50 Cụm từ tiếng Nhật siêu hay
Đây là những cụm từ Ngắn – Tự Nhiên mà ai mới học tiếng Nhật cũng cần biết.

| Stt | Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | 有り難いです | ありがたいです | arigatai desu | Thật biết ơn |
| 2 | 助かりました | たすかりました | tasukarimashita | Cứu tôi rồi / May quá |
| 3 | 微妙 | びみょう | bimyou | Hơi khó nói / Không chắc |
| 4 | なんとなく | nantonaku | Không hiểu sao nhưng… | |
| 5 | ほっとした | hotto shita | Nhẹ cả người / Thở phào | |
| 6 | 勿体ない | もったいない | mottainai | Phí quá / Lãng phí |
| 7 | しょうがないな | shouganai na | Chịu thôi / Không còn cách nào | |
| 8 | 切ない | せつない | setsunai | Đau nhưng chịu, buồn man mác |
| 9 | 面倒くさい | めんどうくさい | mendoukusai | Phiền phức |
| 10 | 懐かしい | なつかしい | natsukashii | Hoài niệm / Nhớ về điều xưa |
| 11 | そういうことか | sou iu koto ka | À ra vậy | |
| 12 | いい感じ | いいかんじ | ii kanji | Ổn đó / Ngon nghẻ |
| 13 | そんな気がする | そんなきがする | sonna ki ga suru | Cảm giác là vậy |
| 14 | 気をつけてね | きをつけてね | ki o tsukete ne | Cẩn thận nhé |
| 15 | どっちでもいいよ | docchi demo ii yo | Sao cũng được | |
| 16 | めっちゃ好き | めっちゃすき | meccha suki | Thích lắm luôn |
| 17 | 全然大丈夫だよ | ぜんぜんだいじょうぶだよ | zenzen daijoubu da yo | Hoàn toàn ổn mà |
| 18 | とんでもないです | tondemonai desu | Không có gì đâu (khi được khen) | |
| 19 | ありえない | arienai | Không thể chấp nhận được | |
| 20 | お大事に | おだいじに | odaiji ni | Mau khỏe nha |
| 21 | 成る程 | なるほど | naruhodo | Ra là vậy |
| 22 | 確かに | たしかに | tashika ni | Công nhận / Đúng thật |
| 23 | まさか | まさか | masaka | Không thể nào… |
| 24 | 流石 | さすが | sasuga | Đúng là… / Đỉnh thật |
| 25 | やっぱり | yappari | Quả nhiên / Đúng như mình nghĩ | |
| 26 | びっくりした | bikkuri shita | Hết hồn / Bất ngờ | |
| 27 | ちょっと待ってね | ちょっとまってね | chotto matte ne | Đợi chút nha |
| 28 | 取り敢えず | とりあえず | toriaezu | Tạm thời thì… |
| 29 | 気にしないで | きにしないで | ki ni shinaide | Đừng bận tâm |
| 30 | お疲れ様です | おつかれさまです | otsukaresama desu | Vất vả rồi / Cảm ơn vì đã làm việc vất vả |
| 31 | ご確認お願いいたします | ごかくにんおねがいいたします | gokakunin onegai itashimasu | Nhờ anh/chị xác nhận giúp |
| 32 | ご連絡いただけますか | ごれんらくいただけますか | gorenraku itadakemasu ka | Nhờ phản hồi giúp |
| 33 | お手数ですが | おてすうですが | otesuu desu ga | Xin lỗi vì đã làm phiền |
| 34 | 恐れ入りますが | おそれいりますが | osore irimasu ga | Xin phép… (cách nói rất lịch sự) |
| 35 | 引き続きよろしくお願いいたします | ひきつづきよろしくおねがいいたします | hikitsuzuki yoroshiku onegai itashimasu | Mong tiếp tục nhận được sự hỗ trợ |
| 36 | ご教示いただけますか | ごきょうじいただけますか | gokyouji itadakemasu ka | Nhờ chỉ dẫn giúp (cách nói trong công việc) |
| 37 | 問題ございません | もんだいございません | mondai gozaimasen | Không vấn đề |
| 38 | ご了承お願いいたします | ごりょうしょうおねがいいたします | goryoushou onegai itashimasu | Nhờ thông cảm / mong được hiểu |
| 39 | ご対応ありがとうございます | ごたいおうありがとうございます | gotaiou arigatou gozaimasu | Cảm ơn đã xử lý |
| 40 | 今後ともよろしくお願いいたします | こんごともよろしくおねがいいたします | kongo tomo yoroshiku onegai itashimasu | Rất mong được hợp tác trong tương lai |
| 41 | いいよ | ii yo | Được mà | |
| 42 | まあまあかな | maamaa kana | Cũng tạm | |
| 43 | ちょっと無理 | ちょっとむり | chotto muri | Hơi khó đó / Khó làm được |
| 44 | そうかな | sou kana | Vậy hả? / Thật không? | |
| 45 | やめとく | yametoku | Thôi, không đâu | |
| 46 | 大丈夫 | だいじょうぶ | daijoubu | Ổn không? / Không sao chứ? |
| 47 | 本気 | ほんき | honki | Thật hả? / Nghiêm túc à? |
| 48 | 勿論 | もちろん | mochiron | Tất nhiên |
| 49 | さて、どうかな | sate, dou kana | Để xem nào… | |
| 50 | 気に入った | きにいった | ki ni itta | Thích rồi đó |
Bài liên quan:
5 Ngữ pháp đặc biệt trong Kaiwa
Top 5 câu nói “Xin về sớm” trong tiếng Nhật

