Home / Kaiwa / 100 Câu Kaiwa tiếng Nhật về Combini

100 Câu Kaiwa tiếng Nhật về Combini

100 Câu Kaiwa tiếng Nhật về Combini

Cùng học 100 câu kaiwa cần biết khi đi làm ở Combini

 

1. Vào cửa – Mua đồ

Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 いらっしゃいませ いらっしゃいませ irasshaimase Xin chào quý khách
2 おにぎりはどこですか おにぎりはどこですか onigiri wa doko desu ka Cơm nắm ở đâu vậy ạ?
3 このお弁当をください このおべんとうをください kono obentō o kudasai Cho tôi cơm hộp này
4 サンドイッチはありますか サンドイッチはありますか sandoicchi wa arimasu ka Có sandwich không?
5 新商品ですか しんしょうひんですか shinshōhin desu ka Đây là hàng mới phải không?
6 これは人気商品です これはにんきしょうひんです kore wa ninki shōhin desu Đây là sản phẩm bán chạy
7 売り切れです うりきれです urikire desu Hết hàng rồi
8 入荷はいつですか にゅうかはいつですか nyūka wa itsu desu ka Khi nào có hàng lại?
9 このパンは甘いですか このパンはあまいですか kono pan wa amai desu ka Bánh này có ngọt không?
10 ちょっと見てから決めます ちょっとみてからきめます chotto mite kara kimemasu Tôi xem chút rồi quyết định

 

2. Tính tiền – Thanh toán

Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 お会計お願いします おかいけいおねがいします okaikei onegaishimasu Tính tiền giúp tôi
2 現金で払います げんきんではらいます genkin de haraimasu Tôi trả bằng tiền mặt
3 カードでいいですか kādo de ii desu ka Trả bằng thẻ được không?
4 電子マネーが使えますか でんしまねーがつかえますか denshi manē ga tsukaemasu ka Có dùng được tiền điện tử không?
5 レシートください reshīto kudasai Cho tôi xin hóa đơn
6 お釣りはいりません おつりはいりません otsuri wa irimasen Tôi không cần tiền thừa
7 合計はいくらですか ごうけいはいくらですか gōkei wa ikura desu ka Tổng cộng bao nhiêu tiền?
8 税込の値段ですか ぜいこみのねだんですか zeikomi no nedan desu ka Giá này đã gồm thuế chưa?
9 ポイントカードあります ぽいんとカードあります pointo kādo arimasu Tôi có thẻ tích điểm
10 クーポン使えますか クーポンつかえますか kūpon tsukaemasu ka Dùng được coupon không?

 

3. Đồ ăn – Hâm nóng

Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 これ、温めてください これ、あたためてください kore, atatamete kudasai Làm nóng cái này giúp tôi
2 温めなくて大丈夫です あたためなくてだいじょうぶです atatamenakute daijōbu desu Không cần hâm nóng
3 箸をください はしをください hashi o kudasai Cho tôi xin đũa
4 スプーンもお願いします スプーンもおねがいします supūn mo onegaishimasu Cho tôi xin muỗng nữa
5 フォークありますか fōku arimasu ka Có nĩa không?
6 袋は要ります ふくろはいります fukuro wa irimasu Tôi cần túi
7 袋はいりません ふくろはいりません fukuro wa irimasen Tôi không cần túi
8 お持ち帰りです おもちかえりです omochikaeri desu Tôi mang về
9 こちらで食べます こちらでたべます kochira de tabemasu Tôi ăn tại đây
10 冷たいままでいいです つめたいままでいいです tsumetai mama de ii desu Để lạnh vậy cũng được

 

4. Đồ uống

Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 コーヒーください kōhī kudasai Cho tôi cà phê
2 ホットにします hotto ni shimasu Tôi lấy nóng
3 アイスでお願いします アイスでおねがいします aisu de onegaishimasu Cho tôi loại đá
4 甘い飲み物ありますか あまいのみものありますか amai nomimono arimasu ka Có đồ uống ngọt không?
5 水を買います みずをかいます mizu o kaimasu Tôi mua nước
6 このジュースは美味しいですか このジュースはおいしいですか kono jūsu wa oishii desu ka Nước này ngon không?
7 エナジードリンクありますか enajī dorinku arimasu ka Có nước tăng lực không?
8 お酒はどこですか おさけはどこですか osake wa doko desu ka Đồ uống có cồn ở đâu?
9 ビールを一本ください ビールをいっぽんください bīru o ippon kudasai Cho tôi một chai bia
10 身分証が必要ですか みぶんしょうがひつようですか mibunshō ga hitsuyō desu ka Có cần giấy tờ không?

 

5. Dịch vụ Combini

Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 コピーできますか kopī dekimasu ka Có photocopy được không?
2 印刷したいです いんさつしたいです insatsu shitai desu Tôi muốn in
3 スキャンお願いします スキャンおねがいします sukyan onegaishimasu Cho tôi scan
4 荷物を送りたいです にもつをおくりたいです nimotsu o okuritai desu Tôi muốn gửi hàng
5 宅配便お願いします たくはいびんおねがいします takuhai-bin onegaishimasu Cho tôi gửi chuyển phát
6 受け取りに来ました うけとりにきました uketori ni kimashita Tôi đến nhận hàng
7 支払いをしたいです しはらいをしたいです shiharai o shitai desu Tôi muốn thanh toán hóa đơn
8 電気代を払います でんきだいをはらいます denki-dai o haraimasu Tôi trả tiền điện
9 ATMはどこですか eitiemu wa doko desu ka Máy ATM ở đâu?
10 お金を引き出したいです おかねをひきだしたいです okane o hikidashitai desu Tôi muốn rút tiền

 

6. Hỏi thông tin – thường gặp

Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 トイレはありますか toire wa arimasu ka Có nhà vệ sinh không?
2 ゴミ箱はどこですか ゴミばこはどこですか gomibako wa doko desu ka Thùng rác ở đâu?
3 営業時間は何時までですか えいぎょうじかんはなんじまでですか eigyō jikan wa nanji made desu ka Mở cửa tới mấy giờ?
4 24時間です にじゅうよじかんです nijūyojikan desu Mở 24 giờ
5 深夜でも開いていますか しんやでもあいていますか shinya demo aiteimasu ka Đêm khuya vẫn mở chứ?
6 混んでいますね こんでいますね kondeimasu ne Đông ghê ha
7 少し待ちます すこしまちます sukoshi machimasu Tôi đợi chút
8 急いでいます いそいでいます isoideimasu Tôi đang vội
9 忙しそうですね いそがしそうですね isogashi sō desu ne Trông bận ghê
10 大丈夫です だいじょうぶです daijōbu desu Không sao đâu

 

7. Câu giao tiếp đời thường

Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 よくここに来ます よくここにきます yoku koko ni kimasu Tôi hay tới đây
2 家の近くです いえのちかくです ie no chikaku desu Gần nhà tôi
3 便利ですね べんりですね benri desu ne Tiện thật
4 仕事帰りです しごとがえりです shigoto gaeri desu Tôi vừa tan làm
5 夜食を買います やしょくをかいます yashoku o kaimasu Tôi mua đồ ăn khuya
6 朝ごはんです あさごはんです asa gohan desu Đây là bữa sáng
7 一人暮らしなので助かります ひとりぐらしなのでたすかります hitorigurashi na no de tasukarimasu Sống một mình nên rất tiện
8 ついでに買いました ついでにかいました tsuide ni kaimashita Mua kèm luôn
9 ちょっと高いですね ちょっとたかいですね chotto takai desu ne Hơi mắc nhỉ
10 でも美味しいです でもおいしいです demo oishii desu Nhưng mà ngon

 

8. Nhân viên – khách

Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 少々お待ちください しょうしょうおまちください shoushou omachi kudasai Xin chờ một chút
2 ありがとうございます ありがとうございます arigatou gozaimasu Cảm ơn quý khách
3 またお越しください またおこしください mata okoshi kudasai Hẹn gặp lại
4 おすすめはこちらです おすすめはこちらです osusume wa kochira desu Món gợi ý là cái này
5 新しく入りました あたらしくはいりました atarashiku hairimashita Hàng mới về
6 こちらになります こちらになります kochira ni narimasu Là cái này ạ
7 申し訳ありません もうしわけありません moushiwake arimasen Xin lỗi ạ
8 確認します かくにんします kakunin shimasu Để tôi kiểm tra
9 かしこまりました かしこまりました kashikomarimashita Vâng, tôi hiểu rồi
10 お気をつけて おきをつけて o-ki o tsukete Đi cẩn thận nhé

 

9. Kết thúc – rất hay dùng

Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 これだけです kore dake desu Chỉ nhiêu đây thôi
2 大丈夫です だいじょうぶです daijoubu desu Không cần đâu
3 いいです ii desu Được rồi
4 結構です けっこうです kekkou desu Thôi, không cần
5 もう一度お願いします もういちどおねがいします mou ichido onegai shimasu Làm lại giúp tôi
6 ゆっくりお願いします ゆっくりおねがいします yukkuri onegai shimasu Nói chậm giúp tôi
7 日本語があまり分かりません にほんごがあまりわかりません nihongo ga amari wakarimasen Tôi không rành tiếng Nhật
8 英語できますか えいごできますか eigo dekimasu ka Bạn nói được tiếng Anh không?
9 助かりました たすかりました tasukarimashita Đỡ quá, cảm ơn
10 本当に便利です ほんとうにべんりです hontou ni benri desu Thật sự rất tiện

 

10. Câu cực thực tế

Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 毎日使います まいにちつかいます mainichi tsukaimasu Ngày nào tôi cũng dùng
2 夜でも安心です よるでもあんしんです yoru demo anshin desu Ban đêm cũng yên tâm
3 近くにあってよかった ちかくにあってよかった chikaku ni atte yokatta May mà có ở gần
4 忙しい人に便利です いそがしいひとにべんりです isogashii hito ni benri desu Tiện cho người bận rộn
5 日本のコンビニはすごいです にほんのコンビニはすごいです nihon no konbini wa sugoi desu Combini Nhật đúng là đỉnh
6 何でもありますね なんでもありますね nandemo arimasu ne Cái gì cũng có
7 つい入りたくなります ついはいりたくなります tsui hairitaku narimasu Thấy là muốn bước vô
8 買いすぎました かいすぎました kai sugimashita Mua quá tay rồi
9 また来ます またきます mata kimasu Tôi sẽ quay lại
10 コンビニは生活の一部です コンビニはせいかつのいちぶです konbini wa seikatsu no ichibu desu Combini là một phần của cuộc sống

 

Bài liên quan:
Học tiếng Nhật BJT (Bài 1-21)
Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Combini