Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật trong công xưởng: Phần 3 50 Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng nhất trong công xương. Bài liên quan: Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật trong công xưởng: Phần 2 Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật trong công xưởng: Phần 1
Xem thêm »Kaiwa
Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật trong công xưởng: Phần 2
Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật trong công xưởng: Phần 2 50 Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng nhất trong công xương. Bài liên quan: 1000 Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật trong đời sống PDF 100 Cụm từ giao tiếp tiếng Nhật thông dụng
Xem thêm »80 Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng khi đi phỏng vấn
80 Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng khi đi phỏng vấn Bài liên quan: Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi phỏng vấn xin việc 50 Câu Kaiwa thực tế thường dùng khi đi phỏng vấn N5
Xem thêm »Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật trong công xưởng: Phần 1
Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật trong công xưởng: Phần 1 50 Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng nhất trong công xương Bài liên quan: Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 1 Từ vựng tiếng Nhật dùng trong công xưởng, nhà máy: Phần 1
Xem thêm »Học Kính Ngữ và Khiêm Nhường Ngữ trong tiếng Nhật
Học Kính Ngữ và Khiêm Nhường Ngữ trong tiếng Nhật Cảm ơn Toản Nihon đã chia sẻ. Bài liên quan: Học Tôn Kính Ngữ trong tiếng Nhật [PDF] 45 Câu kính ngữ đã từng xuất hiện trong JLPT
Xem thêm »Cách sử dụng và phân biệt お, ご trong kinh ngữ tiếng Nhật
Cách sử dụng và phân biệt お, ご trong kinh ngữ tiếng Nhật Cả「お」、「ご」 đều là 美化語 (びかご) – mỹ hóa ngữ, đóng vai trò như tiền tố, được thêm vào đầu danh, động từ để giúp câu văn mang sắc thái trang trọng, lịch sự hơn. Nó không thể …
Xem thêm »Ngữ pháp đi với もの trong giao tiếp tiếng Nhật
Ngữ pháp đi với もの trong giao tiếp tiếng Nhật 1. ~もの、~もん Nghĩa: Bởi vì ~, Là do ~ => Dùng để giải thích lý do, phàn trần, nũng nịu, biện minh. Trẻ em và phụ nữ hay sử dụng. もん: thân mật hơn, nghe tự nhiên hơn trong hội …
Xem thêm »9 Mẫu ngữ pháp tiếng Nhật dùng khi muốn nhờ người khác giúp mình
9 Mẫu ngữ pháp dùng khi muốn nhờ người khác giúp mình trong tiếng Nhật Cách nói khi muốn người khác làm gì đó cho mình trong tiếng Nhật 1. ~おねがいします Cấu trúc: Nをお願いします Ý nghĩa: Làm ơn / xin vui lòng / nhờ bạn ~ => Dùng để yêu …
Xem thêm »17 Ngữ pháp thường dùng trong tiếng Nhật giao tiếp
17 Ngữ pháp thường dùng trong tiếng Nhật giao tiếp Học học 17 mẫu ngữ pháp tiếng Nhật thông dụng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày. Bài liên quan: 10 Cụm từ tiếng Nhật thông dụng đi với 時間(じかん) 50 Cụm từ tiếng Nhật siêu hay
Xem thêm »10 Cách nói lời Cảm Ơn trong tiếng Nhật
Không phải lúc nào cũng chỉ dùng mỗi “ありがとう” đâu nhé Lưu lại 10 cách nói cảm ơn này để dùng đúng hoàn cảnh và tự nhiên hơn khi giao tiếp! 1. ありがとう (arigatou) Nghĩa: Cảm ơn (thân mật, dùng trong giao tiếp hằng ngày với bạn bè, người quen) …
Xem thêm »
