Home / Từ vựng tiếng Nhật / 100 Từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất

100 Từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất

100 Từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất

1. Giao tiếp hằng ngày

STT Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 こんにちは konnichiwa Xin chào (buổi chiều)
2 ありがとう arigatou Cảm ơn
3 さようなら sayounara Tạm biệt
4 おはよう ohayou Chào buổi sáng
5 こんばんは konbanwa Chào buổi tối
6 すみません sumimasen Xin lỗi / Làm ơn
7 はい hai Vâng
8 いいえ iie Không
9 お願いします おねがいします onegaishimasu Làm ơn
10 分かりました わかりました wakarimashita Tôi hiểu rồi

 

2. Đồ ăn

STT Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa
1 ご飯 ごはん gohan Cơm
2 味噌汁 みそしる misoshiru Súp miso
3 寿司 すし sushi Sushi
4 お茶 おちゃ ocha Trà
5 さかな sakana
6 にく niku Thịt
7 野菜 やさい yasai Rau củ
8 果物 くだもの kudamono Trái cây
9  ぱん / パン pan Bánh mì
10 みず mizu Nước

 

3. Nghề nghiêp

STT Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa
1 仕事 しごと shigoto Công việc
2 会社員 かいしゃいん kaishain Nhân viên công ty
3 先生 せんせい sensei Giáo viên
4 医者 いしゃ isha Bác sĩ
5 学生 がくせい gakusei Học sinh, sinh viên
6 えんじにあ/エンジニア enjinia Kỹ sư
7 店員 てんいん ten’in Nhân viên bán hàng
8 看護師 かんごし kangoshi Hộ lý / Điều dưỡng
9 運転手 うんてんしゅ untenshu Tài xế
10 調理人 ちょうりにん chourinin Đầu bếp

 

4. Học tập

STT Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa
1 学校 がっこう gakkou Trường học
2 ほん hon Sách
3 鉛筆 えんぴつ enpitsu Bút chì
4 のーと / ノート nooto Vở
5 勉強 べんきょう benkyou Học tập
6 試験 しけん shiken Kỳ thi
7 教室 きょうしつ kyoushitsu Lớp học
8 宿題 しゅくだい shukudai Bài tập về nhà
9 辞書 じしょ jisho Từ điển

 

5. Đồ vật trong đời sống

STT Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa
1 つくえ tsukue Bàn
2 椅子 いす isu Ghế
3 てれび/テレビ terebi Tivi
4 電話 でんわ denwa Điện thoại
5 時計 とけい tokei Đồng hồ
6 どあ /ドア doa Cửa
7 まど mado Cửa sổ
8 かばん kaban Cặp, túi
9 かさ kasa Ô / dù
10 くつ kutsu Giày

 

6. Thời tiết

STT Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 晴れ はれ hare Trời nắng
2 あめ ame Mưa
3 曇り くもり kumori Trời nhiều mây
4 ゆき yuki Tuyết
5 かぜ kaze Gió
6 暑い あつい atsui Nóng
7 寒い さむい samui Lạnh
8 天気 てんき tenki Thời tiết
9 かみなり kaminari Sấm sét
10 きり kiri Sương mù

 

7. Tâm trạng, cảm xúc

STT Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 嬉しい うれしい ureshii Vui
2 悲しい かなしい kanashii Buồn
3 怒る おこる okoru Tức giận
4 疲れる つかれる tsukareru Mệt
5 幸せ しあわせ shiawase Hạnh phúc
6 びっくり bikkuri Ngạc nhiên
7 怖い こわい kowai Sợ hãi
8 楽しい たのしい tanoshii Vui vẻ
9 寂しい さびしい sabishii Cô đơn
10 安心 あんしん anshin Yên tâm

8. Màu sắc

STT Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa
1 あか aka Màu đỏ
2 あお ao Màu xanh dương
3 ki Màu vàng
4 みどり midori Màu xanh lá
5 くろ kuro Màu đen
6 しろ shiro Màu trắng
7 ぴんく / ピンク pinku Màu hồng
8 むらさき murasaki Màu tím
9 茶色 ちゃいろ chairo Màu nâu
10 灰色 はいいろ haiiro Màu xám

9. Vị trí

STT Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 うえ ue Trên
2 した shita Dưới
3 ひだり hidari Trái
4 みぎ migi Phải
5 まえ mae Trước
6 後ろ うしろ ushiro Sau
7 なか naka Trong
8 そと soto Ngoài
9 近く ちかく chikaku Gần
10 遠く とおく tooku Xa

 

10. Gia Đình

STT Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 家族 かぞく kazoku Gia đình
2 ちち chichi Bố
3 はは haha Mẹ
4 あに ani Anh trai
5 あね ane Chị gái
6 おとうと otouto Em trai
7 いもうと imouto Em gái
8 祖父 そふ sofu Ông
9 祖母 そぼ sobo
10 子供 こども kodomo Con cái

Bài liên quan:
Từ tiếng Nhật được sử dụng hằng ngày
Cách đếm các đồ vật trong tiếng Nhật