Học tiếng Nhật BJT sử dụng nơi công sở

1. Kính ngữ của「ですか」=>「でしょうか」
VD:「声をかける」ちょっといいですか => ちょっとよろしいでしょうか
日本人ですか => 日本の方でしょうか
2. Kính ngữ của「ので」=>「まして」(Thể てcủa ます)
VD: 母がこれを先生にあげてはどうかと言うので,…
=> 母がこれを先生に差し上げてはどうかと申しまして…
Mẹ nói rằng tặng cái này cho thầy giáo thì thế nào?
3. おいでになる
Kính ngữ của 「来る」、「行く」、「いる」。Giống với「いらっしゃいます」。
VD: お客さんがおいでになる前にお茶の準備をしておいてください。
Trước khi khách tới, hãy chuẩn bị sẵn trà đi
出発の当日は7時においでください。
Ngày khởi hành hôm ấy hãy đi lúc 7h
4. 「誘う」~ていただきたい/ていただけないか(と)
Kính ngữ của 「(に)~てもらいたい」、「~てほしい」。
VD: 先生、推薦状を書いていただきたいんですが…
Thưa thầy, em muốn thầy viết hộ em giấy giới thiệu ạ…
すみません、資料は持って帰らないでいただきたいんですが…
Mọi người xin phép đừng mang tài liệu về…
5. お・ご~なく
Mang nghĩa「~ないでください」. Thường dùng ở dạng「どうぞ、お/ご~なく」
• お(thểます)なく
お忘れなく/お気遣いなく/お間違えなく/お構いなく
• お(từ ghép hán ngữ)なく
ご心配なく/ご遠慮なく
6. ~ております
(1) Kính ngữ của 「(私は)~ています」- hành động của mình.
VD: (留守番電話で)ただ今出かけております。
(Máy điện thoại trả lời tự động) Bây giời tôi đang ở ngoài.
(2) Hành động trực tiếp làm cho đối phương thì sử dụng 「お~する」、「ております」
VD: では、9時に駅でお待ちしております。
Vậy tôi sẽ đợi (anh) ở nhà ga lúc 9h
7. ~てもらえないか => ~ていただけませんか
Khi muốn ai làm hộ mình cái gì đó.
8. 「ソフトに断る」えーと…うーん => ~はちょっと…
Cách từ chối mềm mỏng khi không thích, không thấy thoải mái vì thứ gì đó.
VD: コーヒーはどう?
コーヒーはちょっと…胃が悪いので…
9. 「丁寧に断る」大変申し訳ないんですが…/~苦手で…
Cách từ chối lịch sự.
~が苦手(あまり好きじゃない)で…/苦手でして…
その日は先約がありまして… (Ngày hôm đó tôi có hẹn trước mất rồi…)
* Trong công việc, cách nói 「先約があって」 không mang nghĩa là từ chối.
10. 「理由を言う」苦手でして…
でして: Thể てcủa「です」. Sử dụng giống 「まして」、khi muốn trình bày lý do.
VD: すみません、今日は早めに帰ってもよろしいでしょうか。
(Hôm nay em xin phép về trước được không ạ?)
どうしたの? (Sao vậy?)
ちょっと風邪気味でして… (Em cảm thấy như mình bị cảm vậy ạ…)
*ほんとに => ほんとうに => 誠に
*ごめん(ね)=> すみません(でした)=>申し訳あり/ございません
Cảm ơn Nguyễn Thị Ngọc Ánh đã chia sẽ.

