Home / Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp tiếng Nhật

10 Ngữ Pháp nêu lên nguyện vọng bằng tiếng Nhật

10 Ngữ Pháp nêu lên nguyện vọng bằng tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học, 10 Ngữ Pháp tiếng Nhật dùng đề nói lên nguyện vọng, mong muốn. Bài liên quan: Phân biệt 借りる Mượn (đồ) và 貸すCho mượn (đồ) Sơ đồ chia các Thể Động Từ …

Xem thêm »

Phân biệt 借りる Mượn (đồ) và 貸すCho mượn (đồ)

Phân biệt 借りる Mượn (đồ) và 貸すCho mượn (đồ) 1. 借りる(かりる)= MƯỢN – Chủ ngữ là người đi mượn – Nghĩa: BẠN lấy đồ của người khác để dùng tạm – Ngữ pháp dùng để “xin phép” MƯỢN: Vても + mẫu đuôi (いいですか・よろしいでしょうか/…) Ví dụ: 1) ちょっとペンを借りてもいいですか。 Tôi mượn bút …

Xem thêm »

Ngữ Pháp tiếng Nhật chỉ thái độ, cảm xúc

Ngữ Pháp tiếng Nhật chỉ thái độ, cảm xúc Cùng học một số Ngữ Pháp tiếng Nhật chỉ thái độ, cảm xúc Bài liên quan: 1000 Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật trong đời sống PDF 118 Mẫu câu Kaiwa bắt chuyện với đồng nghiệp

Xem thêm »

Phân biệt もの (mono) và こと (koto)

Phân biệt もの (mono) và こと (koto) もの, こと có mặt ở rất nhiều mẫu ngữ pháp và đây cũng là 2 mẫu ngữ pháp rất dễ nhầm lẫn với nhau khi học lên N3 hay kể cả N2. 1. Cấu trúc: もの & こと: Cấu trúc Thể thường + …

Xem thêm »

Sơ đồ chia các Thể Động Từ trong tiếng Nhật

Sơ đồ chia các Thể Động Từ trong tiếng Nhật Cùng học cách chia các thể động từ trong tiếng Nhật qua sơ đồ dễ hiểu. Bài liên quan: Động Từ trong 50 bài Minna no Nihongo và chia thể quan trọng Các Thể Chia Động Từ Sơ cấp N5-N4: …

Xem thêm »