Học cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật

1. はじめまして (Hajimemashite)
Tôi rất vui khi được gặp bạn.
2. ___と申します ( to moushimasu)
Tôi tên là ….
3. ___ です (desu)
Tôi là…
4. 今年 ____ 歳です。 (Kotoshi ___ sai desu.)
Năm nay tôi _____ tuổi.
5. ベトナム人です。
(Betonamu jin desu)
Tôi là người Việt Nam.
6. 今 ____ に住んでおります。
(Ima … ni sunde orimasu.)
Hiện tại tôi đang sinh sống ở ____.
7. ___から来ました。
(… kara ki mashita.)
Tôi đến từ ___.
8. ___ 出身です。
(… shusshin desu)
Tôi xuất thân từ…
9. 私は学生です. (watashi wa gakusei desu)
Tôi là sinh viên.
10. __大学を卒業しました。(…daigaku wo sotsugyou shimashita)
Tôi đã tốt nghiệp đại học…
11. ___ 大学で勉強しました ( … daigaku de benkyou shimashita)
Tôi đã từng đi học tại trường…
Giới thiệu nghề nghiệp:
1. (Tên công việc/ nghề nghiệp) + です
エンジニア です。
(enjinia desu)
Tôi là kỹ sư.
Giới thiệu về sở thích của bản thân
2. 私の趣味は + ___ (Watashi no shumi wa…).
Sở thích của tôi là…
私の趣味は読書です。
(watashi no shumi wa dokusho desu)
Sở thích của tôi là đọc sách.
3. __の中で__が 一番好きです。(… no naka de… ga ichiban suki desu)
Trong… tôi thích nhất là…
スポーツのなかでサッカーが一番好きです。
(supootsu no naka de sakkaa ga ichiban sukidesu)
Trong các môn thể thao thì tôi thích nhất là bóng đá.
4. Vることが好きです (…koto ga suki desu)
Tôi thích việc…
私は料理を作ることがすきです。
(watashi wa ryouri wo tsukuru koto ga sukidesu.)
Tôi thích việc nấu ăn.
Giới thiệu về sở trường:
5. 私は ___ が長所だと思います
(watashi wa… ga chousho da to omoimasu)
Tôi nghĩ là… là điểm mạnh của tôi.
私は真面目が長所だと思います
(watashi wa majime ga chousho da to omoimasu)
Tôi nghĩ rằng sự chăm chỉ là sở trường của tôi.
6. 私の長所は ___ ことです
(watashi no chousho wa omoiyari ga aru koto desu)
Sở trường của tôi là…
私の長所は思いやりがあることです
(watashi no chousho wa omoiyari ga aru koto desu)
Sở trường của tôi là quan tâm đến mọi người.
Bài liên quan:
Những câu Kaiwa N5 – N4 – Phần 1
14 Từ nối trong tiếng Nhật cần biết khi giao tiếp

