Home / BJT / [Học tiếng Nhật BJT] Bài 4

[Học tiếng Nhật BJT] Bài 4

[Học tiếng Nhật BJT] Bài 4
Học tiếng Nhật BJT sử dụng nơi công sở

1. Kính ngữ của「ですか」=>「でしょうか」

VD:「声をかける」ちょっといいですか => ちょっとよろしいでしょうか
日本人ですか => 日本の方でしょうか

2. Kính ngữ của「ので」=>「まして」(Thể てcủa ます)

VD: 母がこれを先生にあげてはどうかと言うので,…
=> 母がこれを先生に差し上げてはどうかと申しまして…
Mẹ nói rằng tặng cái này cho thầy giáo thì thế nào?

3. おいでになる
Kính ngữ của 「来る」、「行く」、「いる」。Giống với「いらっしゃいます」。

VD: お客さんがおいでになる前にお茶の準備をしておいてください。
Trước khi khách tới, hãy chuẩn bị sẵn trà đi

出発の当日は7時においでください。
Ngày khởi hành hôm ấy hãy đi lúc 7h

4. 「誘う」~ていただきたい/ていただけないか(と)
Kính ngữ của 「(に)~てもらいたい」、「~てほしい」。

VD: 先生、推薦状を書いていただきたいんですが…
Thưa thầy, em muốn thầy viết hộ em giấy giới thiệu ạ…

すみません、資料は持って帰らないでいただきたいんですが…
Mọi người xin phép đừng mang tài liệu về…

5. お・ご~なく
Mang nghĩa「~ないでください」. Thường dùng ở dạng「どうぞ、お/ご~なく」

• お(thểます)なく
お忘れなく/お気遣いなく/お間違えなく/お構いなく

• お(từ ghép hán ngữ)なく
ご心配なく/ご遠慮なく

6. ~ております

(1) Kính ngữ của 「(私は)~ています」- hành động của mình.
VD: (留守番電話で)ただ今出かけております。
(Máy điện thoại trả lời tự động) Bây giời tôi đang ở ngoài.

(2) Hành động trực tiếp làm cho đối phương thì sử dụng 「お~する」、「ております」
VD: では、9時に駅でお待ちしております。
Vậy tôi sẽ đợi (anh) ở nhà ga lúc 9h

7. ~てもらえないか => ~ていただけませんか
Khi muốn ai làm hộ mình cái gì đó.

8. 「ソフトに断る」えーと…うーん => ~はちょっと…
Cách từ chối mềm mỏng khi không thích, không thấy thoải mái vì thứ gì đó.
VD: コーヒーはどう?
コーヒーはちょっと…胃が悪いので…

9. 「丁寧に断る」大変申し訳ないんですが…/~苦手で…

Cách từ chối lịch sự.
~が苦手(あまり好きじゃない)で…/苦手でして…
その日は先約がありまして… (Ngày hôm đó tôi có hẹn trước mất rồi…)

* Trong công việc, cách nói 「先約があって」 không mang nghĩa là từ chối.

10. 「理由を言う」苦手でして…
でして: Thể てcủa「です」. Sử dụng giống 「まして」、khi muốn trình bày lý do.

VD: すみません、今日は早めに帰ってもよろしいでしょうか。
(Hôm nay em xin phép về trước được không ạ?)

どうしたの? (Sao vậy?)
ちょっと風邪気味でして… (Em cảm thấy như mình bị cảm vậy ạ…)

*ほんとに => ほんとうに => 誠に
*ごめん(ね)=> すみません(でした)=>申し訳あり/ございません

Cảm ơn Nguyễn Thị Ngọc Ánh đã chia sẽ.