Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những Trạng Từ tiếng Nhật chỉ Mức Độ. Các trạng từ chỉ mức độ trong tiếng Nhật STT Hiragana Romaji Nghĩa 1 もっと motto hơn, thêm 2 なかなか nakanaka khá, mãi mà 3 すこし sukoshi một ít 4 たびたび tabitabi thường xuyên …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật
Phân biệt ところで và ところが
Phân biệt ところで và ところが 1. ところで – “À mà…, tiện đây…” => Dùng khi muốn chuyển sang một chủ đề mới Ví dụ: 1) ところで、来週の予定はどうですか? À mà, tuần sau bạn có kế hoạch gì chưa? 2) ところで、この資料もう見ましたか? Tiện đây, bạn đã xem tài liệu này chưa? 3) ところで、日本に行ったことがありますか? À …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật ngành Điện Tử
Từ vựng tiếng Nhật ngành Điện Tử STT Kanji/ Katakana Hiragana Romaji Nghĩa 1 電子 でんし denshi Điện tử 2 回路 かいろ kairo Mạch điện 3 抵抗 ていこう teikou Điện trở 4 コンデンサ こんでんさ kondensha Tụ điện 5 トランジスタ とらんじすた toranjisutā Transistor 6 半導体 はんどうたい handōtai Bán dẫn 7 集積回路 …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi chọn đồ chăm sóc cơ thể
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi chọn đồ chăm sóc cơ thể Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những từ vựng liên quan đến chăm sóc cơ thể bằng tiếng Nhật. Các từ vựng liên quan đến các Mỹ Phẩm, hay những sản phẩm dưỡng thể bằng …
Xem thêm »30 Từ vựng tiếng Nhật ngành Vệ Sinh
30 Từ vựng tiếng Nhật ngành Vệ Sinh Cùng học những từ vựng tiếng Nhật ngành vệ sinh mà bạn nên biết khi ở Nhật. Stt Kanji Hiragana / Katakana Romaji Nghĩa 1 清掃 せいそう seisou dọn dẹp, vệ sinh 2 掃除 そうじ souji quét dọn 3 片付け かたづけ katazuke …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Mưa
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Mưa Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 雨 あめ ame mưa 2 大雨 おおあめ ooame mưa to 3 小雨 こさめ kosame mưa nhỏ 4 豪雨 ごうう gouu mưa lớn, mưa xối xả 5 雷雨 らいう raiu mưa giông 6 にわか雨 / 俄雨 にわかあめ …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật về ngành Đóng Gói
Từ vựng tiếng Nhật về ngành Đóng Gói 1. Từ chung về đóng gói Stt Kanji Hiragana / Katakana Romaji Nghĩa 1 梱包 こんぽう konpō đóng gói 2 包装 ほうそう hōsō bao bì 3 パッキング pakkingu packing 4 出荷 しゅっか shukka xuất hàng 5 発送 はっそう hassō gửi hàng 6 …
Xem thêm »Từ vựng về Địa Điểm trong tiếng Nhật
Từ vựng về Địa Điểm trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học dành sách từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Địa Điểm. STT Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 1 空港 くうこう kūkō Sân bay 2 港 みなと minato Bến cảng 3 郵便局 ゆうびんきょく yūbinkyoku Bưu …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật chỉ vị trí
Từ vựng tiếng Nhật chỉ vị trí I. Phương vị cơ bản STT Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 上 うえ ue trên 2 下 した shita dưới 3 前 まえ mae trước 4 後ろ うしろ ushiro sau 5 左 ひだり hidari trái 6 右 みぎ migi phải 7 中 なか …
Xem thêm »100 Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi học EJU
100 Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi học EJU Bộ từ vựng tiếng Nhật và từ đồng nghĩa nhất định phải biết khi học EJU – dành cho bạn nào đang cần ôn gấp. Cảm ơn Nguyễn Đan Thanh đã chia sẻ. · Download: Tại đây Bài liên quan: …
Xem thêm »
