20 Động Từ tiếng Nhật đi kèm với trợ từ Ni [に]

01. 会います(あいます):gặp mặt
02. 住みます(すみます):sống, sinh sống
03. 入ります(はいります):vào
04. 登ります(のぼります):leo (núi)
05. 乗ります(のります):lên xe
06. 乗り換えます(のりかえます):sang xe, chuyển xe
07. 勝ちます(かちます):thắng
08. 負けます(まけます):thua, bại
09. 間に合います(まにあいます):kịp lúc
10. 遅れます(おくれます):trễ, chậm trễ
11. 泊まります(とまります):trọ lại
12. 聞きます(ききます):nghe, hỏi
13. 触ります(さわります):sờ
14. 着きます(つきます):đến nơi
15. 通います(かよいます):tới lui, đi tới nơi nào đó thường xuyên
16. 連絡します(れんらくします):liên lạc
17. 参加します(さんかします):tham gia
18. 役に立ちます(やくにたちます):có ích
19. 気を付けます(きをつけます):chú ý, phát hiện
20. 気が付きます(きがつきます):để ý, giữ gìn, cẩn thận
Bài liên quan:
[PDF] Tổng hợp cách dùng Trợ Từ trong tiếng Nhật kèm ví dụ
Trợ Từ cơ bản trong tiếng Nhật

