Home / Từ vựng tiếng Nhật / Động Từ phức thường gặp trong tiếng Nhật

Động Từ phức thường gặp trong tiếng Nhật

Động Từ phức thường gặp trong tiếng Nhật

 

Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 知り合う しりあう shiria u Người quen
2 話し合う はなしあう hanashiau Nói chuyện với nhau
3 互いに助け合う たがいにたすけあう tagaini tasukeau Giúp đỡ lẫn nhau
4 抱き合う だきあう dakiau Ôm nhau
5 ベッドから起き上がる ベッドからおきあがる beddo kara okiagaru Ngồi dậy, dậy khỏi giường
6 テーマに取り上げる テーマにとりあげる teema ni toriageru Chọn chủ đề
7 箱を持ち上げる はこをもちあげる hako wo mochiageru Nhấc, nâng hộp lên
8 論文を書き上げる ろんぶんをかきあげる ronbun wo kakiageru Viết thành bài văn, luận văn
9 作品を生み出す さくひんをうみだす sakuhin wo umidasu Tạo ra tác phẩm
10 箱から取り出す はこからとりだす hako kara toridasu Lấy ra khỏi hộp
11 人を呼び出す ひとをよびだす hito wo yobidasu Gọi ra, gọi ai đó
12 部屋から追い出す へやからおいだす heya kara oidasu Đuổi ra khỏi phòng
13 急に泣き出す きゅうになきだす kyuu ni nakidasu Bật khóc
14 走り出す はしりだす hashiridasu Chạy ra
15 雨が降り出す あめがふりだす ame ga furidasu Trời bắt đầu mưa
16 書き直す かきなおす kakinaosu Viết lại
17 電話をかけ直す でんわをかけなおす denwa wo kakenaosu Gọi điện lại
18 答えを見直す こたえをみなおす kotae wo minaosu Xem lại đáp án
19 考え直す かんがえなおす kangaenaosu Suy nghĩ lại
20 作り直す つくりなおす tsukurinaosu Làm lại
21 着替える きがえる kigaeru Thay quần áo
22 電池を取り替える でんちをとりかえる denchi wo torikaeru Thay pin
23 入れ替える いれかえる irekaeru Thay thế
24 申し込む もうしこむ moushikomu Đăng ký
25 申込書 もうしこみしょ moushikomisho Đơn đăng ký
26 用紙に書き込む ようしにかきこむ youshi ni kakikomu Điền vào giấy
27 荷物を押し込む にもつをおしこむ nimotsu wo oshikomu Đẩy hành lý vào
28 全部食べきる ぜんぶたべきる zenbu tabekiru Ăn hết
29 使いきる つかいきる tsukaikiru Dùng hết
30 数えきれない かぞえきれない kazoekirenai Không đếm hết
31 食べ始める たべはじめる tabehajimeru Bắt đầu ăn
32 習い始める ならいはじめる naraihajimeru Bắt đầu học
33 咲き始める さきはじめる sakihajimeru Bắt đầu nở
34 食べすぎる たべすぎる tabesugiru Ăn quá nhiều
35 忙しすぎる いそがしすぎる isogashisugiru Quá bận
36 遅すぎる おそすぎる ososugiru Quá trễ
37 若すぎる わかすぎる wakasugiru Quá trẻ
38 通りすぎる とおりすぎる toorisugiru Đi quá
39 空を見上げる そらをみあげる sora wo miageru Ngước nhìn trời
40 海を見下ろす うみをみおろす umi wo miorosu Nhìn xuống biển
41 誤りを見落とす あやまりをみおとす ayamari wo miotosu Bỏ sót lỗi
42 立ち上げる たちあげる tachiageru Đứng dậy
43 立ち止まる たちどまる tachidomaru Dừng lại
44 予約を取り消す よやくをとりけす yoyaku wo torikesu Hủy hẹn
45 取り入れる とりいれる toriireru Áp dụng
46 取り付ける とりつける toritsukeru Lắp ráp
47 出会うきっかけ であうきっかけ deau kikkake Cơ hội gặp gỡ
48 出会いの場所 であいのばしょ deai no basho Địa điểm gặp gỡ
49 出迎える でむかえる demukaeru Đón tiếp
50 聞き返す ききかえす kikikaesu Hỏi lại
51 聞き取る ききとる kikitoru Nghe hiểu
52 言い忘れる いいわすれる iiwasureru Quên không nói
53 書き間違える かきまちがえる kakimachigaeru Viết nhầm
54 読み終わる よみおわる yomiowaru Đọc xong
55 話しかける はなしかける hanashikakeru Bắt chuyện
56 追い越す おいこす oikosu Vượt qua
57 追いつく おいつく oitsuku Đuổi kịp
58 会場を歩き回る かいじょうをあるきまわる kaijou wo arukimawaru Đi vòng quanh hội trường
59 仕事を引き受ける しごとをひきうける shigoto wo hikiukeru Đảm nhận công việc

Bài liên quan:
Từ Nối giúp Kaiwa hay hơn
Từ vựng tiếng Nhật trên Bao Bì Sản Phẩm