Từ vựng tiếng Nhật về Thiết Bị ô tô

Các bộ phận bên ngoài xe ô tô
1. 車 (くるま, kuruma) – Xe hơi
2. 車輪 (しゃりん, sharin) – Bánh xe
3. タイヤ (taiya) – Lốp xe
4. ホイール (hoiiru) – Mâm xe
5. ドア (doa) – Cửa xe
6. 窓 (まど, mado) – Cửa sổ
7. バックミラー (bakkumiraa) – Gương chiếu hậu trong xe
8. サイドミラー (saidomiraa) – Gương chiếu hậu bên ngoài
9. フロントガラス (furontogarasu) – Kính chắn gió
10. ボンネット (bonnetto) – Nắp capo
11. バンパー (banpaa) – Cản xe
12. ライト (raito) – Đèn xe
• ヘッドライト (heddoraito) – Đèn pha
• テールライト (teeruraito) – Đèn hậu
Các bộ phận bên trong xe ô tô
1. エンジン (enjin) – Động cơ
2. ハンドル (handoru) – Vô lăng
3. アクセル (akuseru) – Chân ga
4. ブレーキ (bureeki) – Phanh
5. クラッチ (kuracchi) – Côn (ly hợp)
6. ギア (gia) – Cần số
7. シート (shiito) – Ghế
8. シートベルト (shiitoberuto) – Dây an toàn
9. メーター (meetaa) – Đồng hồ đo
• スピードメーター (supiidomeetaa) – Đồng hồ tốc độ
• 燃料計 (ねんりょうけい, nenryoukei) – Đồng hồ nhiên liệu
10. エアコン (eakon) – Điều hòa
Các thiết bị và phụ tùng khác
1. バッテリー (batterii) – Ắc quy
2. ラジエーター (rajieetaa) – Bộ tản nhiệt
3. ワイパー (waipaa) – Gạt nước
4. カーナビ (kaanabi) – Hệ thống định vị (GPS)
5. スピーカー (supiikaa) – Loa
6. トランク (toranku) – Cốp xe
7. ジャッキ (jakki) – Kích nâng
8. スペアタイヤ (supeataiyaa) – Lốp dự phòng
.

