Home / Từ vựng tiếng Nhật / Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông Tin: Phần 4

Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông Tin: Phần 4

Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: Phần 4
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành CNTT (IT)


Đây là một trong những tài liệu ngành IT rất hữu ích dành cho những ai làm BrSE hoặc IT Comtor.

No. Hán tự/Katakana Cách đọc Âm hán Nghĩa
1 集約 しゅうやく tập ước tóm lại, thống nhất ý kiến
2 指摘 してき chỉ trích chỉ ra
3 見積もり みつもり kiến tích báo giá, estimate
4 制約 せいやく chế ước constraint, giới hạn, ràng buộc
5 アサイン assign, chỉ định, gán
6 進捗 しんちょく tiến duệ tiến độ
7 不具合 / バグ ふぐあい bất cụ hợp bug
8 取り扱い とりあつかい sử dụng
9 既読にする きどくにする mark as read, đánh dấu đã đọc
10 遅延 ちえん trì duyên delay, trì hoãn
11 再読込する さいよみこみする reload
12 総称 そうしょう tổng xưng tên gọi chung
13 数値 すうち Numerical value (số liệu)
14 FTP ホスト FTP host
15 受領 じゅりょう nhận, tiếp nhận
16 単一行テキスト たんいっぎょうテキスト single line text (Văn bản dòng đơn)
17 起票 きひょう khởi phiếu log,post
18 冗長化 じょうちょうか nhân bản
19 アクセス修飾子 アクセスしゅうしょくこ access modifier (………)
20 実施 じっし thực thi thực hiện
21 定例 ていれい định lệ định kì
22 空欄 くうらん ô trống
23 パッケージ package (gói)
24 カスタマイズ customize, tùy chỉnh
25 読み取り専用 よみとりせんよう read only
26 記載…記述 きさい…. きじゅつ kí tái…. kí thuật Description, mô tả, ghi
27 仮想通貨 かそうつうか giả tưởng thông hóa bitcoin/ tiền ảo
28 システム hệ thống, system
29 原稿 げんこう template
30 導入 どうにゅう install (đưa vào, áp dụng hệ thống mới
công nghệ mới)
31 クライアント client, (máy khách, khách hàng)
32 実装中の画面 じっそうちゅうのがめん màn hình đang thực hiện
33 実装予定の画面 じっそうよていのがめん màn hình cb thực hiện
34 オンスケ on schedule (như lịch trình, đúng tiến độ)
35 スピーキング speaking
36 メンテナンス ….保守 ほしゅ bảo thủ maintenance, bảo trì
37 ビュー …… ビューア view/ viewer
38 はん phiên bản
39 作成 さくせい tác thành tạo, create (新規作成( tạo file mới))
40 ボタン nút, button
41 市町村 しちょうそん thị đinh thôn chính quyền địa phương
42 既存 きそん kí tồn Existing, đã tồn tại
43 リリース release, phát hành
44 作業 さぎょう tác nghiệp thao tác
45 広告 こうこく quảng cáo quảng cáo
46 測定 そくてい trắc định đo lường, đo đạc
47 必要に応じて ひつようにおうじて khi cần thiết
48 デモ demo
49 ツール tool, công cụ
50 格納 かくのう cách nạp lưu trữ, store
51 専用の……があり せんようの。。。。があり có.. gì đó riêng
52 提携 ていけい đề huề hợp tác
53 ホスティング hosting (ホスティング業者 : nhà cung cấp hosting)
54 アマゾン ウェブ サービス AWS amazon webservice
55 リレーショナル Relational
56 主流 しゅりゅう chủ lưu chủ yếu, trào lưu
57 シーケンス図 しーけんすず sequence diagram, sơ đồ tuần tự
58 コンバート convert
59 タブレット tablet, máy tính bảng
60 スマホ版デザイン スマホばんデザイン design cho phiên bản điện thoại
61 レスポンシブ responsive
62 複数 ふくすう phức số multiple
63 表示 ひょうじ biểu thị hiển thị
64 レイアウト layout, hiển thị
65 文言 もんごん văn ngôn text
66 ステータス status
67 リンク link
68 削除 さくじょ tước trừ delete
69 一覧 いちらん nhất lãm list
70 わく frame, border, khung, viền
71 繰り上げる くりあげる move up, tăng lên
72 改行 かいぎょう cải hành xuống dòng, enter xuống dòng
73 タイミング timing, thời điểm = với 時
74 チェックボックス checkbox
75 再開 さいかい tái khai restart
76 既に すでに đã rồi
77 承知しました しょうちしまして tôi đã hiểu rõ rồi ạ
78 保持 ほじ bảo trì holding, giữ
79 インフラ infrastructure, cơ sở hạ tầng
80 スペック spec, thông số kĩ thuật
81 コスト cost; Chi phí
82 ステージング staging
83 構築 こうちく cấu trúc build
84 開発環境 かいはつかんきょう developement environment
85 費用請求 ひようせいきゅう chi phí thanh toán
86 要望 ようぼう yếu vọng yêu cầu, nguyện vọng, request
87 要件定義 ようけんていぎ requirement
88 顧客 こきゃく cố khách customer
89 利用者 りようしゃ user
90 代入….セット だいにゅう đại nhập Set, gán giá trị
91 一桁 ひとけた đại hành một chữ số
92 結合テスト けつごうテスト integration test/ combine test, kiểm tra liên kết
93 統合 とうごうテスト thống hợp
94 フルライフサイクル full life cycle
95 機能テスト きのうてすと test chức năng
96 開発言語 かいはつげんご ngôn ngữ phát triển
97 コンピュータグラフィックス computer graphic, đồ họa máy tính
98 機能 きのう function, chức năng
99 呼び出す よびだす call out, gọi ra
100 保存 ほぞん save, lưu

Bài liên quan:
Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: Phần 3
Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: Phần 5