10 Trạng Từ N3 thường dùng trong Kaiwa
Cùng tiengnhathay học một số Trạng Từ tiếng Nhật N3 được người Nhật sử dụng nhiều khí Kaiwa.

1. つい : Lỡ…, vô tình…
つい買いすぎちゃった。
(つい かいすぎちゃった。)
→ Lỡ mua quá tay.
2. けっきょく(結局): Cuối cùng thì…
けっきょく行かなかった。
(けっきょく いかなかった。)
→ Cuối cùng thì không đi.
3. たしか(確か): Hình như…, nếu nhớ không nhầm…
たしか3時からだったよね?
(たしか 3じ から だった よね?)
→ Hình như từ 3 giờ đúng không?
4. やっぱり : Đúng là…, quả nhiên…, rốt cuộc vẫn…
やっぱり彼に話してよかった。
(やっぱり かれ に はなして よかった。)
→ Đúng là nói với anh ấy là tốt.
5. たまたま : Tình cờ…, vô tình…
たまたま駅で友だちに会った。
(たまたま えき で ともだち に あった。)
→ Tình cờ gặp bạn ở ga.
6. いきなり : Đột ngột…, bất ngờ…
いきなり雨が降ってきた。
(いきなり あめ が ふってきた。)
→ Tự nhiên trời đổ mưa.
7. まさか : Không thể nào…, ai mà ngờ…
まさか本当に来るとは思わなかった。
(まさか ほんとう に くる とは おもわなかった。)
→ Không thể tin được là thật sự đến.
8. すでに(既に): Đã…, rồi (trước đó)
すでに締め切りました。
(すでに しめきりました。)
→ Đã đóng hạn rồi.
9. ほとんど : Hầu như… / Hầu hết…
ほとんど覚えていない。
(ほとんど おぼえていない。)
→ Hầu như không nhớ.
10. たびたび : Thường xuyên, nhiều lần (lịch sự)
たびたびご連絡ありがとうございます。
(たびたび ごれんらく ありがとうございます。)
→ Cảm ơn bạn đã liên hệ nhiều lần.
Bài liên quan:
Trạng Từ chỉ Thời Gian trong tiếng Nhật
50 Trạng từ tiếng Nhật thường xuất hiện trong JLPT

