Home / Từ vựng tiếng Nhật / Những mẫu câu tiếng Nhật ngành IT (CNTT) : Phần 1

Những mẫu câu tiếng Nhật ngành IT (CNTT) : Phần 1

Những mẫu câu tiếng Nhật ngành IT (CNTT) : Phần 1
Đây là một trong những tài liệu ngành IT rất hữu ích dành cho những ai làm BrSE hoặc IT Comtor. Những mẫu câu cực kỳ hữu ích khi bạn cần diễn đạt với khách hàng Nhật – đặc biệt trong những tình huống không biết phải nói thế nào để khách dễ hiểu.

Sentences Meaning Note
画面が固まっていますのでちょっと待ってください。 Máy tính đang treo, chờ chút nhé 画面が固まる:máy bị treo
気にしているポイントはパフォーマンスです。 Tôi đang lo chỗ performance. 気にしている:lo lắng, bận tâm
これを見たら分かると思います。 Tôi nghĩ anh xem cái này là anh sẽ hiểu. 見たらわかる: xem là biết, xem là hiểu
・田中さんをMT案内メールの宛先に入れてください。
・黒見さんを一覧から外してもらえませんか。
・Nhớ cho anh Tanaka vào danh sách mời họp nhé!
・Bỏ chị Kuromi ra khỏi danh sách hộ tôi nhé!
宛先に入れる: cho vào ds gửi mail
宛先から外す: bỏ ra khỏi ds gửi mail
本番環境への反映が終わりましたのでザッと目を通してもらえませんか。 Tôi mới đưa lên môi trường Production, anh xem qua giúp tôi được ko? 本番環境:môi trường production
…環境への反映: đưa lên môi trường…
目を通す:xem qua
サイトがオープンされましたので現在よりお使い頂いて問題ありません。 Site đã được open rồi nên bây giờ mọi người có thể sử dụng. Vて頂いて問題ありません。
Vて頂いて大丈夫です。
Vて頂いて良いです。
Làm V được rồi đó.
模擬開発用の環境があったりしますか。 Có môi trường dành cho việc phát triển trial không nhỉ? 模擬開発:phát triển trial
本格開発:phát triển thật
ABCジョブを流していますが、転けたみたいですので、原因を調べてもらえませんか。 Tôi đang chạy job ABC thì bị vấp, nhờ anh xem giúp nguyên nhân được không? 流す: cho chạy (chương trình)
転ける:(chương trình bị) vấp
送ってくれたリンク先は見られないんです。権限がないかなって思っています。 Link anh gửi tôi không xem được, chắc là tôi ko có quyền. …かなって思っています。 nghĩ là…
リンク先: link
これ、オフショアに確認しました。おっしゃった通り、ライブラリアン名が間違って入力されてしまいました。 Tôi đã xác nhận với offshore rồi, đúng như anh nói, librarian name bị nhập nhầm. おっしゃった通り:đúng như anh nói
本日以内ご回答いただけない場合は明日の納品に間に合わない可能性があります。 Nếu trong hôm nay mà bạn không trả lời thì có thể ngày mai chúng tôi ko kịp deliver. 納品: deliver
納品に間に合う: kịp deliver
間に合わない可能性がある: có thể ko kịp
備考欄に記載するとどんなかんじになるか見せて欲しいですけれども、サンプルありますか? Tôi muốn bạn cho tôi xem cột remark điền như thế nào, bạn có sample ko? Vてほしい:muốn ai đó làm V
どんなかんじになるか:trông như thế nào
その情報をもとにして、10月以降の本格案件の作業工数の見積もりを実施したいと考えています。 Dựa trên thông tin đó, chúng tôi muốn estimate efforts công việc của dự án thật thực hiện từ tháng 10. Estimate: 見積もりを実施する
Dựa trên: ~をもとにして
Dự án thật: 本格案件
Dự án trial:模擬案件
Effort: 作業工数
設計の不備かと思います。 Tôi nghĩ chắc là lỗi thiết kế Cấu trúc: かと思います。 (Chắc là, hay là)
どういう段取りで進めるか、すり合わせさせてください。 Chúng ta hãy họp trao đổi xem các giai đoạn thực hiện thế nào 段取り: giai đoạn
すり合わせ:trao đổi, thảo luận, họp
報告書には赤線を追加し、遅延や前倒しの状況がわかると助かります。 Trong báo cáo, thêm đường màu đỏ để biết status đang nhanh hay chậm thì tốt 遅延:trễ tiến độ
前倒し:nhanh so với kế hoạch
コーディング規約を誤っています。 Đang bị sai coding convention.
一旦6月末までの計画をご案内します。
7月以降の計画は改めてメールでご連絡させていただきます。
Tạm thời tôi xin hướng dẫn kế hoạch đến cuối tháng sáu.
Kế hoạch từ tháng 7 trở đi thì tôi sẽ gửi mail sau.
現状ABCサーバの使用なしの認識ですが、今年度使用される場合はご一報頂けますと幸いです。 Hiện tại theo tôi biết thì ko sử dụng server ABC. Năm tới nếu có sử dụng thì nhờ bạn thông báo cho tôi biết. …の認識です: tôi đang hiểu là…
一報: thông báo, báo cáo, báo cho
ローカルにソースをダウンロードして実施するのでしょうか。 Có phải anh download source về máy rồi chạy ko? ローカル:máy cá nhân local
Vるのでしょうか。lịch sự của Vますか。
会議室の空きを見ましたが、空いているのがないみたいなので私の自席にて話しましょうか。 Tôi kiểm tra thì không thấy phòng họp nào trống, thôi ra chỗ tôi trao đổi chút đi. 会議室の空き:tình trạng phòng họp trống
空いている:trống ( phòng họp)
自席:chỗ ngồi
担当者変更がある場合、担当者一覧のメンテナンスをお願いします。 Nếu có thay đổi người phụ trách thì nhờ bạn update danh sách người phụ trách. メンテナンス: Update, maintain
内容は少しややこしいので、ご不明点あればこちらまでお問い合わせください。 Nội dung hơi phức tạp nên nếu có gì ko rõ thì hãy hỏi tôi. 問い合わせ: hỏi
不明点: điểm không rõ
こちら:tôi (lịch sự)
このファイルは紙に出さなくてもいいということですか。 Ý anh là không cần in file này ra đúng không? 紙に出す:in ra giấy
手が離せないので後5分待ってください。 Tôi đang dở tay chờ tôi 5 phút được không? 手が離せない:ko dời tay được, bận
以前連携したABC案件のインプットについて、念のため、補足事項を連携しますのでご確認ください。 Về input của dự án ABC tôi gửi trước đây, để chắc chắn, tôi gửi bổ sung thêm thông tin. Bạn confirm giúp nhé! 以前: trước đây
連携する: chia sẻ, gửi (thông tin)
念のため:để chắc chắn
補足事項: mục bổ sung
・終わったと聞いています。
・残っていると聞いています。
・Nghe nói là xong rồi~
・Nghe nói là vẫn còn~
必要があればバックアップを取って下さい。 Nếu cần thiết thì hãy lưu bản backup (dự phòng) バックアップを取る: lưu bản backup
以前お知らせしましたように、本日17時より本番環境への反映を行います。 Như tôi đã thông báo trước đây, hôm nay 17h tối sẽ deploy lên môi trường production. 以前お知らせしましたように: Như tôi đã thông báo trước đây
全体計画書につきましては、ご指摘いただいた内容を踏まえ、修正いたしましたので、再度、内容確認ください。 Về kế hoạch tổng thể, tôi đã sửa theo những gì anh comment, anh xác nhận nội dung một lần nữa giúp tôi nhé! 全体計画書: bản kế hoạch tổng thể
指摘: comment
~を踏まえ:dựa trên, dựa theo
につきましては  Thể lịch sự của については
サイトの機能確認はABCさんに依頼してみてはいかがでしょうか。 Việc test các chức năng của site thử nhờ anh ABC xem? ABCさんに依頼する:Nhờ anh ABC
Vてみてはいかがでしょうか。thử làm V xem sao?
ABCさんより、データが多くてパフォーマンスが悪くなっているというクレームがありました。 Anh ABC anh ý phàn nàn là data nhiều nên performance kém. …というクレームがある。có phàn nàn rằng…
パフォーマンスが悪い: performance kém (chạy chậm)
目標とするレベルまでは達していないと判断しております。 Tôi phán đoán là chưa đạt được đến mức đã đặt mục tiêu. 目標とするレベル:mức đã đặt mục tiêu
現時点で特に課題となるような事案がない認識ですが、休暇明けに確認いたします。 Thời điểm hiện tại thì tôi hiểu là không có vấn đề gì đặc biệt, sau kỳ nghỉ tôi sẽ confirm. 休暇明け: sau kỳ nghỉ(kyuuka akeru)
情報共有(kyoujuu)はどのようにすればいいか、また相談させてください。 Về việc chia sẻ thông tin, chúng ta hãy thảo luận xem nên làm thế nào. どのようにすればいいか:nên làm thế nào
月曜日の進捗MTについて、承知しました。
案内いただければ、参加するようにします。
Về cuộc họp tiến độ ngày thứ 2, tôi hiểu rồi!
Nếu nhận được hướng dẫn (mail mời họp), tôi sẽ cố gắng tham gia.
MT案内:mail mời họp
進捗MT:cuộc họp tiến độ
Vるようにする:sẽ cố gắng làm V
残りタスク全て選択できるような機能があると嬉しいです。 Nếu có chức năng cho phép lựa chọn tất cả các task còn lại thì tốt quá! …できるような機能: chức năng cho phép…
修正箇所については朱書きをお願いします。 Chỗ nào chỉnh sửa thì nhờ anh viết màu đỏ. 修正箇所:chỗ chỉnh sửa
朱書き:しゅがき:viết màu đỏ
納品時に実績工数も送るようにしてほしいとの要望があります。 (Khách hàng) có mong muốn là khi deliver sản phẩm thì gửi cả actual efforts. 実績工数:actual efforts(là số công đã bỏ ra để thực hiện công việc)(
Vるようにしてほしい:muốn người khác làm V(Jisseki kōsū)
…との要望がある: có mong muốn là…
こちらは旧版からコピーして貼り付けされたと思います。 Chỗ này tôi nghĩ đã đc copy&paste từ bản cũ sang 旧版: bản cũ (新版:bản mới)
コピーして貼り付ける: copy&paste
「承認済み」ステータスまでワークフローを回してください。 Hãy chạy workflow cho đến trạng thái <approved> ワークフローを回す:chạy workflow
本日17時よりリリース作業を開始しますのでabcDBの更新作業を控えて下さいますようお願いします。 17h hôm nay chúng tôi sẽ bắt đầu release nên các bạn hãy hạn chế các thao tác update lên DB abc. 控える:hạn chế
更新作業:các thao tác bao gồm tạo mới, xoá, update, edit…
くださいますようお願いします。lịch sự của ください
サーバに接続できない場合はF5キーを何度繰り返してみたら? Nếu không kết nối được tới server thì thử ấn F5 liên tục nhiều lần xem sao? F5キー:phím F5
何度繰り返す:liên tục nhiều lần
集計表のフォーマットについてですが、現在は検討中なので、決まり次第連絡させていただきます。 Về format báo cáo, bây giờ vẫn đang xem xét, ngay khi quyết định xong tôi sẽ liên lạc. 決まり次第: ngay khi quyết định xong
準備でき次第/準備が整い次第: ngay khi chuẩn bị xong
完了次第: ngay khi hoàn thành xong
でき次第: ngay khi làm xong
についてですが: cách nói mềm mại của について
明日(10/28) tên mìnhは終日お休みしますので、ご連絡頂く場合は社用携帯にお願いします。080-000-123 Ngày mai (28/10) tôi nghỉ cả ngày nên nếu muốn liên lạc thì nhờ mọi người liên lạc vào máy di động của công ty 080-000-123 終日お休み:nghỉ cả ngày
ご連絡いただく場合:trong trường hợp muốn liên lạc với tôi
社用携帯: di động của công ty
当初よりお伝えさせて頂いております通り、こちらには現時点ABC対応の経験がなく、スケジュールへの影響が大きいと考えております。 Đúng như tôi đã nói từ đầu, thời điểm hiện tại bên tôi không có kinh nghiệm làm ABC nên tôi nghĩ sẽ ảnh hưởng lớn đến schedule.
(Từ chối khéo khi KH yêu cầu làm thêm cái nọ thêm cái kia…)
当初より:từ đầu
お伝えさせて頂いております通り: như tôi đã truyền đạt ( rất lịch sự)
…への影響が大きい:ảnh hưởng lớn đến…
Aさんへの権限付与手続きにつてはこれから進めます。 Thủ tục cấp quyền cho A thì đang đc tiến hành. 権限を付与する:cấp quyền
PCを立ち上げていますので少々お待ちください。 Chờ tí tôi đang mở (khởi động) máy (tính) …を立ち上げる:mở (máy tính), mở (app)
Abcツールを作成しましたので必要に応じ、各自ご活用ください。 Tôi đã tạo tool Abc rồi đó, mọi người hãy tận dụng khi cần nhé! 必要に応じて/ 必要に応じ:khi cần thiết
各自: mọi người( lịch sự)
活用する:tận dụng
以下のzipファイルを各自のデスクトップ等に解凍保存してください。 Mọi người hãy lưu và giải nén file zip dưới đây về desktop hoặc chỗ nào đó trên máy mình. デスクトップ等: desktop chẳng hạn
解凍保存する: lưu và giải nén
ABCへのアクセスが集中したことが原因と考えておりますが、具体的な原因・対策につきましては継続して調査中です。 Tôi nghĩ là nguyên nhân là do tập trung nhiều truy cập tới ABC. Nguyên nhân và đối sách cụ thể thì chúng tôi vẫn đang tiếp tục tìm hiểu. ABCへのアクセス:truy cập tới ABC
Vたことが原因と考えております。tôi nghĩ V là nguyên nhân
継続して調査中です。vẫn đang tiếp tục tìm hiểu
につきまして:lịch sự của について
対応が済みましたら、以下表に「済」と記入ください。
対応無しの場合につきましては、「対応無し」と記入ください。
Xử lý xong rồi thì hãy điền 「済」vào bảng dưới đây
Trong trường hợp không xử lý thì hãy điền 「対応無し」
…が済みましたら: nếu xong rồi
対応する:đối ứng, xử lý, làm, giải quyết…
…と記入ください: Hãy điền là…
以後、同じミスはしないよう心がけます。 Từ nay, tôi sẽ lưu ý để không mắc phải lỗi này. 以後: từ nay về sau
心がける:lưu ý, chú tâm.
先程口頭にてお話しました件について、連携いたします。 Tôi gửi cái mà vừa nãy tôi đã nói với anh. 口頭にてお話する:  nói miệng
先程のメールは誤送となりますので、削除いただくようお願いいたします。 Mail lúc nãy là tôi gửi nhầm, nhờ bạn xoá giúp! 誤送:gửi nhầm
今朝より、サーバに繋がりにくくなる事象が発生しています。 Từ sáng có hiện tượng khó kết nối đến server. Vる事象が発生する: có hiện tượng V
期限が過ぎているタスクを取りまとめましたのでご確認ください。 Tôi đã tổng hợp những task đã bị quá deadline, nhờ bạn confirm. 期限が過ぎている: quá deadline
取りまとめる:tổng hợp, tập hợp
12月分のスケジュールのデータが未だ手元にないため、正確な集計は出来ていない。 Vì chưa có trong tay dữ liệu schedule của tháng 12 nên tôi chưa thể tổng kết chính xác được. 未だ:chưa
手元にない: không có trong tay
現在、時間的に全く余裕のない状況なので夜間、土日祝とも作業を行う計画です。 Tình trạng hiện nay là không có nhiều thời gian nữa cho nên chúng tôi có kế hoạch làm thêm buổi tối và đi làm cả thứ 7, chủ nhật, ngày lễ. 夜間:buổi tối (昼間:ban ngày)
土日祝:thứ 7, chủ nhật, ngày lễ
時間的に余裕のない: ko có thời gian dư dả
余裕のある時間:có thời gian dư dả
新環境の影響について、目標は9月末に分析する事が完了予定ですし、システムの修整が必要あるか確定です。 Về ảnh hưởng của môi trường mới, mục tiêu cuối tháng 9 sẽ hoàn thành phân tích, và xác định có cần chỉnh sửa hệ thống hay không.
各チームより質問頂いた内容について回答と共に備考欄に記載していますので、ご確認いただければと思います。 Về nội dung các team đã hỏi, cột trả lời và chú thích đã được điền, nhờ các bạn xác nhận giúp! と共に: cùng với, và
頂ければと思います。chính là viết gọn của 頂ければいいなと思います。(nghĩa là ください) , cách nói lịch sự.
❄Có 1 chú ý nhỏ:
記載しています。
提供しています。
送っています。
Thì dịch là đã được viết/ đã được cung cấp/ đã được gửi. Chứ ko dịch là đang viết, đang cung cấp, đang gửi. Nó như là thì “hiện tại hoàn thành” của tiếng Anh đó!
月曜日13:30からのMTは他のMTと重なっているので出席できる人がいない。 Cuộc họp vào ngày thứ 2, lúc 13:30 đang bị trùng với 1 cuộc họp khác nên không có ai tham gia được. 重なっている: bị trùng
原因はコーディング規約の確認が漏れてしまったためです。 Nguyên nhân là do thiếu sự xác nhận coding convention. …が漏れている: làm thiếu …
原因は…ためです。: cấu trúc câu trình bày nguyên nhân.
お手数ですが、ご参加いただける方のお名前を10/22(月)までにtên mình宛にお知らせください。 Những ai tham gia được thì phiền các bạn thông báo tên cho tôi trước ngày 10/22. ご参加いただける方: những người tham gia được
Abc宛にお知らせください。thông báo đến Abc
添付ファイルの塗りつぶし部分が修正箇所となりますのでご確認お願いします。 Phần bôi màu trong file đính kèm là chỗ đã sửa nên nhờ bạn confirm. 塗りつぶし部分: phần bôi màu
修正箇所:chỗ sửa
Xyz機能を対応していますが、シートAの8ライン目とシートBの8ライン目が異なっているように見えてしまったので同じになるように資料修正をお願いします。 Hiện tại tôi đang làm chức năng XYZ, Tôi thấy dòng 8 của sheet!A và dòng 8 của sheet!B không giống nhau. (Đúng phải giống nhau) Bạn có thể sửa lại tài liệu cho tôi được không ?
1Qでの不備指摘に対して再発防止策を立てました。 Tôi đã lập ra đối sách phòng chống tái phát đối với các lỗi trong quý 1. 1Q: quý 1 いちクォーター
不備指摘:lỗi
再発防止策: đối sách phòng chống tái phát
対策を立てる:lập ra đối sách
とり急ぎ連絡までですが、ご不明点や懸念点などありましたら遠慮なくこちらまでご連絡ください。 Tôi liên lạc vội nên nếu có gì không rõ hoặc băn khoăn thì hãy đừng ngại liên lạc với tôi. とり急ぎ連絡までですが: tôi liên lạc vội
(時間がないのでとりあえず連絡します)
懸念点: điểm lo lắng
遠慮なく:đừng ngại
標題の通り、Office365とExcelの活用というテーマで勉強会を開催いたします。 Theo như mail title , tôi sẽ tổ chức buổi học về chủ đề “tận dụng excel và office 365” 標題の通り:theo như mail title
テーマ: chủ đề
勉強会:buổi học
MTを開催する:tổ chức buổi họp
勉強会を開催する: tổ chức buổi học
誤作成の項目削除を実施いたしましたのでご確認ください。 Tôi đã xoá items tạo nhầm rồi đó anh confirm giúp tôi nhé! 誤作成:tạo nhầm
誤記: viết nhầm
削除を実施する: 削除する
しばらくの間は、旧環境と新環境が並存します。必要に応じて切替をお願いします。 Cả môi trường cũ và môi trường mới sẽ cùng tồn tại trong thời gian ngắn. Nếu cần các bạn hãy switch qua lại. しばらくの間: trong thời gian ngắn
並存する: cùng tồn tại
切替: sự chuyển đổi (switch)
このサイトをIEで使用した場合、挙動が重くなる事象があるようですのでご使用の際は「Chrome」での使用が推奨されています。 Site này nếu mở bằng IE thì có vẻ chậm, nên khi dùng thì khuyến khích mọi người sử dụng Chrome. 挙動が重くなる:  chậm (nói về xử lý của site, app)
ご使用の際は: khi dùng
〜の使用が推奨されています。khuyến khích dùng 〜
初めての作業なのでどれくらいの作業ボリュームになるか見積もりしにくいこともあります。 Vì là công việc lần đầu tiên làm nên cũng có thể khó estimate khối lượng công việc là bao nhiêu. 初めての作業: công việc làm lần đầu
作業ボリューム: khối lượng công việc
見積もりする: estimate
件数多数でエクセルが動かなくなる可能性があります。 Vì số lượng records nhiều nên có khả năng excel không chạy được. Khi bạn chạy macro hoặc công thức gì đó trong excel, nếu số lượng records nhiều quá khiến excel bị treo đơ, có thể nói như trên.
件数: số lượng records
多数: nhiều
エクセルが動かない: excel ko chạy được
DBからエクセルへの書き出しは完了していますので引き続き宜しくお願いします。 Việc ghi dữ liệu từ DB ra file excel đã xong rồi nên nhờ anh làm công việc tiếp theo. エクセルへの書き出し: ghi ra file excel
引き続き宜しくお願いします。nhờ anh làm tiếp
Phân biệt
引き続き:ひきつづき:tiếp tục
引き継ぎ: ひきつぎ: bàn giao, transfer công việc.
修正がある場合、12/1朝一(遅くとも10時までに)ご対応ください。 Trong trường hợp cần chỉnh sửa thì nhờ các bạn sửa vào sáng sớm ngày 1/12(muộn nhất là 10h sáng) 修正がある場合:trong trường hợp cần chỉnh sửa
朝一: sáng sớm
遅くとも: muộn nhất là
Aサーバにつきまして、
9/17(木)使用開始予定としておりましたが、データの移行作業に遅れが出ているため、9/18(金)使用開始予定に変更させていただきます。
Về server A, đã có plan bắt đầu sử dụng vào ngày 17/9(thứ5), nhưng vì công việc data migration bị chậm nên xin phép đổi plan bắt đầu sử dụng sang ngày 18/9(thứ 6). データ移行: data migration
〜に遅れが出る: 〜bị chậm
本日Aさんが同時間帯に別MT参加のため、進捗MTは明日12/7に延期します。 Vì hôm nay anh A tham gia cuộc họp khác cùng giờ nên cuộc họp tiến độ sẽ lùi sang ngày mai, 7/12. 同時間帯に: cùng giờ
進捗MT: cuộc họp tiến độ
~に延期します。lùi sang ~
昨日会話させてもらった後に、ソースコードに適切なコメント記入をルール化することも気にしないといけないと思いました。 Hôm qua nói chuyện với anh xong tôi thấy đúng là phải lưu ý việc đưa ra các quy tắc ghi các comment thích hợp cho sourcecode. 会話させてもらったあとに: sau khi nói chuyện
ソースコードに適切なコメント記入: ghi comment thích hợp cho sourcecode
ルール化する:đặt ra các quy tắc
搭載頂いたファイルが多く、かなり容量使っているような気がしていますので不要ファイルがないか確認し、あれば削除をお願いします。 Tôi thấy là các bạn upload nhiều file, có vẻ đang sử dụng khá nhiều dung lượng server. Nhờ các bạn xác nhận xem có file nào ko cần thiết thì xoá đi. 容量: dung lượng (server)
気がする:cảm thấy, thấy là.
Đừng nhầm với 気にする(lo lắng, bận tâm, lưu ý) nhé!
〜がないか確認する:xác nhận xem có 〜hay ko.
現在作業逼迫中に付き、今すぐ検討することはできませんが、今後の課題として検討させていただきます。 Hiện tại nhà đang bao việc, chưa cân nhắc ngay được đâu, để sau bàn bạc nhé! 🙂
2Qから対応を開始するためには、1Q(5末ぐらい)までに部分的にでも調査を実施する必要があります。 DĐể bắt đầu đối ứng quý 2 cần phải thực hiện điều tra quý 1 dù chỉ là một phần thôi 部分的にでも:dù chỉ là 1 phần thôi
調査を実施する:thực hiện điều tra (khảo sát)
Vる必要がある:cần thiết làm V
ベトナムと日本で祝日・休日が異なりますので計画作成や依頼の際にこのカレンダーを参考にしてください。 Vì ngày lễ ngày nghỉ của VN và NB khác nhau nên khi lập kế hoạch hoặc order việc thì nhờ anh tham khảo lịch này. 祝日・休日: ngày lễ, ngày nghỉ
〜が異なります。khác nhau
依頼の際: khi giao việc (order việc)
ABCアプリのパフォーマンスが悪い原因は、当初想定していた利用者数を超えて利用されているため。 Nguyên nhân của việc performance của app ABC chậm là do số người sử dụng vượt quá dự đoán ban đầu. パフォーマンスが悪い: performance chậm
当初想定していた: đã dự đoán ban đầu
2021年1月より、Bソフトがサポート終了(shuuryou)となりますのでチーム内への情報展開をお願いいたします。
チーム内で質問等がございましたら、取り纏め頂きご連携をお願いいたします。
Từ tháng 1/2021,  phần mềm B sẽ bị ngừng support, nên nhờ các bạn thông báo đến team mình. Có câu hỏi gì trong team thì nhờ các bạn tổng hợp và gửi lại cho tôi. サポート終了: ngừng support
情報展開: triển khai thông tin (thông báo)
取り纏め:tổng hợp, thu thập
期待を確認する際:
BrSE: 念のために、期待動作が間違っていないかどうかご確認お願致します
お客様: これで問題ないです。期待通りの動作です。
宜しくお願い致します
Khi confirm mong muốn:
BrSE: để cho chắc chắn, xin hãy xác nhận giúp chúng tôi behavior mong muốn có sai sót gì không?
Khách hàng: Như này thì không có vấn đề gì. Behavior đúng như kỳ vọng.
念のために:ねんのために:để cho chắc chắn
期待:きたい: kỳ vọng
動作:どうさ: thao tác, behavior
通り:どおり: theo như, đúng với.
各クォーターのオフショア作業の振り返りの件についてはかかわりの深い配下メンバーに依頼していただいて結構です。 Việc review lại công việc trong quý của offshore, các bạn có thể giao cho member có liên quan trực tiếp. クォーター:Qúy (四半期)
振り返り: review lại công việc (nhìn lại những gì đã/ chưa làm được)
かかわりの深い: người liên quan sâu (liên quan trực tiếp)
Vていただいて結構です。: có thể làm V cũng được.
現在、ABCソフトウェアライセンスが枯渇しています。申請のあったユーザの中で1か月間一度もログインされない方が散見されます。利用予定がない方の申請はお控えください。 Hiện tại, license của phần mềm ABC đang bị cạn kiệt. Trong các user đăng ký, thường thấy có user 1 tháng ko login vào. Nên ai không có kế hoạch sử dụng thì xin đừng đăng ký. 枯渇する:cạn kiệt
散見される: thường thấy
お控えください: しないようにしてください。
アカウント申請については日数を要し、具体的に何日かかるのか不明です。 Việc xin cấp account cần vài ngày, cụ thể là bao nhiêu ngày thì ko rõ. Chú ý ko nhầm 数日 và 日数 nhé các bạn.
数日: vài ngày(sau), vài ngày( trước)
日数:(mất) vài ngày, (cần) vài ngày.
ABC部からも連絡がありますが、先んじてお伝えいたします。 Sẽ có liên lạc từ bộ phận ABC, nhưng tôi cứ truyền đạt trước. 先んじて: さきんじて:trước, (hay dùng trong văn bản, bản tin, phát biểu chính trị)
Nghĩa tương đương: 先に
ご存じの方もいるかと思いますが、念のためご連絡となります。 Chắc là có bạn biết rồi nhưng để chắc chắn tôi vẫn liên lạc. ご存じの方もいる:có người biết rồi
念のため: để chắc chắn
データを参照で使用するのは自由ですが、勝手にデータを作成しないでください。発見したら予告なく削除します。 Các bạn có thể tự do tham khảo và sử dụng data nhưng ko được tuỳ tiện tạo data. Tôi mà phát hiện là tôi sẽ xoá mà ko báo trước đâu đấy! Vるのは自由です。 tự do làm V
予告する: báo trước
DBからエクセルへの書き出しは大変遅くなっています。XYZに問い合わせていますのでしばらくお待ちください。 Việc export từ DB ra file excel đang rất chậm, tôi đang hỏi bên XYZ(xem làm sao), mọi người chờ tí nhé! DBからエクセルへの書き出し: export từ db ra file excel
10月分作業が未済状況で遅延しております。 Phần công việc của tháng 10 chưa làm xong nên đang bị chậm. 10月分の作業:phần cv của tháng 10
(chú ý k nói 10月の作業)
未済: chưa xong
遅延する: chậm
1/8(金) 18:00頃から約1時間程度ABCシステムメンテナンスを実施させて頂きます。メンテナンス中はABCシステムのご利用できなくなりますが、ご了承ください。
(実質10分以内とは思ってますが念のため1時間程度と記載させて頂いてます)
Ngày 8/1 từ khoảng18:00 tôi sẽ thực hiện bảo trì hệ thống ABC. Trong lúc bảo trì, hệ thống sẽ ko sử dụng được, mong các bạn thông cảm.
(Thực chất, tôi nghĩ chỉ mất dưới 10 phút nhưng cứ ghi 1 tiếng cho chắc)
本日は研修のため、電話は出れません。申し訳ございません。何かありましたら、メールでご連絡をお願いします。 Hôm nay tôi đi training nên sẽ ko nghe được điện thoại. Xin lỗi các bạn. Có gì thì các bạn gửi mail cho tôi. 電話は出れません。tôi sẽ ko nghe được điện thoại.
ABCシステムに不慣れなため、システムの資料の参照方法が分かりません。
すみませんが、ご存知でしたらご教示よろしくお願いします。
Xin lỗi tôi ko quen dùng hệ thống ABC nên ko hiểu cách xem tài liệu. Nếu anh biết thì nhờ anh chỉ giúp tôi. 〜に不慣れ: ko thạo, ko quen〜
ご存知でしたら:nếu anh biết
ご教示よろしくお願いします: nhờ anh chỉ cho tôi
緊急事態宣言発令に伴う出社率抑制のため、 2/3(水)に予定されておりました月例打ち合わせの開催は中止となりましたのでお知らせいたします。
なお3月分の実施は未定となります。また日が近くなりましたらご連絡させていただきます。
Tôi xin phép thông báo, do có lệnh tuyên bố tình trạng khẩn cấp, tỷ lệ đi làm hạn chế nên buổi họp hàng tháng đã được lên kế hoạch vào ngày 3 tháng 2(thứ 4) đã bị huỷ.
Còn cuộc họp tháng 3 có được tổ chức hay không thì chưa quyết định. Gần đến ngày đó tôi sẽ liên lạc sau.
出社率抑制: hạn chế đi làm tại văn phòng cty
月例: hàng tháng (monthly)
中止となる: bị huỷ
(phân biệt với bị hoãn 延期となる)
未定となる:chưa quyết định
日が近くなる: gần đến ngày
コーディングの段階が完了されました、これからテスティングに入りになります。現在、具体的なテストの観点がまだ決まっていないので、勝手ながら下記の意見を提出させていただきたいと思います。
1。A機能は期待に内容の通りに出力ログが出来ること。
2。業務手順は設計に従うこと。
3。validate処理に関する部分が保証されること( chỗ này e k biết validate là gì nên để nguyên)
4。出力辞書はファイル設定と一致出来ること。
5。次の段階の進度に遅くされないように、日本の祝日の期間でオフショアの工数を使用されること。
Hiện  đã qua qua giai đoạn coding , tiếp theo sẽ là testing , trước mắt do  các bạn chưa có đưa ra quan điểm test cụ thể nên chúng tôi mạnh dạn đề  xuất những quan điểm dưới đây :
1. chức năng A phải có output log giống như nội dung mong đợi
2. trình tự các nghiệp vụ phải tuân thủ design
3. các phần liên quan đến xử lý validate được đảm bảo
4. output dictionary đúng với nội dung file setting
5.  Để đảm bảo không bị chậm deadline của giai đoạn sau , chúng tôi sẽ sử  dụng effort của offshore trong thời gian nghỉ lễ của nhật

.