Home / Trợ từ tiếng Nhật (page 3)

Trợ từ tiếng Nhật

Học Trợ Từ trong tiếng Nhật.

Trợ Từ cơ bản trong tiếng Nhật

Học Trợ Từ cơ bản trong tiếng Nhật N5 Các trợ từ trong tiếng Nhật N5. Đây là những trợ từ tiếng Nhật cơ bản nhất giúp bạn hiểu phần nào về cách sử dựng trợ từ. Bài liên quan: 45 Cậu Trợ Từ tiếng Nhật từng ra trong JLPT …

Xem thêm »

20 Động Từ đi với Trợ Từ に (Có ví dụ đi kèm)

20 Động Từ tiếng Nhật đi kèm với trợ từ Ni [に] 01. 会います(あいます):gặp mặt 02. 住みます(すみます):sống, sinh sống 03. 入ります(はいります):vào 04. 登ります(のぼります):leo (núi) 05. 乗ります(のります):lên xe 06. 乗り換えます(のりかえます):sang xe, chuyển xe 07. 勝ちます(かちます):thắng 08. 負けます(まけます):thua, bại 09. 間に合います(まにあいます):kịp lúc 10. 遅れます(おくれます):trễ, chậm trễ 11. 泊まります(とまります):trọ lại 12. 聞きます(ききます):nghe, hỏi …

Xem thêm »

Trợ Từ tiếng Nhật: Phân Biệt は và が

Trợ Từ tiếng Nhật: Phân Biệt は và が 1. Khi nào dùng 「は」? – Dùng khi giới thiệu chủ đề câu chuyện 「わたしは学生です。」 (Tôi là học sinh.) → Chủ đề là “Tôi”, câu nói đưa ra thông tin về “Tôi”. – So sánh hoặc đối lập 「犬は好きですが、猫は好きじゃないです。」 (Tôi thích …

Xem thêm »

Các Trợ Từ trong tiếng Nhật

Các Trợ Từ trong tiếng Nhật Cùng tiengnhathay học cách sử dụng, các Trợ Từ cơ bản trong tiếng Nhật. Bài liên quan: Trợ Từ cơ bản trong tiếng Nhật 100 Câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng

Xem thêm »

Tổng hợp cách sử dụng Trợ Từ trong tiếng Nhật

Tổng hợp cách sử dụng Trợ Từ trong tiếng Nhật Để giúp các bạn hiểu thêm về cách sử dụng Trợ Từ tiếng Nhật, cùng gửi đến các bạn cách sử dụng Trợ Từ trong tiếng Nhật. Bài liên quan: 45 Cậu Trợ Từ tiếng Nhật từng ra trong JLPT …

Xem thêm »