Âm lướt và Âm ngắt trong tiếng Nhật 1. Âm lướt trong tiếng Nhật Khi thêm 「hàng や (や・ゆ・よ)」 vào sau 「cột い (き・し・ち・に・ひ・み・り)」, ngoại trừ 「い」, sẽ tạo thành âm lướt. Khi đó, kích thước các chữ 「や・ゆ・よ」 được viết nhỏ đi một nửa và viết sát bên phải …
Xem thêm »Tiếng Nhật cơ bản
Học bảng chữ cái Katakana
Học bảng chữ cái Katakana Cùng Tiengnhathay.com học bảng chữ cái tiếng Nhật Katakana dành cho người mới bắt đầu học tiếng Nhật. Bài liên quan: Download mẫu luyện viết Katakana Bảng chữ cái Hiragana, Karakana và cách phát âm trong tiếng Nhật
Xem thêm »Học bảng chữ cái Hiragana
Học bảng chữ cái Hiragana Cùng Tiengnhathay.com học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana dành cho người mới bắt đầu học tiếng Nhật. Bài liên quan: Download mẫu luyện viết Hiragana Học bảng chữ cái Katakana
Xem thêm »Từ tiếng Nhật được sử dụng hằng ngày
Từ tiếng Nhật được sử dụng hằng ngày Sau đây chúng ta sẽ cùng tiengnhathay.com học về những từ vựng, cụm từ tiếng Nhật mà bạn cần phải biết vì chúng được sử dụng hằng ngày. Bài liên quan: Học bảng chữ cái Hiragana Bảng chữ cái Hiragana, Karakana và …
Xem thêm »Cách đếm các đồ vật trong tiếng Nhật
Cách đếm các đồ vật trong tiếng Nhật 1: Số đếm tiếng Nhật về “Người” 2: Số đếm tiếng Nhật về “Đồ vật nói chung” 3: Số đếm tiếng Nhật về “ Máy móc” 4: Số đếm tiếng Nhật về “Vật mỏng” 5. Đếm tuổi, sách vở, quần áo, tuần …
Xem thêm »80 Bộ Thủ Kanji Cơ Bản
Tổng hợp “80 bộ thủ” cơ bản được sử dụng nhiều nhất 80 bộ tiếng Nhật cơ bản nhất dành cho những người đang làm quen với bảng chữ cái Kanji. Hy vọng những chia sẻ trên sẽ giúp bạn ghi nhớ và học Kanji một cách hiệu quả nhất. …
Xem thêm »50 Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản
50 Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản Trong bài này chúng ta sẽ cùng học, 50 Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản dành cho người mới bắt đầu học tiếng Nhật. 1: Mẫu Câu Chào Hỏi 1. おはようございます。(Ohayou gozaimasu) – Chào buổi sáng. 2. こんにちは。(Konnichiwa) – …
Xem thêm »Số đếm trong tiếng Nhật
Số đếm trong tiếng Nhật Cùng học những từ vựng tiếng Nhật cơ bản. Số đếm Kanji Hiragana Romaji 0 零 れい(ゼロ) rei(zero) 1 一 いち ichi 2 二 に ni 3 三 さん san 4 四 し(よん) shi (yon) 5 五 ご go 6 六 ろく roku 7 七 …
Xem thêm »
