Home / Từ vựng tiếng Nhật / Những mẫu câu tiếng Nhật ngành IT (CNTT) : Phần 7

Những mẫu câu tiếng Nhật ngành IT (CNTT) : Phần 7

Những mẫu câu tiếng Nhật ngành IT (CNTT) : Phần 7
Đây là một trong những tài liệu ngành IT rất hữu ích dành cho những ai làm BrSE hoặc IT Comtor. Những mẫu câu cực kỳ hữu ích khi bạn cần diễn đạt với khách hàng Nhật – đặc biệt trong những tình huống không biết phải nói thế nào để khách dễ hiểu.

🌞Một vài mẫu câu khi trình bày báo cáo, giải thích, thuyết trình 1 vấn đề – Phần 1. ① Tôi ko ghi ở đây nhưng mà,…
ここに載っていないんですが、…
報告書に書かれていないんですけれども、…
ここに記載していないんですけれども
② Chỗ này xin phép bỏ qua
こちらの方は飛ばさせていただきます。
③ Về vấn đề abc
abcの方なんですけれども、
abcに関してはですね、
abcについてですけれども、
abc のところは
④Tiếp theo là
続きまして(続いて)
後ですね
⑤ Như lúc nãy tôi nói rồi,
さっき言っていたんですけれども
⑥ Tôi sẽ giải thích cái này nó làm cái gì
これは何をしているかというと
⑦ Tôi sẽ giải thích cái này nó gọi là gì
これは何かと言いますと
⑧Cuối cùng
最後なんですけれども
🌞Một vài câu dành cho BrSE thảo luận với khách hàng (qua mail) ở giai đoạn dự án chưa bắt đầu. ①Nếu nhận được tài liệu này, tôi có thể tính toán chi phí sơ bộ.
こちらの資料を頂ければ概算コストを算出することが可能になります。
②Tôi có thể nói là hiện tại ở VN chúng tôi có thể thực hiện công việc ở level này
現在すでにベトナムで実施できているレベルと言えます。
③Về vấn đề này, nếu có thể cho phép tôi thiết lập 1 buổi giải thích và giải đáp những nghi vấn thì tốt quá.
本件について説明、疑問応答の場を設けさせていただいてもよいかなと思っております。
④Nếu không tiện cho anh, thì hôm tới có buổi họp qua TV, tôi nghĩ nói chuyện qua đó cũng không vấn đề gì đâu nhỉ.
ご都合が合わないようであれば後日TV会議なので会話させていただくでも問題ないかとは思っています。
⑤Tuần này hoặc tuần sau cũng được, tôi mong muốn được nghe chi tiết hơn về dự án này.
今週もしくは来週にでも、本案件についてより詳しいお話を聞かせていただければと考えております。
ーーーーーーー
Vることが可能になります。có thể làm V… (lịch sự)
~の場を設ける:thiết lập 1 buổi (họp) để làm ~
ご都合が合わないようであれば: Nếu không tiện cho anh
ご都合いかがでしょうか。Có tiện cho anh không?
問題ないかとは思っています。Tôi nghĩ là không vấn đề gì đâu nhỉ.
より詳しい: chi tiết hơn
🌞Cấu trúc câu rất hay dùng trong các buổi thảo luận, trao đổi về dự án. Tôi không nói là …, nhưng mà……とは言いませんが ….
Ví dụ:
①Tôi không nói là tất cả mọi thành viên đều thế, nhưng mà…
全てのメンバーとは言いませんが、…
②Tôi không nói là dự án này đơn giản nhưng mà hạn chế của framework là rất ít.
この案件は簡単だとは言いませんがフレームワークの制約は非常に少ない。
③Tôi không nói là nó hoàn hảo nhưng chỉ có cái này thôi
完璧だとは言いませんが、これしかありません。
④Tôi không nói là NOTES thì tốt mà SHAREPOINT thì xấu nhưng mà…
私はNOTESが良くて、SHAREPOINTが悪いとは言いませんが、…
⑤Tôi không nói đó là ý tưởng tồi nhưng mà…
悪いアイディアだとは言いませんが、…
🌞CONFIRM 1. Có phải mục này là anh đang nói đến cái XYZ đúng không?
この項目とはXYZのことを指してますでしょうか。
2. Ý anh muốn nói đến cái nào?
どっちを指していますか。
3. Không cần phải đổi password có đúng không?
パスワード変更などをする必要はないですか。
4. Tôi nghĩ là warning message có hiện ra cũng không sao nhưng tôi hiểu thế không biết có đúng không?
ウォーニングメッセージが出てきても問題ないと思いますが、認識相違ないでしょうか。
5. Tôi hiểu là sẽ phát triển theo thiết kế hôm qua đã thống nhất ở cuộc họp tiến độ, có đúng không ạ?
昨日の進捗MTで合意した設計を従って開発する認識していますが、あっていますか。
6. Việc xin account là không cần thiết đúng không ạ?
アカウント申請が不要ということでしょうか。
7. Ý anh là cần phải deliver cả danh sách testcase nhỉ?
テストケース一覧の納品がいるということですね。
8. Tôi hiểu là do xử lý nặng nên mất thời gian có đúng ko?
処理が重くて時間がかかるということで理解していいですか。hoặc
処理が重くて時間がかかるということで認識してよろしいでしょうか。
9. Tôi muốn xác nhận về workflow,…
ワークフローについて確認したいのですが、...
10. Cho phép tôi xác nhận 1 điểm ở chỗ đó, có cái tool nào để so sánh không?
そこで、ひとつ確認させていただきたいのですが、コンペアツールなどはありますか。
🌞Những câu hay dùng khi presentation bằng Powerpoint. Giới thiệu bản thân
・先ずは自己紹介させてください。私は…….の…….と言います。…….を担当しております/の責任者をしております。
・おはようございます。私はABC会社のマーケティングディレクターの…….です。
・ご存知の方もいらっしゃると思いますが、私は…….と言います。…….を担当しております。
Giới thiệu chủ đề present
・本日は…….に関して説明したいと思います。
・本日は~についてお話しします。
・本日のプレゼンテ―ションの目的は、新しいプロジェクトについてお話しすることです。
・プレゼンの目的は…….することです。
Present được chia mấy phần, đó là những phần nào
・今回のプレゼンテーションは、4つのパートに分かれています。
・プレゼンは4つのパート/セクションに分かれています。
・本日は、お伝えしたいことが4つあります。
・まずは最初に、…….についてご説明します。
・次に、…….についてお話しします。
・それから、…….
・最後に、…….
Present sẽ diễn ra bao lâu
・1時間ほどお話しさせていただきます。
・私のプレゼンテーションは30分ほどになります。
・本日のプレゼンは40分で終了する予定です。
Nói rõ hình thức trả lời câu hỏi: để cuối hay hỏi luôn khi trình bày
・プレゼンテーションが一通り終わってから質疑応答時間を行います。
・ご質問は、プレゼンの最後にお受け致します。
・ご質問がある場合は、遠慮なく割り込んでください。
・質問があれば、ご遠慮なくお願いします。
Khi vào slide đầu tiên
・まずは、私たちの現状説明から始めましょう。
・まずは最初に、…….についてご説明します。
・それでは…….についてお話しすることから始めましょう。
・はい、それでは…….から始めたいと思います。
Chuyển slide
・つぎのスライドに移りましょう。
・ここからでは、…….について話したいと思います。
・これまで、…….について話してきたので、次に…….について話したいと思います。
・次のスライドは…….ことを示しています。
・はい。それでは (今度は) …….ことを示すスライドを見てみましょう。
・前に戻りたいと思います。
・はい。次は…….について話したいと思います。
・はい。それでは次のセクションに移り、…….について話したいと思います。
・本日のプレゼンテーションの最後になります。(đến slide cuối)
Tóm lại, nhấn mạnh
・要約させていただくと、…
・要点をお伝えすると~です。
・ここで一番重要なポイントは、…….です。
・…….を強調したいと思います。
・このセクションの要点をまとめたいと思います。最初に…….。次に…….。最後に…….です。
Phần hỏi đáp
・私が話したことについて、何かコメントやご質問はありますか?
・ここまで、どなたかご質問はございますか?
・この点について質問やコメントはございますか?
・ご質問があれば、お答え致します。
・その質問をして頂きありがとうございます。
・良い質問です。ありがとうございます。
・すみませんが、もう一度質問を言って頂けますか?
・すみません。質問に答えることはできないのですが、恐らく…….と思います。
・明確に質問にお答えすることはできかねますが、…….と思います。
・すみませんが、あなたの質問に対する答えがわかりかねますが、調べたいと思います。
・すみませんが、その点についてはまだ十分な情報がありません。
Kết thúc
・さて、これで私のプレゼンは終了となります。
・…….について言いたかったことは以上です。
・私が述べたいことはこれで全てです。
・私のプレゼンテーションは、これでおしまいです。
・これで私のプレゼンテーションを終わります、ご静聴ありがとうございました。
・本日はお時間をいただき、ありがとうございました
🌞Các câu nói hay dùng khi họp online Mở đầu
Mọi người có nghe thấy không ạ?
皆さん、聞こえますか?
Mọi người đã vào đủ chưa ạ?
みんな揃いましたか?
Anh A chưa vào nhỉ?
Aさんがまだ入ってきていませんね。
Đến giờ rồi nên là tôi bắt đầu được không ạ?
お時間ですので、始めてよろしいですか?
Đã đến giờ rồi nên chúng ta bắt đầu thôi
時間になりましたので、会議を始めましょうか。
Âm thanh
・Không nghe thấy âm thanh, anh đang mute đấy à?
音声が出ていませんよ。ミュートにしていますか?
・Tôi nghe thấy tạp âm
雑音が聞こえます。
・Ai nghe thấy thì giơ tay lên được không ạ?
聞こえたら、手を挙げて頂けますか?
・Âm thanh đang bị chậm (so với hình ảnh)
音が遅れています。
・Âm thanh bị đứt quãng.
音声が途切れ途切れです。
・Âm thanh nhỏ quá nhỉ
声が小さく聞こえていますね。
・Mic đang bị tắt.
マイクが切れました。
・Nghe khó quá
音声が聞き取りにくい。
・Vì khó nghe nên nhờ anh tiến sát gần mic được không?
声が聴こえづらいので、もう少しマイクを近づけてもらえますか?
・Xin lỗi, nhờ anh nói lại 1 lần nữa được không?
申し訳ありません。もう一度、おっしゃっていただけませんか?
・Nhờ anh nói to thêm 1 chút được không?
もう少し大きな声で話してくれませんか?
・Nhờ anh nói chậm hơn 1 chút được không?
もう少しゆっくり話してくれませんか?
・Anh cho to âm lượng mic lên 1 chút được không?
マイクの音量をもう少し上げてくれませんか?
・Anh vừa nói gì, nói lại 1 lần nữa giúp tôi được không?
何て言ったかもう一度お願いしていいですか?
Hình ảnh
・Camera đang bị off rồi.
カメラがOFFになっています。
・Bật camera lên đi.
カメラをONにしてください
・Tôi sẽ chia sẻ màn hình.
私の画面を共有しますね。
・Mọi người có nhìn thấy màn hình của tôi không?
私のスクリーンが見えていますか?
・Camera không chiếu đến đó nên là nhờ anh chỉnh góc quay camera được không?
映っていないので、カメラの角度を調整していただけますか?
・Khó nhìn nên là anh phóng to tài liệu lên được không?
見づらいので、少し資料を拡大してもらえますか?
・Màn hình đang bị treo rồi.
スクリーンが固まり(フリーズし)ました。
・Tôi hiểu rồi, giờ thì ổn chưa?
分かりました、今はどうですか?
・Tôi muốn vừa nhìn màn hình vừa giải thích.
画面を見ながら説明をしたい。
・Tôi phải di chuyển sang phòng khác nên là tôi tắt camera đã nhé.
別の部屋に移動しないといけなくなったので、カメラ切ります。
・Camera chiếu vào mặt tôi mãi,hơi căng thẳng, nên tôi tắt nhé.
ずっとこちらの顔がカメラで写りっぱなしなのも緊張するので、切ります。
・Máy tính nóng lên nên trước khi nó bị treo tôi tắt camera nhé.
パソコンが熱くなってきたのでフリーズする前に、カメラだけ切りますね。
Kết nối
・Xin lỗi, kết nối có vẻ không tốt.
すいません、インターネットの接続が悪いようです。
・Kết nối internet không tốt nên là tôi sẽ kết nối lại nhé.
インターネットの接続が悪いので接続をしなおしますね。
・Nãy giờ mạng không ổn định nên là tôi sẽ tắt camera.
さっきからネットワークが不安定なので、カメラはオフにしておきます。
Kết thúc
・Cuộc họp hôm nay xin kết thúc tại đây.
本日の会議はこれで終わりです。
・Hết giờ rồi nên là chúng ta kết thúc cuộc họp tại đây thôi.
時間がきたのでこの辺で会議を終わらせましょう。
Có thể là có người…(đã biết rồi, đã dùng hệ thống này rồi…) ①Có thể là có bạn chưa biết cách làm này,…
こういった方法が知らない人もいると思いますけど ...
②Có thể là có người đã biết rồi…
もう知っている方もいると思っているんですけど 、...
③Có thể là có nhiều người đã dùng hệ thống ABC rồi,…
ABCというシステムを使う方が多くいらっしゃいると思いますが、...
④Có thể là có người đã nghe đến framework ABC rồi,…
ABCというフレームワークを聞いたことあるかたがいると思いますが、...
⑤Có thể là có người đang hình dung như vậy. (câu này ko biết nói bằng tiếng Việt sao cho sáng sủa nữa 😃)
というイメージを持っている方がいらっしゃるのかなという風に思いますが 、...
🌞Các câu hay dùng khi báo cáo tiến độ dự án Tôi xin báo cáo tình trạng dự án ABC
・ABCプロジェクトについて報告させて頂きます。
・ABCプロジェクトについての進捗をお伝えします。
・ABCプロジェクトの現在の状況をお伝えします。
Đúng tiến độ
・Đang suôn sẻ, hiện nay đang đi đúng schedule
順調です。 今のところスケジュール通りに進んでいます。
・Đang suôn sẻ theo đúng kế hoạch.
計画通り順調に進んでいます。
・Tất cả đều theo đúng kế hoạch.
全て計画通り進んでいます。
・Có một chút vấn đề nhưng mà dự án vẫn tiến triển.
多少の問題はあるものの、プロジェクトは進んでいます。
・Đang tiến triển theo đúng schedule
ちゃんとスケジュール通りに進んでいます。
Chậm tiến độ
・Đang ở trong tình trạng nghiêm trọng
厳しい状況に置かれています。
・Chậm so với kế hoạch
予定より遅れています。
・Nói tóm lại thì tình trạng khá là nghiêm trọng
要約すると、厳しい状況です。
・Do nguyên nhân ~ nên phải thay đổi schedule
~が原因で、スケジュールを変更しなければならない。
Nhanh so với kế hoạch
・Đang tiến triển suôn sẻ, nhanh so với kế hoạch
予定よりも早く順調に進んでいます。
・Đang tiến triển thuận lợi, đi trước kế hoạch.
順調です。予定より先行しているくらいです。
・~đang đi trước kế hoạch
~は予定より前倒しで進んでいます。
・Đang nhanh so với kế hoạch 3 ngày
予定より3日は早く進んでいます。
Nói về ngày deadline
・Khả năng là dự án sẽ hoàn thành trước cuối tháng này
今月末までにこのプロジェクトを完了する見込みです。
・Tùy tình hình chúng tôi sẽ delay ngày release
状況に応じて、リリース日を延期します。
・Deadline là cuối tháng này.
期限は今月末です。
Nói gì khi nhờ/ được nhờ ghi biên bản cuộc họp A:Ai ghi biên bản cuộc họp giúp được không nhỉ?
A:誰かに議事録をお願いできますか?
B:Tôi ghi cho.
B:私がやります。
A:Cảm ơn anh.
A:ありがとうございます。
——-
A:Tôi ghi biên bản cuộc họp nhé
A:議事録を取りましょうか?
B:Cảm ơn anh. Nhờ anh ghi giúp.
B:ありがとうございます。よろしくお願いします。
——-
A:Ai đang ghi biên bản cuộc họp ý nhỉ?
A:誰か議事録を取っていますか?
B:Tôi đang ghi rồi.
B:私が議事録を取っています。
A:Tốt quá, cảm ơn anh.
A:よかった、ありがとうございます。
——-
議事録を取る ぎじろくをとる ghi biên bản cuộc họp.

.