Home / Từ vựng tiếng Nhật / Trạng Từ chi Mức Độ trong tiếng Nhật

Trạng Từ chi Mức Độ trong tiếng Nhật

Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những Trạng Từ tiếng Nhật chỉ Mức Độ.
Các trạng từ chỉ mức độ trong tiếng Nhật

STT Hiragana Romaji Nghĩa
1 もっと motto hơn, thêm
2 なかなか nakanaka khá, mãi mà
3 すこし sukoshi một ít
4 たびたび tabitabi thường xuyên
5 きっと kitto chắc chắn
6 また mata một lần nữa
7 みんな minna tất cả mọi người
8 もう mou hơn, rồi
9 たぶん tabun có thể, có lẽ
10 たいへん taihen rất
11 たくさん takusan nhiều
12 たまに tamani thỉnh thoảng, đôi khi
13 あまり amari không lắm
14 ばっかり bakkari toàn là
15 ちょっと chotto một chút
16 だんだん dandan dần dần
17 ときどき tokidoki đôi khi
18 とても totemo rất
19 よく yoku thường xuyên
20 ゆっくり yukkuri chậm
21 ふつう futsuu Thông thường
22 ほとんど hotondo hầu hết
23 いかが ikaga thế nào
24 いつも itsumo luôn luôn

8 TRẠNG TỪ CHỈ TẦN SUẤT PHỔ BIẾN TRONG TIẾNG NHẬT
Sắp xếp theo thứ tự giảm dần, mức độ chỉ mang tính ước lượng ngữ cảnh, không mang tính chất tuyệt đối.

Bài liên quan:
Các từ chỉ Tần Suất trong tiếng Nhật
Trạng Từ chỉ Thời Gian trong tiếng Nhật