Những mẫu câu tiếng Nhật ngành IT (CNTT) : Phần 4
Đây là một trong những tài liệu ngành IT rất hữu ích dành cho những ai làm BrSE hoặc IT Comtor. Những mẫu câu cực kỳ hữu ích khi bạn cần diễn đạt với khách hàng Nhật – đặc biệt trong những tình huống không biết phải nói thế nào để khách dễ hiểu.
| Sentences | Meaning |
| 計上 | Hoạch toán |
| 次回も在籍している場合は | Trường hợp dđăng ký cho cả lần tới |
| 本番環境 | Moôi trường production (đưa source code lên môi trường thật của bên khách để khách check ) |
| ドラッグアンドドロップ機能 | drap and drop : chức năng kéo thả file |
| MM = Meeting Minute = 議事録 MR = Meeting Request = 招待 |
|
| 残りは今週に着手する予定ですが | Phần còn lại dự định sẽ start tuần này |
| このタスクは一週間後にさせていただきます | Task này sẽ dời lại 1 tuần |
| 9日にステージングデプロイ。10日に弊社が確認。11日に本番デプロイ | 9/4 release xong, 10/4 họ check, 11/4 lên production |
| (気持ちを)切り替える | thay đổi(100%) (cách làm, cách nghĩ, cảm xúc) |
| 出勤厚生 | Phúc lợi đi làm |
| 次回繰越 | Chuyển tiếp lần tới |
| 立替金 | Số tiền hoàn trả |
| 特別調整 | Điều chỉnh đặc biệt |
| 当欠 | Thiếu |
| 無欠 | Đầy đủ |
| 端末 | thiết bị |
| 106のご回答によると、「モード変更」ボタンのプルダウンに「ホテル時間入力」値を追加するということであっていますか。 | Theo như trả lời của bác ở Q&A 106, chúng tôi đang hiểu là sẽ add thêm 1 item vào dropdown list của button “モード変更” là “ホテル時間入力” |
| 御社の都合が悪い場合、打ち合わせ日時を調整させていただきますので、 都合がよい時間帯を教えていただければ幸いです。 |
Nếu thời gian đó không oke với quý công ty thì chúng tôi sẽ điều chỉnh lại thời gian, Vì vậy mong quý công ty cho tôi biết khung thời gian nào là oke. |
| いつもご協力を頂き、WB-OBプロジェクトは順調に進んでいます。 | Cảm ơn vì sự hợp tác của quý công ty để dự án … được tiến hành thuận lợi. |
| こちらって漏れていますでしょうか | CÓ phải chúng tôi đang miss cái này không |
| 弊社 : quý công ty dùng trong thương mại 御社:quý công ty dùng trong IT |
|
| 定義 | define |
| バリデーションチェック | Validation check |
| Android画面の背景追加について、Figma上で設計しました。 | về bổ sung background trên màn hình android đã thực hiện trên figma |
| 多くのQ&Aが登録されています。お早めにご回答・確認いただけますでしょうか。 | đã log khá nhiều qa |
| ~が完了致しました | Hoàn thành cái gì |
| ご指摘#19 | comment 19 |
| ご回答頂きましたので、スケジュールを立てて対応致します。 | Bác đã trả lời qa nên chúng tôi sẽ lập plan để thực hiện đối ứng |
| 渡辺さんとPS様はAPI連携をテスト実施したいご要望があります。→Vnextは21/4にテストリンクをご用意お願い致します。 | 21/4 bác muốn có URL chính thức để bác và PS test. |
| データはシステム、アプリ側に表示されないで、GETメソッドです。 | không hiển thị data bên mình mà chỉ get. |
| 差分情報 | thông tin chênh lệch |
| オプション①、。。。 | option 1,2,3,4,…. |
| 差分金額 | Số tiền chênh lệch |
| 背景を変更しないで、白い背景をそのままにします。 | có thể chỉnh cho đẹp hơn, vẫn để trắng chứ không thay backround. |
| 渡辺さんは今、招待コード不要で、20台の端末にアプリをインストールしています。 初回目に招待コードが必要でしたが、同じなAppleIDを使っているため、他の端末は招待コードが不要になったようです。 →Vnextは引き続き確認します。 |
Bên bác đã cài được rồi mà ko cần mã invite. Lần đầu tiên thì cần invite code nhưng 3 cái sau cài thì ko cần. 4 cái dùng chung 1 Apple ID cho nên nó đồng bộ. |
| メソッド呼び出しが見つかない | Không tìm thấy xử lý nào gọi đến |
| 該当処理を行う | Tiến hành xử lý tương ứng |
| 該当クラス | Class tương ứng |
| 御社の確認が終わって、本番環境を構築した後、コンフィグを更新致します。 | khi nào các bác hoàn thành check và deploy môi trường production, chúng tôi sẽ update config để thực hiện backup vào folder /db |
| 移動 | di chuyển folder (bốc file này bỏ qua chỗ khác) |
| 移行 | migrate file |
| 遷移 | di chuyển luồng màn hình, di chuyển từ màn hình này sang màn hình khác |
| クリア | xóa giá trị đã nhập |
| 削除 | xóa hẳn 1 record trong 1 bảng |
| 該当 | (giá trị) tương ứng |
| 相当する | thích hợp, phù hợp |
| Q&Aへのレスポンスは結構遅いので、タスク実装スケジュールに影響を与えてしまいます。お手数ですが、お早めにご回答お願い致します。 | |
| Q&A#3、#9、#14、#3を随分前に登録しましたが、まだ回答を頂いておりません。 | Hiện tại việc trả lời Q&A của bác khá chậm, đang ảnh hưởng rất nhiều đến tiến độ task của chúng tôi, nhờ bác sắp xếp thời gian trả lời giúp chúng tôi với nhé. |
| リリーススケジュールは迫っていますので | Vì ngày release API khá gấp |
| 「WEB_01(売上管理(検索)」画面の業務はまだ納得できません。 確認したいことを「WEB_01_Confirm_JP」シートにに記載してあります。ご確認いただけませんか。 |
● Về nghiệp vụ màn hình WEB_01(売上管理(検索) /Quản lý doanh thu) còn chưa clear. Có 1 số điểm chúng tôi cần confirm lại như mô tả ở sheet: WEB_01_Confirm, nhờ Bác confirm giúp. |
| カーソルを入れる(フォーカスを与える) | Focus vào đâu đó/ Rê chuột vào |
| 不具合を再現、バグを再現 | tái hiện bug |
| IME日本語 | bộ gõ tiếng nhật |
| 累積 | cộng dồn |
| いくら合算しても構いません。 | cộng dồn bao nhiêu cũng được. |
| ~区分と同じルールで適用させます。 | Sẽ áp dụng giống rule với ~ |
| 仕様変更 | Những điểm thay đổi trong xử lý |
| 不具合を再現したら、すぐにVnextに連絡します。 | Nếu tái hiện Bug được sẽ liên lạc ngay với Vnext |
| 出退勤管理 | quản lý chấm công |
| Đặt mình vào vị trí của ai để suy nghĩ 誰に置き換えて考えてみる | |
| 声のオーディション | thử giọng |
| 最低1レコードを正しく入力した場合を確認 | Check trường hợp input ít nhất 1 record hợp lệ |
| どの選択肢/オプションも選択しない | không chọn bất kì option nào |
| 希望フォントが「Meiryo」だという認識をしています。 | Font chữ mong muốn là … |
| 入力不可能にする | |
| Referenceシートの#15のようにVNEXT-28タスクの項目名とレイアウトを配置しております。 ご要望に応じているかご確認お願い致します。 |
|
| 下記の条件に従ってバリエーションをチェックすると理解しています。 | |
| ・弊社が思っていることと違ったエラーが発生した場合、弊社に説明して頂けませんか。 | |
| 開発部隊 /ぶたい/ | team phát triển |
| 折衝力 顧客折衝 |
Năng lực đàm phán |
| 在庫枯渇予想日 | Ngày dự kiến hết hàng |
| Line = 行目 | |
| Hàm common = 共通関数 | |
| Trả vè giá trị abc | abcが返却される |
| bị lỗi acb | acbエラーが発生した / エラーが出てきました |
| 空元気 : cố tỏ ra là mình ổn nhưng sâu bên trong nước mắt là biển rộng | |
| サイコパス : người bị rối loạn nhân cách ナルシシスト: tự sướng, Ảo tưởng sức mạnh, tự luyến |
|
| ・ご確認頂いてありがとうございました。不要なところを削除致します。 ・コメントアウトにとどめる理由: > 古いソースコードと修正後のソースコードを比較しやすくするため > 御社は確認しやすくさせると思ったため ・しかし、コメントアウトは不要なので、今から古いソースコードをコメントアウトしないようにします。 それでよろしいか、ご確認お願い致します。 |
– Cảm ơn bác đã feedback, chúng tôi sẽ xóa chỗ không cần thiết. – Nguyên nhân comment out: hiện đối với những line code trong source cũ của KH, hiện chúng tôi đang thực hiện comment out để tiện việc so sánh và bên KH có thể kiểm tra việc thay đổi liên quan đến source cũ của KH. – Tuy nhiên, vì những comment out sẽ không cần thiết, nên về sau chúng tôi sẽ không comment out những source cũ nữa, nhờ bác confirm như vậy có được không? |
| データは古いデータからクーロンされているので、($new_cost_matrix->updated_at)unsetを実施すれば、Save()メソッドをコールしたら、SQL文は「updated_at」=nullにセットします。この項目は「null」にすることができないので、エラーが出てしまいました。 | Do data chúng tôi đang clone từ data cũ, nếu thực hiện việc unset($new_cost_matrix->updated_at) thì khi thực hiện gọi phương thức save() thì sẽ câu lệnh SQL sẽ set giá trị cho item “updated_at” = null, dẫn đến lỗi vì item này không thể null. |
| 不要であれば | Nếu không cần thiết |
| 人格高潔 | Nhân phẩm cao quý |
| Selectサブクエリ | Lệnh select lồng nhau |
| Item mới sẽ gồm 2 input kiểu datetime có phải không | 新しい項目は2つの日付時刻型を入力しますか。 |
| Gía trị của item này là kiểu số và lớn hơn hoặc bằng 0 có phải không? | 「廃棄数量」項目の値は数字型であり、「0」以上のもので合っていますか。 |
| ロケ裏話 | câu chuyện chưa kể sau hậu trường |
| 正規表現【regular expression / RE / RegExp | |
| 税込み/税抜き | Bao gồm thuế/ không bao gồm thuế |
| 不具合はステータスを「re-open」に変更され | Chuyển trạng thái bug sang re-open |
| iOS_01画面も「パスワード」項目がありますが、合わせて対応する必要がありますか。 | Vì màn hình iOS 01 cũng có item password giống màn hình 02, nên nếu sửa password ở màn hình 02 thì cũng kết hợp đối ứng fix màn hình 01 |
| 背景を青色に、文字を白色にすると | Set nền xanh, chữ trắnh |
| テキストボックスからフォーカスを外す | Out check ra khỏi textbox |
| 仕様 | Spec = đặc tả (trường hợp Spec của 1 thiết bị máy móc có thể để là spec = thông số hay cấu hình serveer ) |
| 包括的 /ほうかつ/ | Mang tính bao quát, toàn diện |
| 不行き届き ふゆきとどき sai sót, làm không đến nơi đến chốn | Chân thành xin lỗi vì sơ suất của tôi (làm không đến nơi đến chốn) 私の不行き届きでまことに申し訳ございません。 |
| 初歩:しょほ sơ đẳng | 初歩的なミスで本当に申し訳ございません。 |
| アプリが落ちる | App bị crash, app bị đơ |
| その回答を見つけるべく「APIとは?」とググった結果、めでたくこのページにたどり着いたあなたのために、 APIとは何か APIのメリット WEBAPIについて WEBAPIの実例 について紹介していきたいと思います。ぜひ、最後までお付き合いください。 |
Để trả lời cho câu hỏi đó, với kết qua của Google “API là gì?” và thật đáng chúc mừng bạn đã lần tới trang này, …. trang này sẽ giới thiệu về …. Nhất định hãy tìm hiểu đến cuối cùng. |
| 脆弱性 /ぜいじゃくせい/ | software vulnerability, lỗ hổng phần mềm |
| ① アウトプットの承認が後ろ倒しになるとオフショアの作業が重なり、作業SCDが破綻する恐れがありますので期限までにご確認いただくようにお願いします。 | ① Nếu các anh trì hoãn việc approve OUTPUT, công việc của offshore có thể sẽ bị chồng chéo, schedule có nguy cơ bị phá vỡ, cho nên nhờ anh confirm trước kỳ hạn giúp. |
| ②上記のタスクのインプットがないと完了遅延が起きて他のタスクに影響が出る可能性があるため、早めにインプットの連携をお願いします。 | ② Nếu không có INPUT của task bên trên, có khả năng việc hoàn thành task sẽ bị trễ, và ảnh hưởng đến các task khác, cho nên nhờ các anh gửi INPUT sớm. |
| ③オフショアの要員が無駄にならないように環境の準備を合意済みの期限までに揃えていただきたいです。 | ③ Để không lãng phí nhân lực ở offshore, tôi muốn các anh chuẩn bị sẵn sàng môi trường trước kỳ hạn đã thống nhất. |
| Vる方向で theo hướng V, phương hướng là sẽ làm V Nの方向でtheo hướng N, phương hướng là sẽ làm N |
|
| 分割アクセス許可 | |
| プレスメントテスト(Placement Test) | Ky thi xep lop theo nang luc |
| リロード | 「再読み込み」、「更新」 |
| 区分 để phân loại コード là mã quản lý フラグ để đánh dấu trạng thái theo kiểu on/off, bật/tắt, yes/no… |
theo như những gì anh biết thì trong 3 cái trên có フラグ là khác hẳn 2 còn lại. Khi trường フラグ của data được set là 1 thì đó là trường thuộc đối tượng. Còn lại thì là không thuộc đối tượng. Ví dụ để quản lý những data đã bị cancel thì ta có trường cancelFlag. Nếu trường này set 1 tức là record đó đã bị cancel. Còn không set gì thì là không thuộc nhóm data bị cancel. Còn 区分 và コード thì tương đối giống nhau về mặt thiết kế. Khi thiết kế DB thì người ta hay xây dựng một bảng gọi là コードマスタ và trong đó có thể chứa cả 区分 và コード· Ví dụ trong bảng コードマスタ ta có codeId = 0001 性別区分 dùng để lưu thông tin về giới tính của người dùng. Trong đó sẽ có 男性 có code = 01, 女性 code = 02 và その他 code = 03· Và ta có codeId = 0002 都道府県コード dùng để lưu và quản lý địa chỉ của người dùng. Ví dụ code = 01 là 東京 code = 02 là 大阪 chẳng hạn· Ngoài ra trong một số trường hợp コード cũng mang ý nghĩa riêng ví dụ ta có コード của khách hàng là “20210703-A0123-01234” thì chuỗi 20210703 tức là ngày đăng ký, A0123 là mã cửa hàng khách hàng đó đăng ký và chuỗi 01234 là mã của khách hàng. |
| 空き容量を増やす アプリやメディアをもっとダウンロードしたい場合や、スマートフォンのパフォーマンスを向上させたい場合は、スマートフォンの空き容量を増やすことができます。 ストレージとは、音楽や写真などのデータが保存される場所です。 |
|
| チェックボックスにチェックを入れる | check vào checkbox |
| チェックボックスからチェックを外す | uncheck vào checkbox |
| チェックボックスがチェック外れること | với trường hợp result, checkbox is unchecked |
| 電池残量が30%以下 | Mức pin dưới 30% |
| 送信先への接続に成功しました | thực hiện scan thành công |
| レコードが縦スクロールの領域をはみ出して表示されてしまう | Record nó vượt quá vùng hiển thị thì hiển thị scroll dọc |
| 「貸出中」テキストが表示、青い背景がぼかし表示される | Hiển thị text 貸出中 có background màu xanh bị mờ đi |
| 希望: >格安な仕様ですが、パフォーマンスが確保できるもの >最小限のスペックで、パフォーマンスが確保できる仕様であること |
Mong muốn spec thấp nhất có thể nhưng vẫn bảo đảm được Performances. |
| 現在日以前の日付: Ngày trước ngày hôm nay 現在日以降の日付: Ngày sau ngày hôm nay |
|
| メソッド呼び出す時に使われるパラメータを含む値 | Một giá trị có cấu trúc chứa các giá trị tham số sẽ được sử dụng trong quá trình gọi phương thức |
| dữ liệu trả về khi gọi api thất bại API呼び出し失敗時の戻り値 | |
| 認証済みアカウントとは 「ベリファイドアカウント」 (verified account) | |
| 文字の下に赤線を引く | |
| 演算子 | Toán tử (toán học) = オペレーター |
| 登録済みのユーザーアクティベート | Kích hoạt người dùng sau khi đăng kí |
| システムからのログアウト | |
| トークンによるユーザー認証システムへの未ログイン時 | Xác thực người dùng bằng token. Sử dụng khi user chưa đăng nhập hệ thống |
| 粗いIoTデータ取得 | Get dữ liệu IOT thô |
| 各グループ一覧・該当するセンサーを返却する | Trả về danh sách các nhóm và sensor của nó |
| 呼び出されるメソッドの名称を含まれる文字列 | Một chuỗi chứa tên của phương thức được gọi. |
| 巻き取る = 対応する、担当する | 依頼していた仕事の対応ができていなかった場合や、相手の処理能力がオーバーしている場合に別の人がその仕事を引き取る、引き継ぐことを「巻き取る」と言います。 |
| ウェルビーイング診断 Webviewで実装になりましたが、マスタースケジュールに工数2日でAPI作業が記載されています。修正漏れでしょうか?確認お願いします |
Kiểm tra well-being Đã quyết định/chốt Code bằng Webview. Nhưng cho hỏi là sao thấy hiện giờ đang ghi trên Master Schedule là Effort cho Task API là 2M.D thôi vậy? Không thấy ghi cho cost Fix, có phải sót rồi không? Team confirm lại giúp nhé |
| ABC側で確認したところ、開発環境でも正常に動いているとのことです。 動かない箇所について、どのような環境でどういう操作をした、等、詳細情報を伝えてください。 JSエラーとかが出ているのであれば、その情報も送ってあげてください。 |
Sau khi bên ABC check thì nói là nó đang chạy bình thường ở bên môi trường phát triển Những chỗ không hoạt động/không thao tác được, nhờ bên mình cho thông tin cụ thế/chi tiết chẳn hạn như đã thực hiện thao tác gì trên môi trường nào. Nếu có phát sinh lỗi JS hãy gửi thông tin đó luôn. |
| 都度課金ではなく、インスタンス費用だけだったような気がします。 課金についてあらためて確認してください、その後、方針を検討します。 |
Hình như không phải tốn phí mỗi lần deploy mà là chi phí instance. Nhờ bên mình xem lại chi phí này có thật sự tốn mỗi lần deploy không. Sau đó sẽ bàn tiếp. |
| 肺をLoad Balancerから切る | Cắt 2 server ra khỏi load balancer |
| 項目がないものはトルツメ、入力内容がnullの場合は「ー」に表示する | Lấp đầy những chỗ không có trường nào, nếu nội dung input là null thì hiển thị “-“ |
| お手隙の際で構いませんので、下記ご対応をお願いいたします。 | Nhờ bạn khi nào có thời gian thì đối ứng hộ tôi những ticket sau |
| こちらのスレッド僕も見落としていました。 | Tôi bị MISS thread/tin nhắn này |
| 直接URLをブラウザのURLバーに打ち込むか Google検索で「侍エンジニア塾」とキーワード検索をして ヒットした記事をアクセスすれば、の表示されたページを見ることができます。 |
Bạn có thể gõ trực tiếp URL vào thanh URL của browser hoặc tìm kiếm keyword “Samurai Engineer School”, truy cập vào bài viết trên top là có thể xem trang được hiển thị |
| 設計の理解があやふやなまま実装の段階に入らないようにね。 | Đừng để bước vào giai đoạn coding rồi mà design vẫn hiểu mập mờ/hiểu sương sương |
| 電子マネー (Money) | Thẻ thanh toán điện tử, dạng thẻ nạp tiền vào rồi thanh toán thay tiền mặt. |
| 入出力インターフェースとはほかのシステムと情報をやり取りするときの規格のことです。 | In-output interface là một chuẩn giao thức dùng khi trao đổi thông tin với hệ thống khác |
| 自己効力感 | Tự tin năng lực bản thân ◆ Self-efficacy |
| ヒット | Phù hợp |
| 意思疎通 | Tương thông tương ý, Hiểu mong muốn của nhau |
| 使い勝手 | Tính tiện dụng từ góc nhìn người dùng |
| 振替出勤日 | Thời gian làm bù |
| インフラ構成図ですが、draw.io というツールを使っていて、PPTで落とせないそうです。 そのツール上なら編集できるそうです。 |
Liên quan đến sơ đồ cấu trúc infra, thì chúng tôi đang sử dụng tool draw.io, nhưng hình như tool này không thể tải xuống dưới dạng PPT. Hình như có thể sửa trực tiếp trên tool đó luôn. (PS: Bạn nào muốn vẽ flow chart các thứ thì dùng tool mình đã đính kèm link tại đây nhé) |
| 9月からのラボ契約が延期になりました。 開発予算の資金調達に苦戦しているそうです。 契約ができる状況になったらスケジュールから調整します |
Hợp đồng Lab từ tháng 9 đã bị trì hoãn. Nghe nói là đang gặp khó khăn trong việc huy động vốn cho Budget phát triển. Khi nào hợp đồng OK thì sẽ điều chỉnh Schedule ạ. |
.

