Home / Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật

Học từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Nơi chia sẻ, tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật thường dùng.

***

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1
Từ vựng tiếng Nhật thương mại BJT

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành ôtô

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành ôtô Từ vựng chuyên ngành ô tô dành cho các bạn đang đi làm ở Nhật Bản.   Stt Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 1 適用 てきよう tekiyou Áp dụng, ứng dụng 2 隠す かくす kakusu Ẩn, giấu kín 3 悪影響 あくえいきょう akueikyou Ảnh …

Xem thêm »

60 Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghiệp và sản xuất

60 Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghiệp và sản xuất Cùng học 60 từ vựng tiếng Nhật cần biết khi làm việc trong ngành Công nghiệp và Sản xuất. Stt Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 1 製造 せいぞう seizou Sản xuất / Chế tạo 2 工場 こうじょう koujou Nhà …

Xem thêm »

100 Từ vựng tiếng Nhật thường xuất hiện trong Manga

100 Từ vựng tiếng Nhật thường xuất hiện trong Manga Sau đây chúng ta sẽ cùng học 100 từ vựng tiếng Nhật hay xuất hiện trong Manga. Manga (漫画 (mạn hoạ)/ まんが/ マンガ, Manga) là một cụm từ tiếng Nhật để chỉ các loại truyện tranh và tranh biếm họa …

Xem thêm »

Học Từ Tượng Thanh – Tượng Hình trong tiếng Nhật

Học Từ Tượng Thanh – Tượng Hình trong tiếng Nhật 擬音語・擬態語 — TỪ TƯỢNG THANH & TƯỢNG HÌNH 擬音語(ぎおんご)là gì? Từ tượng thanh — mô phỏng âm thanh thật Ví dụ: ・ざあざあ → tiếng mưa rơi rào rào ・わいわい → tiếng ồn ào náo nhiệt 擬態語(ぎたいご)là gì? Từ tượng hình …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật về Excel ở Nhật

NHỮNG THUẬT NGỮ VÀ THỦ THUẬT GIÚP BẠN XỬ LÝ THÔNG TIN TRÊN EXCEL NHẬT CHỈ TRONG VÒNG MỘT NỐT NHẠC Khi bạn trở thành 社会人、bước ra ngoài xã hội và đi làm ở bất cứ đâu, thì bạn sẽ thấy kỹ năng tin học văn phòng, đặc biệt là …

Xem thêm »

Trạng Từ chi Mức Độ trong tiếng Nhật

Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những Trạng Từ tiếng Nhật chỉ Mức Độ. Các trạng từ chỉ mức độ trong tiếng Nhật STT Hiragana Romaji Nghĩa 1 もっと motto hơn, thêm 2 なかなか nakanaka khá, mãi mà 3 すこし sukoshi một ít 4 たびたび tabitabi thường xuyên …

Xem thêm »

Phân biệt ところで và ところが

Phân biệt ところで và ところが 1. ところで – “À mà…, tiện đây…” => Dùng khi muốn chuyển sang một chủ đề mới Ví dụ: 1) ところで、来週の予定はどうですか? À mà, tuần sau bạn có kế hoạch gì chưa? 2) ところで、この資料もう見ましたか? Tiện đây, bạn đã xem tài liệu này chưa? 3) ところで、日本に行ったことがありますか? À …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật ngành Điện Tử

Từ vựng tiếng Nhật ngành Điện Tử STT Kanji/  Katakana Hiragana Romaji Nghĩa 1 電子 でんし denshi Điện tử 2 回路 かいろ kairo Mạch điện 3 抵抗 ていこう teikou Điện trở 4 コンデンサ こんでんさ kondensha Tụ điện 5 トランジスタ とらんじすた toranjisutā Transistor 6 半導体 はんどうたい handōtai Bán dẫn 7 集積回路 …

Xem thêm »