Home / Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật

Học từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Nơi chia sẻ, tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật thường dùng.

***

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

Trạng Từ chi Mức Độ trong tiếng Nhật

Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những Trạng Từ tiếng Nhật chỉ Mức Độ. Các trạng từ chỉ mức độ trong tiếng Nhật STT Hiragana Romaji Nghĩa 1 もっと motto hơn, thêm 2 なかなか nakanaka khá, mãi mà 3 すこし sukoshi một ít 4 たびたび tabitabi thường xuyên …

Xem thêm »

Phân biệt ところで và ところが

Phân biệt ところで và ところが 1. ところで – “À mà…, tiện đây…” => Dùng khi muốn chuyển sang một chủ đề mới Ví dụ: 1) ところで、来週の予定はどうですか? À mà, tuần sau bạn có kế hoạch gì chưa? 2) ところで、この資料もう見ましたか? Tiện đây, bạn đã xem tài liệu này chưa? 3) ところで、日本に行ったことがありますか? À …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật ngành Điện Tử

Từ vựng tiếng Nhật ngành Điện Tử STT Kanji/  Katakana Hiragana Romaji Nghĩa 1 電子 でんし denshi Điện tử 2 回路 かいろ kairo Mạch điện 3 抵抗 ていこう teikou Điện trở 4 コンデンサ こんでんさ kondensha Tụ điện 5 トランジスタ とらんじすた toranjisutā Transistor 6 半導体 はんどうたい handōtai Bán dẫn 7 集積回路 …

Xem thêm »

30 Từ vựng tiếng Nhật ngành Vệ Sinh

30 Từ vựng tiếng Nhật ngành Vệ Sinh Cùng học những từ vựng tiếng Nhật ngành vệ sinh mà bạn nên biết khi ở Nhật. Stt Kanji Hiragana / Katakana Romaji Nghĩa 1 清掃 せいそう seisou dọn dẹp, vệ sinh 2 掃除 そうじ souji quét dọn 3 片付け かたづけ katazuke …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Mưa

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Mưa Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 雨 あめ ame mưa 2 大雨 おおあめ ooame mưa to 3 小雨 こさめ kosame mưa nhỏ 4 豪雨 ごうう gouu mưa lớn, mưa xối xả 5 雷雨 らいう raiu mưa giông 6 にわか雨 / 俄雨 にわかあめ …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật về ngành Đóng Gói

Từ vựng tiếng Nhật về ngành Đóng Gói 1. Từ chung về đóng gói Stt Kanji Hiragana /  Katakana Romaji Nghĩa 1 梱包 こんぽう konpō đóng gói 2 包装 ほうそう hōsō bao bì 3 パッキング pakkingu packing 4 出荷 しゅっか shukka xuất hàng 5 発送 はっそう hassō gửi hàng 6 …

Xem thêm »

Từ vựng về Địa Điểm trong tiếng Nhật

Từ vựng về Địa Điểm trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học dành sách từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Địa Điểm. STT Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 1 空港 くうこう kūkō Sân bay 2 港 みなと minato Bến cảng 3 郵便局 ゆうびんきょく yūbinkyoku Bưu …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật chỉ vị trí

Từ vựng tiếng Nhật chỉ vị trí I. Phương vị cơ bản STT Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 上 うえ ue trên 2 下 した shita dưới 3 前 まえ mae trước 4 後ろ うしろ ushiro sau 5 左 ひだり hidari trái 6 右 みぎ migi phải 7 中 なか …

Xem thêm »

100 Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi học EJU

100 Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi học EJU Bộ từ vựng tiếng Nhật và từ đồng nghĩa nhất định phải biết khi học EJU – dành cho bạn nào đang cần ôn gấp. Cảm ơn Nguyễn Đan Thanh đã chia sẻ. · Download: Tại đây Bài liên quan: …

Xem thêm »