Những mẫu câu tiếng Nhật ngành IT (CNTT) : Phần 2
Đây là một trong những tài liệu ngành IT rất hữu ích dành cho những ai làm BrSE hoặc IT Comtor. Những mẫu câu cực kỳ hữu ích khi bạn cần diễn đạt với khách hàng Nhật – đặc biệt trong những tình huống không biết phải nói thế nào để khách dễ hiểu.
| Sentences | Meaning | Note |
| 彼のリーダーシップ力が不足していることが、組織のネックになっている。 | Năng lực lãnh đạo yếu kém của anh ấy là chở ngại của tổ chức. | ネック:chở ngại, chướng ngại |
| 海外拠点の納品が毎月遅れているようでは、当社事業のネックになりそうだ。 | Tình trạng giao hàng chậm hàng tháng của chi nhánh/cơ sở tại nước ngoài có vẻ là trở ngại trong hoạt động kinh doanh của công ty chúng tôi. | ようでは: Tình hình, Tình trạng |
| A社との新サービスの件、ボールはA社が持っているから、うちは提案を待とう | Vụ “Dịch vụ mới với công ty A”, Vì là công ty A phụ trách nên chúng ta hãy chờ đề xuất (từ phía họ). この件はいま、誰がボール持ってるの? Vụ này, bây giờ Ai phụ trách thế? |
ボール: trách nhiệm ボールを持つphụ trách, đảm nhiệm, chịu trách nhiệm |
| グエンさん、このファイルのデータをDVDに焼いておいてください。 | Anh Nguyễn ơi, anh làm ơn vui lòng sao chép dữ liệu trong file này vào đĩa DVD giúp em với 😃 | 焼く(やく):Sao chép (Tập tin vào đĩa CD hoặc DVD) |
| ・グエンさん、明日のあさいちで会議室を予約してください。 ・グエンさん、その作成中のレポートをごごいちで、私に提出してください。 |
・Anh Nguyễn ơi, đầu giờ sáng mai ,anh hãy chiếm/ giữ/ đặt phòng họp (cho buổi họp) nhé. ・Anh Nguyễn ơi, đầu giờ chiều, anh hãy nộp báo cáo đó cho em nhé. |
あさいち: 朝いちばんに(始業したらすぐに) Ngay sau khi bắt đầu công việc (buổi sáng) ごごいち:午後いちばんに(昼休みが終わったらすぐに) Ngay sau thời gian nghỉ trưa kết thúc |
| オフショアとのやりとり等のため、お昼休みを1時間ずらして取得します。 お手数をおかけしますが、よろしくお願いします。 |
Do việc trao đổi với đội offshore nên tôi xin phép lùi nghỉ trưa 1 tiếng. Xin lỗi vì làm phiền mọi người. | ~とのやりとり:việc trao đổi với~ ずらす: dời, lùi |
| お世話になっております。 申し訳ございませんが、本日12時まで別の会議があるため時間通りに参加ができないです。 そのため、お手数ですが会議後にスライドをアップロードいただきたくお願いいたします |
Tôi thành thật xin lỗi vì hôm nay trước 12h có cuộc họp khác nên k thể tham dự được. Vì vậy nhờ anh sau buổi họp up slide giúp em ah. | |
| ・ご多忙申し訳ございませんが、お繰り合わせの上、何どぞご来臨を賜りますようお願い申し上げます。 ・ご高見を拝聴したく存じます。 |
-> Tôi rất xin lỗi nhưng mong rằng anh chị có thể thu xếp thời gian mặc dù đang trong lúc bận rộn để đến thăm công ty chúng tôi -> Tôi xin phép được nghe cao kiên của anh chị. |
|
| 宛先異なる場合は恐縮ですが、適宜ご担当に転送いただきますようよろしくお願いいたします。 | Trường hợp người nhận đã khác (đã thay đổi) thì phiền anh forward mail cho người phụ trách phù hợp. | ・適宜: phù hợp ・会議案内:mail mời họp ・宛先に加える: thêm vào danh sách nhận mail ・更新漏れ:cập nhật thiếu ・作業忘れ: quên task ・〜に誤り:〜bị nhầm |
| 以下の会議案内ですが、次回から私も宛先に加えていただけないでしょうか。 | Mail mời họp dưới đây, từ lần tới nhờ anh thêm tôi vào danh sách nhận mail được không. | |
| メール宛先の更新漏れにより、自動送信メールが送信されなかったため、作業忘れが発生してしまいました。 | Vì cập nhật danh sách nhận mail thiếu, mail tự động không được gửi nên đã xảy ra việc quên task. | |
| 宛先に誤りがありましたので再送信します。 | Vì địa chỉ nhận mail bị nhầm nên tôi gửi lại. | |
| 以前お伝えした通り、オフショア側の環境課題で現在、本件を進めることが難しい状況です。 | Như tôi đã truyền đạt trước đây, vì vấn đề môi trường ở offshore nên hiện tại việc này khó mà tiến triển được. | お伝えした通り: như tôi đã truyền đạt, đã nói 環境課題: vấn đề về môi trường 進めることが難しい状況です。khó mà tiến triển được. |
| 以下のサーバーのどこかで完成したファイル(最終版)を管理頂き、オフショア側が確認できるようにして頂けると、助かります。 | Nhờ anh quản lý file đã hoàn thành (bản mới nhất) ở đâu đó trên server dưới đây để bên offshore có thể xác nhận được thì tốt quá. | サーバーのどこかで: ở đâu đó trên server 完成したファイル: file đã hoàn thành 最終版: bản mới nhất Vて頂けると助かります。 nhờ anh làm V(anh làm V giúp tôi thì tốt quá) |
| 週明け28日は、ABCビルにいらっしゃいますでしょうか。 もしいらっしゃるようでしたら、少しXYZトライアルについて、ご相談をさせて頂きたいのですが、30ー60分程度、お時間を頂くことが可能でしょうか。 |
Đầu tuần sau, ngày 28, anh có ở toà nhà ABC không? Nếu có tôi muốn trao đổi một chút về dự án trial XYZ, xin phép anh dành cho tôi khoảng 30-60 phút có được không? |
週明け:đầu tuần sau もしVるようでしたら: nếu V (lịch sự) お時間を頂くことが可能でしょうか。 dành tgian cho tôi đc ko? (Lịch sự) |
| ABCポータルの新DBへの移設作業のご連携です。 説明が難解な箇所がありましたら、随時私に聞いていただいて問題ありません。 |
Tôi xin phép gửi anh công việc chuyển lên DB mới của portal ABC. Nếu giải thích có chỗ nào khó hiểu thì cứ hỏi tôi lúc nào cũng được. |
新DBへの移設(いせつ):việc di chuyển lên DB mới 〜のご連絡です。Tôi xin phép liên lạc về … 〜のご連携です。Tôi xin phép gửi… 〜のご相談です。Tôi xin phép thảo luận về… 難解(なんかい)な箇所: chỗ khó hiểu (Văn viết) Văn nói là 分かりにくいところ 随時(ずいじ): bất cứ lúc nào Sai sót hay gặp: Sai: 新DBに移設作業 Đúng: 新DBへの移設作業 新DBへ(に)移設する |
| ○○感 ○○かん 「正確ではない」ことをアピールするための表現。確約はしていない。 | Đây là cách ghép từ rất phổ biến trong các cuộc trao đổi về dự án, nó thể hiện sự không chính xác, không chắc chắn, chỉ là có cảm giác như vậy. | |
| ・修正箇所が分かるように赤字で記載ください。 ・確認完了後、黒字に戻します。 |
・Hãy viết màu đỏ để biết chỗ nào chỉnh sửa. ・Sau khi confirm, tôi sẽ chuyển lại sang màu đen. |
|
| 今回は、こちらのミスが原因で申し訳ございませんでした。 ナレッジとして累積し、再発防止に努めます。 |
Lần này, nguyên nhân là do lỗi của tôi, rất xin lỗi anh. Tôi sẽ lưu (tích luỹ) lại kiến thức này và cố gắng ngăn chặn tái phát. |
ナレッジ: knowledge: kiến thức 累積 るいせき: tích luỹ 再発防止: さいはつぼうし ngăn chặn tái phát 努める:つとめる cố gắng, nỗ lực |
| 本件については急ぎませんのでお手すきの時で結構です。 | Việc này cũng không gấp nên lúc nào rảnh anh làm giúp tôi cũng được. | Khi nào rảnh, anh xem giúp qua giúp tôi được không? お手すきのときに、お目通しいただけますか。 お手すきの時:lúc rảnh tay |
| ① 本番移行についてですが、DBの占有が必要です。 ② 各ユーザ利用中でも本番移行可能です。 |
① Việc đưa lên (deploy lên) production thì cần sử dụng (chiếm dụng) DB ② Dù các users đang sử dụng thì vẫn deploy được lên production. |
DBの占有(せんゆう):chiếm dụng DB (user ko dùng được) 本番移行 (ほんばんいこう)đưa lên production |
| 資料は未確定稿ですが、「方向感」ということですので、お送りしておきます。 資料は「サマリー/個別」の2部構成となります。 |
Đây là tài liệu bản chưa chốt nhưng phương hướng sẽ kiểu như vậy nên tôi cứ gửi trước cho anh xem. Tài liệu gồm 2 phần: phần summary và từng phần riêng |
未定稿 みていこう 未確定稿 みかくていこう 未決定稿 みけっていこう bản chưa chốt 決定稿 けっていこう 確定稿 かくていこう bản đã chốt 原稿 げんこう bản thảo (tiếng Việt mình dốt k bit dịch sao) Phân biệt 原稿 và 原本 「原本」とは「複製や省略をした謄本・抄本などの大元になる文書」「翻訳・抄録・解釈などをする前の大元の本・書物」を意味していて、「原稿」は「講演・印刷(小説などの出版物)などの元にするために作成した下書き(文章・絵画・写真など含む)」「演説・講演などの草案」を意味している違いがあります。 |
| 参加者スケジュールの都合から17日の会議はキャンセルとさせてください。 次週に別途スケジュールさせていただきます。 |
Do schedule của những người tham gia nên hãy cho phép tôi cancel cuộc họp ngày 17. Tuần sau tôi sẽ lên schedule khác sau |
スケジュールの都合: không tiện về mặt schedule 〜させてください。 hãy cho phép tôi được 〜 次週: tuần sau, đừng nhầm với 週次: hàng tuần 別途:べっと riêng, khác |
| 今回の対応は今までのやり方と同様であり、特別に実施しているわけではございませんが、念のためご確認をお願いいたします。 | Lần đối ứng này cách làm cũng tương tự từ trước tới giờ, không thực hiện gì đặc biệt cả, nhưng để chắc chắn thì vẫn nhờ anh xác nhận giúp. | 今までのやり方と同様です。Cách làm giống/tương tự từ trước giờ 特別に実施しているわけではございません。Không phải là thực hiện gì đặc biêt (Không thực hiện gì đặc biệt) 念のため:để chắc chắn |
| 連日の対応ありがとうございました。 今回のリリースで発生したインシデントについて、週明けにでもまとめておいてください。 それぞれの問題点に対して、再発防止策を検討していきましょう。 承知しました。 開発内部でも振り返りを行います。 注目言葉: インシデント 振り返り |
Cảm ơn vì đã đối ứng nhiều ngày liên tục (do bug xảy ra nên fix bug nhiều ngày liền – có hôm đến 2-3h sáng) Về sự cố đã phát sinh do lần release lần này hãy tóm tắt nội dụng vào đầu tuần tới. Đối với mỗi điểm vấn đề, hãy thảo luận về đối sách phòng chống tái phát sinh. Đã hiểu rõ ạ. Nội bộ bộ phận phát triển cũng sẽ tiến hành nhìn nhận, xem xét lại Cám ơn vì đã tiếp tục công việc ở tối khuya hôm qua, và cả hôm nay dù là ngày nghỉ nhưng cũng đã đối ứng giúp. |
|
| ABCサイトリニュアルの件につきまして、本日13時より公開予定でしたが、切り替え作業に問題が発生しましたため、切り替え中止いたします。改めて8/6(金)12~13時切り替え作業を実施いたします。 | Về việc renew site ABC, dự định là từ 13h hôm nay site sẽ được open, nhưng việc deploy phát sinh vấn đề nên bị dừng lại. Tôi sẽ thực hiện deploy lại 1 lần nữa vào 12~13h ngày 6 tháng 8. | サイトリニュアル:update site (làm mới site) 公開:open (website), (site có thể đi vào sử dụng) 切り替え:deploy (switch website sang phiên bản mới hơn) 改めて:again, một lần nữa Chú ý: khi đã có 改めてnghĩa là lại 1 lần nữa thì không cần có từ 再度 ở phía sau như câu bên dưới: 改めて8/6(金)12~13時再度切り替え作業を実施いたします。 Comment chút về dùng từ. Các bạn hiểu đúng nhưng dùng từ và gt ko đúng hoàn toàn. リニューアル=renewal( xuất phát từ english <>update). 切り替える=switch từ trạng thái này sang trạng thái khác not mean deploy. Deploy nghĩa là về mặt vật lý bạn đưa shigen or source code từ môi trường này sang môi trường nọ. Còn switch nghĩa là về mặt logic chuyển đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác |
| ご依頼作業イメージをまとめたEXCELをお送りします。 先んじてご確認いただけますでしょうか。 次週中ごろには確定版を連携できる予定ですので、その際は改めてご連絡いたします。 |
Tôi gửi anh file excel tổng hợp hình dung của chúng tôi về công việc anh giao. Nhờ anh confirm trước được không? Dự định khoảng trong tuần sau tôi có thể gửi bản hoàn chỉnh, lúc đó tôi sẽ liên lạc lại với anh sau. |
イメージ: hình dung về cái gì đó, mô tả khái quát về cái gì đó 先んじて: さきんじて trước 次週中ごろ じしゅうちゅうごろ khoảng trong tuần sau 確定版 かくていばん bản hoàn chỉnh 改めて あらためて …lại sau |
| メンバー交代の件について、業務遂行に悪影響を与えない案を弊社内部での再検討を開始しております。 一両日中には案をお出しできると考えております。 |
Về việc thay người, chúng tôi đang bắt đầu xem xét lại trong nội bộ để đưa ra đề xuất sao cho không ảnh hưởng xấu đến công việc. Tôi nghĩ có thể đưa ra đề xuất trong 1, 2 ngày tới. |
悪影響を与えない: không gây ra ảnh hưởng xấu 一両日中 : いちりょうじつちゅう trong 1, 2 ngày tới |
| 私が状況を把握しきっておらず、詳細なご説明を頂き、ありがとうございました。 | Tôi đã không nắm được hết tình hình, cảm ơn anh đã giải thích chi tiết. | V(ます)きる làm hết việc gì đó V(ます)きれない không thể làm hết V(ます)きっておらず không làm hết (khiêm nhường) |
| 既存メンバー全員が、3末まで対応する作業が決まっており、余裕がない状況です。 | Tất cả các thành viên hiện tại đang ở trong tình trạng đã được chốt công việc cần làm đến hết tháng 3 rồi, không có thời gian rảnh. | 余裕がない:よゆうがない không có thời gian rảnh ————— Khi khách giao thêm việc mà không muốn thêm người, ta có thể nói như trên để khách bỏ thêm tiền load thêm người vào team nếu muốn giao thêm việc. |
| 先ほど画面に映していた手順書の場所を教えて戴けますでしょうか? 注目言葉: 画面に映していた手順書 |
có thể chỉ cho tôi biết địa điểm lưu của file hướng dẫn mà đã chiếu trên màn hình hồi nãy không ? (hồi nãy vừa họp qua Video call, file hướng dẫn đã được share screen lên cho mọi người cùng xem) |
|
| 今、手元にデータ分析の作業がありますが、「Oauth認証機能」の見積について、いろいろ調査と打ち合わせをする必要ですが、優先で対応すれば、こちらの作業はリスケ必要となります。 そうですが、では上記お願いを無視してください。 注目言葉: 手元に リスケ(re-schedule) 無視 |
Hiện tại, thì trong tay tôi đang có công việc phân tích dữ liệu, về việc estimate (ước lượng khối lượng cv) của chức năng xác thực Oauth, cần nhiều điều tra và cuộc họp là cần thiết, nếu việc đối ứng là ưu tiên, thì công việc của phía tôi sẽ cần lên lại kế hoạch. À thế à, nếu vậy thì hãy bỏ qua việc t nhờ vả ở trên đi :v |
|
| 移行手順とSQLを作成いたしました。 DBの準備が出来次第実行いたします。 以下の手順で何か懸念事項がありましたら、教えてください。 注目言葉: 出来次第 懸念事項 |
Tôi đã tạo các bước chuyển đổi và file SQL. Ngay khi hoàn thành việc chuẩn bị Database, sẽ tiến hành thực thi. (thực thi file SQL). Các bước thực thi bên dưới, nếu có hạng mục nào cảm thấy lo lắng(quan ngại) thì hãy cho tôi biết ? |
|
| 8月17日(火)のMTGで連絡したABCサイトの要望取込みについて本日8月18日(水)にバージョンアップを予定していましたが、延期とさせて頂きます。 【延期理由】... ご迷惑をお掛けして申し訳ございません。 |
Về việc apply các yêu cầu vào site ABC mà tôi đã liên lạc trong cuộc họp ngày thứ 3 (8/17) , dự định là sẽ version up vào ngày hôm nay, thứ 4 (8/18) nhưng mà tôi xin phép được hoãn. Lý do hoãn:… Xin lỗi vì làm phiền các vị. |
要望取込み: apply yêu cầu (vào hệ thống) , implement yêu cầu バージョンアップ: version up (nâng cấp hệ thống) 延期とさせて頂きます: xin phép hoãn |
| 本件についてですが、電話や、メール、オンライン会議で実施しましたが、伝わりにくい部分もあるので、できれば対面で実施したいと思います。 別途MTGの調整をしますので、コロナ感染拡大の中、申し訳ないのですが、会議の時間については出社をお願いしたいです。 |
Về vấn đề này, tôi đã tổ chức họp online, gửi mail và điện thoại rồi, nhưng mà cũng có chỗ khó truyền đạt nên nếu có thể tôi muốn tổ chức họp trực tiếp. Tôi sẽ sắp xếp cuộc họp ở mail khác, xin lỗi vì trong lúc corona đang lan rộng nhưng tôi muốn nhờ anh đến công ty vào thời gian cuộc họp. |
MTGの調整: Sắp xếp cuộc họp (thời gian, địa điểm) 出社: đến công ty làm việc (Phân biệt với 出勤: làm việc, có thể là làm ở nhà, hoặc làm ở công ty, không nghỉ làm thì gọi là 出勤) 対面で実施する: tổ chức cuộc họp trực tiếp 書面で実施する:không họp trực tiếp mà xác nhận qua văn bản |
| 新環境に切り替えにより作業中の案件への影響有無を教えていただけますでしょうか。 | Hãy cho tôi biết việc chuyển sang môi trường mới có ảnh hưởng gì đến các anken đang thực hiện hay ko. | 新環境に切り替え:chuyển sang môi trường mới 影響有無:có ảnh hưởng hay ko |
| 修正箇所をオレンジ網掛けするだけで結構です。 | Phần chỉnh sửa chỉ cần bôi màu cam là đủ rồi. | オレンジ網掛けする: bôi màu cam Vるだけで結構です。chỉ cần V là đủ. |
| 来週から進捗状況を精緻に報告する必要がある。 | Từ tuần sau, cần phải báo cáo tình trạng tiến độ chi tiết hơn. | 精緻 せいち : chi tiết |
| 上記について頭の片隅にでも留めておいてください。 | Mấy vấn đề trên sẽ có lúc cần, mày nhớ để ý nhé!” Tại thời điểm người ta nói có thể ko cần phải lưu tâm đến, nhưng đến 1 lúc nào đó cần đến thì nhớ là người ta đã có nói đến vấn đề này. |
|
| 横からすみません。 | Xin lỗi vì chen ngang (nói chen vào) | |
| Về việc kiểm tra các chức năng thì cũng do ảnh hưởng của corona nên tôi đã điều chỉnh lùi lại khoảng 1 tuần so với kế hoạch ban đầu. | 機能確認について、コロナ影響もあり、当初計画から1週間ほど後ろにずらし、調整しています。 | |
| (Xin lỗi vì đang gõ message thì gửi mất) | 途中でメッセージを送ってしまいました。申し訳ございません。 | |
| Việc kiểm tra diễn ra một cách suôn sẻ, nhưng đến thời điểm này tôi vẫn chưa tìm thấy bất kỳ thiếu sót hay khiếm khuyết nào. Các bạn làm rất tốt! | 順調に検証を進めておりますが、今のところ不備・不具合が見当たりません。非常に優秀です。 | |
| Về lỗi của hệ thống ABC, chúng tôi đang điều tra nguyên nhân để khắc phục, tuy nhiên hiện tại chúng tôi vẫn chưa xác định được nguyên nhân. Xin lỗi vì gây ra sự bất tiện, nhưng xin hãy đợi thêm một lúc cho đến khi khắc phục. Tôi sẽ liên lạc lại về tình hình.———————————————- |
ABCシステムの不具合について、復旧に向けて原因を調査しておりますが、現在のところ原因の特定に至っておりません。 ご不便をおかけして申し訳ございませんが復旧まで今しばらくお待ちください。 状況については改めてご連携させていただきます。 |
復旧に向けて: để khắc phục 原因の特定に至っておりません。 việc xác định nguyên nhân chưa đạt được (Chưa xác định được nguyên nhân) 今しばらく: thêm một lúc (dùng khi người nói nghĩ sẽ không mất nhiều thời gian) |
| Các setting của page trước redirect được kế thừa và hiển thị | 遷移前ページの設定が引き継がれ表示されていること | |
| 数千にドットを入れる | ||
| String so với image thì căn letter-spacing = 0.05em | 文字列は画像よりさらに、letter-spacingで0.05em間隔をあける | |
| Tất cả các thành viên hiện tại đang ở trong tình trạng đã được chốt công việc cần làm đến hết tháng 3 rồi, không có thời gian rảnh. | 既存メンバー全員が、3末まで対応する作業が決まっており、余裕がない状況です。 | |
| Tôi đã không nắm được hết tình hình, cảm ơn anh đã giải thích chi tiết. | 私が状況を把握しきっておらず、詳細なご説明を頂き、ありがとうございました。 | |
| Có thể chọn giữa 2 status là nháp và public | 下書き・公開の2つの状態を選ぶことができる | |
| 左側の該当写真にカーソルを合わせると……. | Di chuột vào hình tương ứng…. | |
| トークンにも API 実行時にも設定した項目については、トークンに設定した内容が採用されます。 | Các mục được set cả trong token lẫn khi run API thì sẽ ưu tiên sử dụng các nội dung đã set trong token | |
| これにて一通りの対応を完了しました。 | đã đối ứng xong hết | |
| 該当する情報は見つかりません。 | No matching records found | |
| 丸い角が必要です | phải có border-radius 4 góc | |
| ラジオボタン[店舗引き渡し]を初めから選択した状態にする | radio button ABC chưa có selected, default chưa có selected | |
| 勝手がわかってきたからであれば良いが、何かあればどんどん質問して欲しい。 | Nếu bên mình đang hiểu rõ cần làm gì thì ko sao, nhưng nếu có bất kỳ câu hỏi nào, vui lòng hỏi nhiều hơn nhé. | |
| 残しておくファイルはありませんか? | có file nào cần giữ lại không | |
| 先方に閲覧権限を付与するか | Có phân quyền view cho đối tác hay không | |
| rớt text | 文字が落としています。 | |
| Spacing rộng so với AI | AI に比べてSpacing/空白が広い | |
| text bị cắt | 文字が切れる | |
| Dính image sát Header | 画像とヘッダーがくっついている | |
| Size logo bị nhỏ | ロゴのサイズが小さい | |
| hoverで色反転(オレンジ背景、文字色白) | Hover vào thì chuyển ngược màu (bgrd orange, text white) | |
| hoverで色反転(黄色枠線、文字色はそのまま) | Hover vào thì chuyển ngược màu (Viền vàng, text giữ nguyên màu) | |
| hoverで色反転(オレンジ枠、文字色オレンジ) | Hover vào thì chuyển ngược màu (Viền cam, text cam) | |
| グロナビは、カレント表示付ける(文字色オレンジ) | Global navi thì thêm CURRENT (text cam) | |
| キャッチコピーは固定で、背景はフェードインの切り替え(とりいそぎ、同じ画像を入れておいてください) | Catchcopy cố định, bgrd switch fade-in (tạm thời để mấy hình giống nhau vào) | |
| どの大きさの写真が登録されても、このサイズでトリミングして吐き出し | Cho hình size lớn cỡ nào vào thì cũng triming theo size này và show ra | |
| アイコンはこの1行に入る分だけ吐出し、2行目になる部分は非表示 | Show icon 1 dòng, phần từ dòng thứ 2 trở đi thì ẩn. | |
| 高さは固定、横幅は100%可変 | Cố định chiều cao, chiều ngang 100% | |
| 1行で入らない場合は「…」で省略 | trường hợp dài quá thì … | |
| hoverで反転(グレー背景、文字色白、矢印白)、矢印が少し右に動くアニメーション入れる(他の同じボタンも同様) | hover vào chuyển ngược màu (bgrd grey, text trắng, mũi tên trắng), mũi tên để animation hơi chạy qua bên phải (Các nút khác cũng làm tương tự) | |
| 常に左端にくっつく、高さは固定、モニターサイズによって表示サイズ可変 | Thông tường thì dính vào cạnh trái,cố định chiều cao, tùy độ lớn của monitor thì size hiển thị có thể biến đổi. | |
| 常に右端にくっつく、高さは固定、モニターサイズによって表示サイズ可変 | Bình thường dính vào cạnh phải, cố định chiều cao. Tùy độ lớn của monitor thì size hiển thị có thể biến đổi. | |
| hoverで反転(背景オレンジ、文字色白、矢印白)、矢印右に動かす(同じデザインのボタンも同様) | hover vào chuyển ngược màu (bgrd cam, txt trắng, mũi tên trắng), mũi tên chạy sang phải, (các nút có cùng design cũng vậy) | |
| 矢印押したらスライドは1つずつ動く | bấm vào mũi tên thì chạy chuyển từng silde | |
| 2行まで表示、それ以上は省略 | Hiển thị hai 2 dòng, nhiều hơn thì rút gọn | |
| 1行分だけ表示、はみ出た分は非表示 | Chỉ hiển thị 1 dòng, chỗ bị cắt thì ẩn đi | |
| アイキャッチと、サブアイキャッチが吐き出される ※参考サイト |
show eyes catch và sub eyecatch, *tham khảo |
|
| 1行に入る分だけ吐出し | Show phần 1 dòng | |
| エリアでイベントを絞り込み、最初は「鹿児島市」の展示場のイベントが吐き出されている状態 | Filter event theo area, đầu tiên để trạng thái show event của 展示場/ phòng triển lãm「鹿児島市」/tp Kagoshima | |
| 2行で省略 | rút gọn 2 dòng | |
| イベントが4つ以上登録されている際、イベントが3つ半見えるようにする | khi có từ 4 event trở lên, thì chỉ hiển thị nhìn thấy 3,5 khung | |
| hoverで反転(背景オレンジ、文字色白、矢印白)、矢印右に動かす | Hover vào thì chuyển ngược màu (bgrd cam, text trắng, mũi tên trắng) , mũi tên chạy sang phải | |
| hoverで反転(背景白、文字色黒、矢印グレー)、矢印右に動かす | Hover vào thì chuyển ngược màu (bgrd trắng, text đen, mũi tên xám) , mũi tên chạy sang phải | |
| 画像でOK | Là image cũng ok | |
| 電話番号は、PCの時は押せなくてOK,SPの時だけ押せるようにする | Số điện thoại không thể nhấn trên PC, chỉ có thể nhấn trên SP | |
| 自動切換え | Tự động chuyển | |
| 黒の透過はcssで設定※画像の書き出しの時は黒の透過外して書き出し | Transparent của màu đen được set bằng css ※ Khi export image thì bỏ transparent màu đen ra rồi export |
|
| 常に垂直方向センターに配置 | Luôn căn giữa trên dưới | |
| 押したら下のコンテンツが切り替わる(タブ切り替え) | Sau khi nhấn là chuyển content bên dưới (chuyển đổi tab) | |
| 上のボタンによって切り替わる | Chuyển bằng button ở trên | |
| 上のボタンによって切替 | Chuyển bằng button ở trên | |
| タブ切り替え | Chuyển Tab | |
| ここは大きさ可変しない 横幅伸びたら、右に余白出る |
Kích thước chổ này không thay đổi Nếu kéo rộng ra thì xuất hiện lề (margin) bên phải |
|
| PCのときは電話番号押せない | Trên PC thì không thể nhấn vào sđt | |
| hoverで反転(オレンジ背景、文字色白、矢印白)、矢印右に動く | Hover vào thì chuyển ngược màu (bgrd cam, text trắng, mũi tên màu trắng) , mũi tên chạy sang phải |
.

