Home / Từ vựng tiếng Nhật / Từ vựng tiếng Nhật BJT : Phần 1

Từ vựng tiếng Nhật BJT : Phần 1

BJT (Business Japanese Proficiency Test) là kì thi không chỉ đo lường vốn kiến thức từ vựng, ngữ pháp của ứng viên, mà còn đánh giá khả năng vận dụng kiến thức của người học để xử lý các tình huống bằng lời nói, văn bản,… trong môi trường làm việc.

Vì vậy, cấu trúc đề thi BJT khác hoàn toàn so với kì thi JLPT. Cụ thể là, đề thi tập trung vào kĩ năng đọc hiểu – nghe hiểu.

No. Tiếng Nhật Nghĩa
1 赤字補填 /~ほてん/  Bù vào phần lỗ
2 撤収  /てっしゅう/ Dọn đồ ra về, rút quân
3 議事録 Biên bản cuộc họp (meeting minute)
4 決算報告 Báo cáo tài chính
5 社長補佐 Trợ lí giám đốc (補佐:assistant)
6 常に苦情を言う人 Người hay càu nhàu ‘=(クレーム =文句)
7 契約を結ぶ Kí hợp đồng
8 契約締結 /~ていけつ/ Kí kết hợp đồng
9 陳情 (ちんじょう) Lời thỉnh cầu, kiến nghị
10 一本締め /いっぽんじめ/ Vỗ tay chào mừng theo nhịp 3 cái/hiệp (3- 3- 1)
11 万歳三唱 /ばんざいさんしょう/ Hô vạn tuế 3 lần
12 歓談 Trò chuyện, tán gẫu
13 ウェブ閲覧 View web
14 精査 Sự điều tra cẩn thận, sự xem xét kỹ lưỡng
15 叱責 /しっせき/ Khiển trách (上司に叱責される: Bị cấp trên triển trách)
16 人事考課 Đánh giá hiệu quả làm việc của nhân viên
17 捺印 /なついん/ Con dấu sau khi đóng lên giấy
18 出迎え Sự đi đón, việc ra đón
19 もてなす Tiếp đãi
20 便乗 1. quá giang
2. lợi dụng thời cơ
21 配付 Phân phối, phân phát tài liệu
22 回覧 Chuyền cho nhau xem
23 決裁 Phê duyệt
24 解体 Sự giải thể, việc tháo rời các bộ phận
25 積載 /せきさい/ Chất hàng, trọng tải
26 搬入 /はんにゅう/ Chở vào, đưa vào
27 期日 Kì hạn, deadline
28 右腕 /みぎうで/ Cánh tay phải
29 一存 /いちぞん/ Một suy xét cá nhân, một ý kiến cá nhân (一存では決めかねる: tôi ko thể tự quyết đc)
30 一両日 Một hoặc hai ngày
31 一通り/ひととおり/ Thông thường, đại khái
32 名簿 /めいぼ/ danh bạ,tên
33 免税店 Cửa hàng miễn thuế
34 折り返し sự nhắc lại
35 患う /わずらう/ Bị ốm, bị bệnh
36 疎遠 /そえん/ Hững hờ, xa lánh
37 社葬 Tang lễ công ty
38 香典 /こうでん/ Đồ viếng tang lễ, thiệp viến
39 供花 /きょうか/ Vòng hoa viếng đám tang
40 3対2  (tỉ số 3:2)
41 参列 Sự hiện diện, sự tham dự
42 検品 /けんぴん/ Kiểm tra sản phẩm
43 代替品 /だいたいひん/ Hàng đổi , hàng thay thế
44 長引く Kéo dài
45 来期 Sắp sửa tới đây
46 見込み Triển vọng, tiềm năng (見込み客 : Khách hàng tiềm năng)
47 手直し Chỉnh sửa
48 隣り合わせ Cận kề với gì đó (死と隣り合わせ: cận kề cái chết)
49 決済 Quyết toán, thanh toán
50 手形 /てがた/ Bản kê
51 一括請求 yêu cầu thanh toán 1 lần
52 約束手形 /やくそくてがた/ Giấy hẹn trả tiền
53 稟議書 /りんぎしょ/ Văn bản cần phê duyệt
54 始末書 Bản kiểm điểm
55 顛末書 /てんまつしょ/ Bản tường trình
56 話が通る Giải thích cho
57 決裁印 Con dấu phê duyệt
58 仮免許書 bằng lái xe tạm thời
59 労災保険 bảo hiểm tai nạn lao động
60 目が腫れるほど泣く khóc đến sưng mắt
61 看板 /かんばん/ Bảng hiệu, bảng thông báo, biển quảng cáo
62 構図 Bố cục tổng thể
63 強度が高い Cường độ cao
64 単刀直入 /たんとうちょくにゅう/ Tính ngay thật, tính thẳng thắn (単刀直入に言う: Nói thẳng vào vấn đề)
65 ネックになる Nút thắt (bottleneck), Thâm hụt, lỗ (予算がネックになっている: Ngân sách bị thâm hụt)
66 フル稼働 Hoạt động hết công suất
67 全力を挙げる Thể hiện hết sức
68 見通し Sự suy đoán, tầm nhìn, Triển vọng
69 猶予 /ゆうよ/ Sự trì hoãn, sự để chậm lại (支払の猶予:chậm thanh toán)
70 支障をきたす Gây trở ngại
71 要 /かなめ/ Điểm chủ yếu, điểm chủ chốt (戦略的安定性の要: điểm chủ chốt của tính ổn định chiến lược)
72 直撃 /ちょくげき/ Trực tiếp, trực diện
73 死活問題 Vấn đề sống còn (企業の死活問題: vấn đề sống còn của doanh nghiệp)
74 突発的 /とっぱつてき/ Tính đột phá, tính bất ngờ
75 減収 Sự sụt giảm thu nhập
76 節税 Tiết kiệm thuế (cách giảm thuế)
77 満期 Hết hạn
78 退職金 Lương hưu, Tiền hưu trí
79 潤沢な資金 Tiền vốn lưu động dồi dào
80 投資ビザ visa kinh doanh
81 月一 1 tháng 1 lần
82 早出 /はやで/ Đi làm sớm
83 ずらす lùi lại lịch trình, kế hoạch
84 支出を削る cắt giảm ngân sách
85 手薄 /てうす/ Sự thiếu thốn
86 ルールを破棄する Hủy bỏ luật lệ, quy tắc
87 電話を寄越す /よこす/ gọi điện đến
88 書庫 /しょこ/ Tủ tài liệu
89 暫定的 Tạm thời, lâm thời
90 要請  yêu cầu; sự kêu gọi; Kiến nghị
91 収益 Doanh thu (gồm cả lãi + vốn gốc)
92 出店 Mở chi nhánh kinh doanh
93 役員会 Họp hội đồng, họp ban giám đốc
94 期末 Cuối kỳ, hết thời kỳ (期末財政状況: Tình trạng tài chính cuối kỳ)
95 しわ寄せ suy thoái, bế tắc (不況のしわ寄 せでうちの会社が倒産しそうだ: Có khả năng công ty chúng tôi sẽ phá sản do suy thoái kinh tế.)
96 両立 Tồn tại song song
97 方針=方策=政策 phương châm, chính sách
98 染みつく vấy bẩn
99 賞与 Tiền thưởng (bonus)
100 還元 Trả lại trạng thái ban đầu (税金を還元する : hoàn trả thuế tiêu dùng ;
最大5%還元: hoàn tiền tối đa 5%)
101 充てる /あてる/ Giành hết thời gian (彼はすべての時間を勉強に充てる: Giành hết thời gian cho việc học)
102 ダメ出し /だめだし/ Tìm lỗi ai đó trong công việc, đánh giá bình phẩm (上司に駄目出しをされて落ち込んだ: Bị sếp trách móc nên xuống tinh thần)
103 入念 Tỉ mỉ, kỹ càng
104 詰める Nhồi nhét, tích lũy
105 意識改革 Có ý thức, tư tưởng cải cách
106 立て替え Ưng trước(tiền), Trả tiền thay cho người khác
107 精算書 Hóa đơn chi phí
108 超過 /ちょうか/ Sự vượt quá (超過手荷物: Hành lý quá cân)
109 浮かない顔 Khuôn mặt thất vọng
110 掛け合う Đàm phán

.