BJT (Business Japanese Proficiency Test) là kì thi không chỉ đo lường vốn kiến thức từ vựng, ngữ pháp của ứng viên, mà còn đánh giá khả năng vận dụng kiến thức của người học để xử lý các tình huống bằng lời nói, văn bản,… trong môi trường làm việc.
Vì vậy, cấu trúc đề thi BJT khác hoàn toàn so với kì thi JLPT. Cụ thể là, đề thi tập trung vào kĩ năng đọc hiểu – nghe hiểu.
| No. | Tiếng Nhật | Nghĩa |
| 1 | 赤字補填 /~ほてん/ | Bù vào phần lỗ |
| 2 | 撤収 /てっしゅう/ | Dọn đồ ra về, rút quân |
| 3 | 議事録 | Biên bản cuộc họp (meeting minute) |
| 4 | 決算報告 | Báo cáo tài chính |
| 5 | 社長補佐 | Trợ lí giám đốc (補佐:assistant) |
| 6 | 常に苦情を言う人 | Người hay càu nhàu ‘=(クレーム =文句) |
| 7 | 契約を結ぶ | Kí hợp đồng |
| 8 | 契約締結 /~ていけつ/ | Kí kết hợp đồng |
| 9 | 陳情 (ちんじょう) | Lời thỉnh cầu, kiến nghị |
| 10 | 一本締め /いっぽんじめ/ | Vỗ tay chào mừng theo nhịp 3 cái/hiệp (3- 3- 1) |
| 11 | 万歳三唱 /ばんざいさんしょう/ | Hô vạn tuế 3 lần |
| 12 | 歓談 | Trò chuyện, tán gẫu |
| 13 | ウェブ閲覧 | View web |
| 14 | 精査 | Sự điều tra cẩn thận, sự xem xét kỹ lưỡng |
| 15 | 叱責 /しっせき/ | Khiển trách (上司に叱責される: Bị cấp trên triển trách) |
| 16 | 人事考課 | Đánh giá hiệu quả làm việc của nhân viên |
| 17 | 捺印 /なついん/ | Con dấu sau khi đóng lên giấy |
| 18 | 出迎え | Sự đi đón, việc ra đón |
| 19 | もてなす | Tiếp đãi |
| 20 | 便乗 | 1. quá giang 2. lợi dụng thời cơ |
| 21 | 配付 | Phân phối, phân phát tài liệu |
| 22 | 回覧 | Chuyền cho nhau xem |
| 23 | 決裁 | Phê duyệt |
| 24 | 解体 | Sự giải thể, việc tháo rời các bộ phận |
| 25 | 積載 /せきさい/ | Chất hàng, trọng tải |
| 26 | 搬入 /はんにゅう/ | Chở vào, đưa vào |
| 27 | 期日 | Kì hạn, deadline |
| 28 | 右腕 /みぎうで/ | Cánh tay phải |
| 29 | 一存 /いちぞん/ | Một suy xét cá nhân, một ý kiến cá nhân (一存では決めかねる: tôi ko thể tự quyết đc) |
| 30 | 一両日 | Một hoặc hai ngày |
| 31 | 一通り/ひととおり/ | Thông thường, đại khái |
| 32 | 名簿 /めいぼ/ | danh bạ,tên |
| 33 | 免税店 | Cửa hàng miễn thuế |
| 34 | 折り返し | sự nhắc lại |
| 35 | 患う /わずらう/ | Bị ốm, bị bệnh |
| 36 | 疎遠 /そえん/ | Hững hờ, xa lánh |
| 37 | 社葬 | Tang lễ công ty |
| 38 | 香典 /こうでん/ | Đồ viếng tang lễ, thiệp viến |
| 39 | 供花 /きょうか/ | Vòng hoa viếng đám tang |
| 40 | 3対2 | (tỉ số 3:2) |
| 41 | 参列 | Sự hiện diện, sự tham dự |
| 42 | 検品 /けんぴん/ | Kiểm tra sản phẩm |
| 43 | 代替品 /だいたいひん/ | Hàng đổi , hàng thay thế |
| 44 | 長引く | Kéo dài |
| 45 | 来期 | Sắp sửa tới đây |
| 46 | 見込み | Triển vọng, tiềm năng (見込み客 : Khách hàng tiềm năng) |
| 47 | 手直し | Chỉnh sửa |
| 48 | 隣り合わせ | Cận kề với gì đó (死と隣り合わせ: cận kề cái chết) |
| 49 | 決済 | Quyết toán, thanh toán |
| 50 | 手形 /てがた/ | Bản kê |
| 51 | 一括請求 | yêu cầu thanh toán 1 lần |
| 52 | 約束手形 /やくそくてがた/ | Giấy hẹn trả tiền |
| 53 | 稟議書 /りんぎしょ/ | Văn bản cần phê duyệt |
| 54 | 始末書 | Bản kiểm điểm |
| 55 | 顛末書 /てんまつしょ/ | Bản tường trình |
| 56 | 話が通る | Giải thích cho |
| 57 | 決裁印 | Con dấu phê duyệt |
| 58 | 仮免許書 | bằng lái xe tạm thời |
| 59 | 労災保険 | bảo hiểm tai nạn lao động |
| 60 | 目が腫れるほど泣く | khóc đến sưng mắt |
| 61 | 看板 /かんばん/ | Bảng hiệu, bảng thông báo, biển quảng cáo |
| 62 | 構図 | Bố cục tổng thể |
| 63 | 強度が高い | Cường độ cao |
| 64 | 単刀直入 /たんとうちょくにゅう/ | Tính ngay thật, tính thẳng thắn (単刀直入に言う: Nói thẳng vào vấn đề) |
| 65 | ネックになる | Nút thắt (bottleneck), Thâm hụt, lỗ (予算がネックになっている: Ngân sách bị thâm hụt) |
| 66 | フル稼働 | Hoạt động hết công suất |
| 67 | 全力を挙げる | Thể hiện hết sức |
| 68 | 見通し | Sự suy đoán, tầm nhìn, Triển vọng |
| 69 | 猶予 /ゆうよ/ | Sự trì hoãn, sự để chậm lại (支払の猶予:chậm thanh toán) |
| 70 | 支障をきたす | Gây trở ngại |
| 71 | 要 /かなめ/ | Điểm chủ yếu, điểm chủ chốt (戦略的安定性の要: điểm chủ chốt của tính ổn định chiến lược) |
| 72 | 直撃 /ちょくげき/ | Trực tiếp, trực diện |
| 73 | 死活問題 | Vấn đề sống còn (企業の死活問題: vấn đề sống còn của doanh nghiệp) |
| 74 | 突発的 /とっぱつてき/ | Tính đột phá, tính bất ngờ |
| 75 | 減収 | Sự sụt giảm thu nhập |
| 76 | 節税 | Tiết kiệm thuế (cách giảm thuế) |
| 77 | 満期 | Hết hạn |
| 78 | 退職金 | Lương hưu, Tiền hưu trí |
| 79 | 潤沢な資金 | Tiền vốn lưu động dồi dào |
| 80 | 投資ビザ | visa kinh doanh |
| 81 | 月一 | 1 tháng 1 lần |
| 82 | 早出 /はやで/ | Đi làm sớm |
| 83 | ずらす | lùi lại lịch trình, kế hoạch |
| 84 | 支出を削る | cắt giảm ngân sách |
| 85 | 手薄 /てうす/ | Sự thiếu thốn |
| 86 | ルールを破棄する | Hủy bỏ luật lệ, quy tắc |
| 87 | 電話を寄越す /よこす/ | gọi điện đến |
| 88 | 書庫 /しょこ/ | Tủ tài liệu |
| 89 | 暫定的 | Tạm thời, lâm thời |
| 90 | 要請 | yêu cầu; sự kêu gọi; Kiến nghị |
| 91 | 収益 | Doanh thu (gồm cả lãi + vốn gốc) |
| 92 | 出店 | Mở chi nhánh kinh doanh |
| 93 | 役員会 | Họp hội đồng, họp ban giám đốc |
| 94 | 期末 | Cuối kỳ, hết thời kỳ (期末財政状況: Tình trạng tài chính cuối kỳ) |
| 95 | しわ寄せ | suy thoái, bế tắc (不況のしわ寄 せでうちの会社が倒産しそうだ: Có khả năng công ty chúng tôi sẽ phá sản do suy thoái kinh tế.) |
| 96 | 両立 | Tồn tại song song |
| 97 | 方針=方策=政策 | phương châm, chính sách |
| 98 | 染みつく | vấy bẩn |
| 99 | 賞与 | Tiền thưởng (bonus) |
| 100 | 還元 | Trả lại trạng thái ban đầu (税金を還元する : hoàn trả thuế tiêu dùng ; 最大5%還元: hoàn tiền tối đa 5%) |
| 101 | 充てる /あてる/ | Giành hết thời gian (彼はすべての時間を勉強に充てる: Giành hết thời gian cho việc học) |
| 102 | ダメ出し /だめだし/ | Tìm lỗi ai đó trong công việc, đánh giá bình phẩm (上司に駄目出しをされて落ち込んだ: Bị sếp trách móc nên xuống tinh thần) |
| 103 | 入念 | Tỉ mỉ, kỹ càng |
| 104 | 詰める | Nhồi nhét, tích lũy |
| 105 | 意識改革 | Có ý thức, tư tưởng cải cách |
| 106 | 立て替え | Ưng trước(tiền), Trả tiền thay cho người khác |
| 107 | 精算書 | Hóa đơn chi phí |
| 108 | 超過 /ちょうか/ | Sự vượt quá (超過手荷物: Hành lý quá cân) |
| 109 | 浮かない顔 | Khuôn mặt thất vọng |
| 110 | 掛け合う | Đàm phán |
.

