Home / adminh

adminh

Mẫu Ngữ Pháp JLPT N4 quan trọng

Mẫu Ngữ Pháp JLPT N4 quan trọng Đây là những mẫu ngữ pháp tiếng Nhật N4 thiết yêu cho kỳ thi JLPT N4. Xem thêm: Ngữ Pháp Shinkanzen N4 PDF 40 Mẫu Ngữ Pháp N4 giúp bạn học lên N3: Phần 1

Xem thêm »

100 Phó Từ N2 có thể gặp trong JLPT 12/2026

100 Phó Từ N2 có thể gặp trong JLPT 12/2026 Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 必ず かならず kanarazu Nhất định 2 きわめて kiwamete Cực kỳ, hết sức 3 ちっとも chittomo Một chút cũng không 4 めったに mettani Hiếm khi 5 あまり amari Không… lắm, không quá 6 ほとんど hotondo …

Xem thêm »

20 Từ Láy tiếng Nhật thường gặp hằng ngày và JLPT N3-N4

Danh sách 20 Từ Láy tiếng Nhật thường gặp trong cuộc sống hằng ngày và đề thi JLPT N3-N4. 1. すっかり → hoàn toàn → すっかり忘れた。= Quên sạch rồi. 2. うっかり → sơ ý, vô tình → うっかり忘れた。= Vô tình quên mất. 3. がっかり → thất vọng → 結果を見て、がっかりした。= Xem …

Xem thêm »

50 Từ vựng N3 hay gặp trong đề thi JLPT N3

  50 Từ vựng N3 hay gặp trong đề thi JLPT N3 Nhóm 1 – Đời sống & công việc 01. 必要(ひつよう) → cần thiết この仕事には経験が必要です。→ Công việc này cần kinh nghiệm. 02. 予定(よてい) → dự định, lịch trình 明日の予定があります。→ Tôi có lịch ngày mai. 03. 準備(じゅんび) → chuẩn bị …

Xem thêm »

Các loại giấy tờ cần lấy sau khi nghỉ việc ở Nhật

TTS, KỸ SƯ, TOKUTEI Ở NHẬT NGHỈ VIỆC – ĐỪNG QUÊN NHỮNG GIẤY TỜ NÀY! Nếu bạn là 技能実習 (TTS), 技術・人文知識・国際業務 (kỹ sư), 特定技能 (Tokutei) hoặc lao động nước ngoài khác, trước khi nghỉ việc/kết thúc hợp đồng nhớ kiểm tra: 1. 源泉徴収票(げんせんちょうしゅうひょう): Phiếu khấu trừ thuế Giữ lại để …

Xem thêm »

Nghỉ việc ở Nhật, bạn cần lấy nhưng giấy tờ sau

Ở NHẬT, NGHỈ VIỆC, CHUYỂN VIỆC HAY VỀ NƯỚC NHỚ LƯU Ý NHỮNG ĐIỀU NÀY Anh chị em đi làm ở Nhật nhớ lưu lại nhé, đến lúc nghỉ việc mới tìm giấy tờ thì lại mất công xin lại. 1. 源泉徴収票(げんせんちょうしゅうひょう) – Giấy chứng nhận thu nhập và thuế. …

Xem thêm »

70 Câu bài tập Kanji N3 (có đáp án)

70 Câu bài tập Kanji N3 (có đáp án) 70 câu hỏi chữ Hán N3 giúp bạn ôn thi JLPT N3. Xem thêm: 190 Câu luyện thi Kanji JLPT N3 (có đáp án) PDF 20 Đề luyện thi Kanji, Từ vựng, Ngữ pháp JLPT N3 PDF

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật ngành May Mặc

Từ vựng tiếng Nhật ngành May Mặc Danh sách 50 Từ vựng tiếng Nhật thông dụng trong Ngành may mặc. No. Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 1 布 ぬの Nuno Vải 2 糸 いと Ito Sợi chỉ 3 針 はり Hari Kim 4 鋏 はさみ Hasami Kéo 5 ミシン Mishin Máy …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành ôtô

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành ôtô Từ vựng chuyên ngành ô tô dành cho các bạn đang đi làm ở Nhật Bản.   Stt Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 1 適用 てきよう tekiyou Áp dụng, ứng dụng 2 隠す かくす kakusu Ẩn, giấu kín 3 悪影響 あくえいきょう akueikyou Ảnh …

Xem thêm »