Home / Kanji N2 / Kanji N2 đã xuất hiện trong đề thi JLPT N2

Kanji N2 đã xuất hiện trong đề thi JLPT N2

Kanji N2 đã xuất hiện trong đề thi JLPT N2
Tổng hợp Kanji N2 đã xuất hiện trong đề thi JLPT N2

Kanji Hiragana Âm Hán Việt Ý nghĩa
激しい はげしい KÍCH mãnh liệt
変更 へんこう BIẾN CANH biến đổi, thay đổi
改める あらためる CẢI sửa đổi, thay đổi
拡充 かくじゅう KHUẾCH SUNG mở rộng
景色 けしき CẢNH SẮC phong cảnh
登録 とうろく ĐĂNG LỤC đăng ký
傷み いたみ THƯƠNG sự đau buồn, thiệt hại
辛い からい TÂN cay
大幅 おおはば ĐẠI PHÚC khá, lớn, rộng, mạnh, nhiều
幼稚 ようち ẤU TRĨ ấu trĩ
削る けずる TƯỚC gọt, bào, cắt
悔しい くやしい HỐI cay cú, đáng ân hận
講義 こうぎ GIẢNG NGHĨA bài giảng
模範 もはん MÔ PHẠM mô phạm, kiểu mẫu
圧勝 あっしょう ÁP THẮNG chiến thắng áp đảo
防災 ぼうさい PHÒNG TAI phòng chống thiên tai
出世 しゅっせ XUẤT THẾ thăng tiến
誘う さそう DỤ mời
相互 そうご TƯƠNG HỖ Sự hỗ trợ qua lại
備える そなえる BỊ chuẩn bị
礼儀 れいぎ LỄ NGHI lễ nghi
焦る あせる TIÊU vội vàng, hấp tấp
至急 しきゅう CHÍ CẤP cấp tốc, gấp gáp
世の中 よのなか THẾ TRUNG xã hội, trên thế gian
傾く かたむく KHUYNH nghiêng về, có thiên hướng
接続 せつぞく TIẾP TỤC tiếp tục
批判 ひはん PHÊ PHÁN phê phán
劣る おとる LIỆT thấp hơn, kém hơn
逆らう さからう NGHỊCH ngược lại, đảo lộn lại
勧誘 かんゆう KHUYẾN DỤ khuyên bảo, rủ rê, dụ dỗ
祝う いわう CHÚC chúc mừng
油断 ゆだん DU ĐOẠN cẩu thả, lơ đễnh
伝統 でんとう TRUYỀN THỐNG truyền thống
敗れる やぶれる BẠI thua
招待 しょうたい CHIÊU ĐÃI lời mời, buổi chiêu đãi
湿る しめる THẤP ẩm ướt
省略 しょうりゃく TỈNH LƯỢC giản lược, lược bỏ
驚く おどろく KINH giật mình, ngạc nhiên
含める ふくめる HÀM bao gồm
果たす はたす QUẢ hoàn thành
暮らす くらす MỘ sống
要求 ようきゅう YÊU CẦU yêu cầu
恵まれる めぐまれる HUỆ được ban cho
調節 ちょうせつ ĐIỀU TIẾT sự điều chỉnh, điều tiết
乏しい とぼしい PHẠP bần cùng, thiếu sót
距離 きょり CỰ LY khoảng cách, cự ly
うで OẢN cánh tay
講師 こうし GIẢNG SƯ giảng viên
行事 ぎょうじ HÀNH SỰ sự kiện
象徴 しょうちょう TƯỢNG TRƯNG tượng trưng, biểu tượng

Bài liên quan:
Download Kanji Look And Learn N2–N1 PDF
[PDF] Soumatome N2 Kanji