Home / Từ vựng N3

Từ vựng N3

Học từ vựng tiếng Nhật N3. Học từ vựng JLPT N3.

Từ ghép trong tiếng Nhật N3

Từ ghép trong tiếng Nhật N3 Danh sách các nhóm từ ghép N3 trong tiếng Nhật 1 Nhóm từ 取 1 – 取り上げる (とりあげる) – Lấy lên 2 – 取り入れる (とりいれる) – Áp dụng 3 – 取り替える (とりかえる) – Trao đổi 4 – 取り消す (とりけす) – xoá bỏ 5 – …

Xem thêm »

94 Từ vựng N3 thường xuất hiện trong JLPT N3

94 Từ vựng N3 thường xuất hiện trong JLPT N3 PHẦN 1: DANH TỪ & ĐỘNG TỪ (Nhóm từ quan trọng nhất, xuất hiện nhiều trong Kanji và Điền từ) Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 変化 へんか henka Thay đổi, biến đổi 2 確認 かくにん kakunin Xác nhận, kiểm …

Xem thêm »

Tổng hợp Từ Vựng N3 PDF

Tổng hợp Từ Vựng N3 PDF Cùng chia sẻ với các bạn file tài liệu học Từ vựng N3 đầy đủ và chi tiết.  Download: PDF Bài liên quan: Từ Láy quan trong thường xuất hiện trong JLPT N3-N2 Từ Vựng N3 – GOI Speed Master PDF

Xem thêm »

Từ Láy quan trong thường xuất hiện trong JLPT N3-N2

25 Từ Láy quan trong thường xuất hiện trong JLPT N3-N2 1. にこにこ (niko niko) Nghĩa: Tươi cười, cười mỉm vui vẻ Ví dụ: あの子はいつもにこにこしている。 (あのこは いつも にこにこ している。) Ano ko wa itsumo niko niko shite iru. Đứa trẻ kia lúc nào cũng tươi cười.   2. ごろごろ (goro goro) …

Xem thêm »

Từ Vựng N3 – GOI Speed Master PDF

Từ Vựng N3 – GOI Speed Master PDF Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Speed Master Goi N3.  Download: Tại đây Bài liên quan: 70 Phó Từ N3 kèm ví dụ – Phần 1 [PDF] 880 Từ vựng Mimi kara N3

Xem thêm »

Từ vựng N3 chủ đề Nấu ăn

Từ vựng N3 chủ đề Nấu ăn Cùng học những từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Nấu ăn được sử dụng trong N3. Bài xem thêm: Đề thi Tokutei Nấu ăn 調理分野 (Có đáp án) Mẫu Kaiwa tiếng Nhật chủ đề Nấu Ăn

Xem thêm »