Home / Luyện dịch tiếng Nhật / (Dịch Nhật – Việt) 人生7つの基本原則

(Dịch Nhật – Việt) 人生7つの基本原則

(Dịch Nhật – Việt) 人生7つの基本原則 – 7 Nguyên tắc cơ bản trong cuộc sống

【人生7つの基本原則】
7 Nguyên tắc cơ bản trong cuộc sống

1. 【過去は過去】QUÁ KHỨ LÀ QUÁ KHỨ

あなたの過去と“平和協定”を結びなさい
そうすれば、過去が現在をかき乱すことはない。
Hãy thực hiện một ” thỏa thuận hòa bình ” với quá khứ của bạn
Làm như vậy thì quá khứ sẽ không làm phiền đến hiện tại của bạn

平和協定 (へいわきょうてい) : thỏa thuận hòa bình
かき乱す (かきみだす) : làm phiền, quấy nhiễu

2. 【他人は他人】NGƯỜI KHÁC LÀ NGƯỜI KHÁC

他人があなたをどう思うか、気にしないこと。
Không cần quan tâm đến việc người khác nghĩ gì về bạn.

3. 【時は妙薬】THỜI GIAN LÀ THẦN DƯỢC

“時”はほとんど全てのものを癒やす。時を待ちなさい。
Thời gian có thể chữa lành mọi thứ, hãy chờ đợi.

妙薬 (みょうやく) : thần dược
癒す (いやす) : chữa lành

4. 【比較は禁物】 SO SÁNH LÀ ĐIỀU CẤM KỊ

自分の人生を、他人と比べないこと。
そして彼らを批判しないこと。
彼らの旅がどんなものか、あなたは知るわけがない。
Cuộc sống của mình thì đừng so sánh với người khác
VÀ cũng đừng phán xét ai cả, vì bạn không thể biết được hành trình mà họ trải qua

5. 【考えすぎはご法度】KHÔNG ĐƯỢC SUY NGHĨ NHIỀU

あまり考えすぎないこと。答えを知らなくてもいい。
それは、あなたが期待しないときに、来るものだ。
Không cần phải suy nghĩ nhiều, bạn cũng không cần thiết phải biết câu trả lời
Bởi vì nó có thể đến vào lúc bạn không ngờ nhất

法度 (はっと) : nghiêm cấm

6. 【幸せは自分の手で】HẠNH PHÚC LÀ DO BẠN LÀM NÊN

あなたが幸せになることに、“責任者”は誰もいない。あなた以外には。
Không ai có trách nhiệm làm cho bạn trở nên hạnh phúc ngoài chính bản thân bạn cả.

7. 【笑う門には】MỈM CƯỜI

ほほ笑んで。
あなたは世の中のトラブルを、独りでしょい込んでるわけじゃない。
Cứ mỉm cười. Ngay khi cả bạn gặp khó khăn, bạn cũng không phải gồng gánh một mình đâu.

背負い込む (せおいこむ・しょいこむ) : gồng gánh

.