Học Từ Tượng Thanh – Tượng Hình trong tiếng Nhật 擬音語・擬態語 — TỪ TƯỢNG THANH & TƯỢNG HÌNH 擬音語(ぎおんご)là gì? Từ tượng thanh — mô phỏng âm thanh thật Ví dụ: ・ざあざあ → tiếng mưa rơi rào rào ・わいわい → tiếng ồn ào náo nhiệt 擬態語(ぎたいご)là gì? Từ tượng hình …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Gia đình, Bạn bè
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Gia đình, Bạn bè Gia đình & họ hàng Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 家族 かぞく kazoku gia đình 2 家庭 かてい katei mái ấm, gia đình 3 親 おや oya cha mẹ 4 両親 りょうしん ryoushin bố mẹ 5 父 ちち …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật về Excel ở Nhật
NHỮNG THUẬT NGỮ VÀ THỦ THUẬT GIÚP BẠN XỬ LÝ THÔNG TIN TRÊN EXCEL NHẬT CHỈ TRONG VÒNG MỘT NỐT NHẠC Khi bạn trở thành 社会人、bước ra ngoài xã hội và đi làm ở bất cứ đâu, thì bạn sẽ thấy kỹ năng tin học văn phòng, đặc biệt là …
Xem thêm »75 Cặp Tự động từ và Tha động từ trong tiếng Nhật
75 Cặp Tự động từ và Tha động từ trong tiếng Nhật Cùng học 75 cặp Tự động từ và Tha động từ tiếng Nhật thường xuất hiện trong đề thi JLPT. Bài liên quan: 108 Cặp Tự động từ, Tha động từ cần nhớ trong tiếng Nhật 199 Động …
Xem thêm »Trạng Từ chi Mức Độ trong tiếng Nhật
Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những Trạng Từ tiếng Nhật chỉ Mức Độ. Các trạng từ chỉ mức độ trong tiếng Nhật STT Hiragana Romaji Nghĩa 1 もっと motto hơn, thêm 2 なかなか nakanaka khá, mãi mà 3 すこし sukoshi một ít 4 たびたび tabitabi thường xuyên …
Xem thêm »Phân biệt ところで và ところが
Phân biệt ところで và ところが 1. ところで – “À mà…, tiện đây…” => Dùng khi muốn chuyển sang một chủ đề mới Ví dụ: 1) ところで、来週の予定はどうですか? À mà, tuần sau bạn có kế hoạch gì chưa? 2) ところで、この資料もう見ましたか? Tiện đây, bạn đã xem tài liệu này chưa? 3) ところで、日本に行ったことがありますか? À …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật ngành Điện Tử
Từ vựng tiếng Nhật ngành Điện Tử STT Kanji/ Katakana Hiragana Romaji Nghĩa 1 電子 でんし denshi Điện tử 2 回路 かいろ kairo Mạch điện 3 抵抗 ていこう teikou Điện trở 4 コンデンサ こんでんさ kondensha Tụ điện 5 トランジスタ とらんじすた toranjisutā Transistor 6 半導体 はんどうたい handōtai Bán dẫn 7 集積回路 …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi chọn đồ chăm sóc cơ thể
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi chọn đồ chăm sóc cơ thể Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những từ vựng liên quan đến chăm sóc cơ thể bằng tiếng Nhật. Các từ vựng liên quan đến các Mỹ Phẩm, hay những sản phẩm dưỡng thể bằng …
Xem thêm »30 Từ vựng tiếng Nhật ngành Vệ Sinh
30 Từ vựng tiếng Nhật ngành Vệ Sinh Cùng học những từ vựng tiếng Nhật ngành vệ sinh mà bạn nên biết khi ở Nhật. Stt Kanji Hiragana / Katakana Romaji Nghĩa 1 清掃 せいそう seisou dọn dẹp, vệ sinh 2 掃除 そうじ souji quét dọn 3 片付け かたづけ katazuke …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Mưa
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Mưa Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 雨 あめ ame mưa 2 大雨 おおあめ ooame mưa to 3 小雨 こさめ kosame mưa nhỏ 4 豪雨 ごうう gouu mưa lớn, mưa xối xả 5 雷雨 らいう raiu mưa giông 6 にわか雨 / 俄雨 にわかあめ …
Xem thêm »
