Home / Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật

Học từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Nơi chia sẻ, tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật thường dùng.

***

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

30 Từ vựng tiếng Nhật ngành Vệ Sinh

30 Từ vựng tiếng Nhật ngành Vệ Sinh Cùng học những từ vựng tiếng Nhật ngành vệ sinh mà bạn nên biết khi ở Nhật. Stt Kanji Hiragana / Katakana Romaji Nghĩa 1 清掃 せいそう seisou dọn dẹp, vệ sinh 2 掃除 そうじ souji quét dọn 3 片付け かたづけ katazuke …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Mưa

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Mưa Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 雨 あめ ame mưa 2 大雨 おおあめ ooame mưa to 3 小雨 こさめ kosame mưa nhỏ 4 豪雨 ごうう gouu mưa lớn, mưa xối xả 5 雷雨 らいう raiu mưa giông 6 にわか雨 / 俄雨 にわかあめ …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật về ngành Đóng Gói

Từ vựng tiếng Nhật về ngành Đóng Gói 1. Từ chung về đóng gói Stt Kanji Hiragana /  Katakana Romaji Nghĩa 1 梱包 こんぽう konpō đóng gói 2 包装 ほうそう hōsō bao bì 3 パッキング pakkingu packing 4 出荷 しゅっか shukka xuất hàng 5 発送 はっそう hassō gửi hàng 6 …

Xem thêm »

Từ vựng về Địa Điểm trong tiếng Nhật

Từ vựng về Địa Điểm trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học dành sách từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Địa Điểm. STT Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 1 空港 くうこう kūkō Sân bay 2 港 みなと minato Bến cảng 3 郵便局 ゆうびんきょく yūbinkyoku Bưu …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật chỉ vị trí

Từ vựng tiếng Nhật chỉ vị trí I. Phương vị cơ bản STT Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 上 うえ ue trên 2 下 した shita dưới 3 前 まえ mae trước 4 後ろ うしろ ushiro sau 5 左 ひだり hidari trái 6 右 みぎ migi phải 7 中 なか …

Xem thêm »

100 Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi học EJU

100 Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi học EJU Bộ từ vựng tiếng Nhật và từ đồng nghĩa nhất định phải biết khi học EJU – dành cho bạn nào đang cần ôn gấp. Cảm ơn Nguyễn Đan Thanh đã chia sẻ. · Download: Tại đây Bài liên quan: …

Xem thêm »

100 Từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất

100 Từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất 1. Giao tiếp hằng ngày STT Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 こんにちは konnichiwa Xin chào (buổi chiều) 2 ありがとう arigatou Cảm ơn 3 さようなら sayounara Tạm biệt 4 おはよう ohayou Chào buổi sáng 5 こんばんは konbanwa Chào buổi tối 6 すみません sumimasen …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật về các loại Hải Sản

Từ vựng tiếng Nhật về các loại Hải Sản Cùng tiengnhathay học từ vựng tiếng Nhật về các loại Hải Sản. TỪ VỰNG HẢI SẢN TIẾNG NHẬT [1] 海鮮: (かいせん – kaisen) → hải sản [2] 魚介類: (ぎょかいるい – gyokairui) → các loại hải sản 🐟 Cá [3] 魚: (さかな …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật thực tế khi đi làm ngành Nhà Hàng

Từ vựng tiếng Nhật thực tế khi đi làm ngành Nhà Hàng Trong bài này chúng ta sẽ cùng học, những từ vựng tiếng Nhật thực tế khi đi làm ở Nhà hàng. No. Kanji Hiragana/Katakana Meaning 1 バッシング dọn bàn 2 洗い場 あらいば khu rửa bát 3 食洗器 しょくせんき …

Xem thêm »