Home / Từ vựng tiếng Nhật / Từ vựng tiếng Nhật BJT : Phần 9

Từ vựng tiếng Nhật BJT : Phần 9

Từ vựng tiếng Nhật BJT : Phần 9
BJT (Business Japanese Proficiency Test) là kì thi không chỉ đo lường vốn kiến thức từ vựng, ngữ pháp của ứng viên, mà còn đánh giá khả năng vận dụng kiến thức của người học để xử lý các tình huống bằng lời nói, văn bản,… trong môi trường làm việc.

No. Tiếng Nhật Nghĩa
811 ざる Không kỹ càng, qua loa
812 仕切る /しきる/ Phụ trách, đảm nhiệm
813 ~次第 Ngay lập tức, ngay sau khi~
814 条件をのむ Chấp nhận điều kiện
815 しわ寄せ Bị gánh nặng
816 すり合わせる Đối chiếu, phối hợp
817 瀬戸際 /せとぎわ/ Thời điểm quyết định
818 先手を打つ /せんてをうつ/ Đi trước 1 bước
819 全とっかえ(する) Thay thế hoàn toàn
820 線引き /せんびき/ Phân định
821 その線で Theo hướng đó (cách tiếp cận đó)
822 抱き合わせ Bán kèm (bán theo set)
823 たたき台 Bản nháp (bản thảo)
824 立ち上げる Thành lập, khởi động dự án
825 立て直す Cải cách; xây dựng lại
826 妥当な線 Hợp lý, có thể đạt được
827 だめもと Không còn gì để mất (tất tay)
828 直帰 Về thẳng nhà (ko ghé qua đâu)
829 直行 Đi thẳng một mạch đến (ko ghé qua đâu)
830 詰める /つめる/ Chốt, hoàn thành
831 手一杯 /ていっぱ/ Bận sấp mặt (ko rảnh)
832 手が空く Rảnh rỗi
833 手が届く Trong tầm tay (trong khả năng)
834 手が離せない Đang làm dở tay (từ chối khi ai nhờ vả)
835 適切に・適切な Thích hợp; phù hợp
836 適当に・適当な Tương thích; phù hợp
837 出払う Cho mọi người ra khỏi văn phòng
838 手を打つ Đưa ra biện pháp (ra tay xử lý)
839 手を引く Buông tay, chấm dứt, từ bỏ (công việc, mối quan hệ)
840 手を焼く Bó tay (ko biết phải làm gì)
841 とんとん Tiến triển thuận lợi
842 ~煮詰まる Hết ý kiến, cạn ý tưởng
843 ~煮詰める Tiếp tục thảo luận, bàn bạc
844 根回し Thu xếp, dàn xếp trước
845 軒並み /のきなみ/ Đồng loạt
846 はしごが外される Trở nên cô lập
847 はしょる Bỏ qua, đừng bận tâm
848 ~畑 /~はたけ/ Mảng, lĩnh vực (tài chính, bảo hiểm)
849 ばたばた Vội vã
850 はたを振る・旗振り Người cầm cờ; người lãnh đạo
851 歯止め /はどめ/ Kiểm soát, khống chế
852 話を通す Xin phép, xác nhận
853 払い出す Chi trả, thanh toán
854 引き合い Hỏi giá (xin báo giá)
855 引き金になる・引き金を引く Kích hoạt (đã sẵn sàng)
856 歩留まり /ぶどまり/ Năng suất
857 ポシャる Phá vỡ, thất bại
858 掘り起こす Để khám phá, đưa ra ánh sáng
859 本決まり /ほんぎまり/ Quyết định chính thức
860 本腰を入れる /ほんごしをいれる/ Nghiêm túc (thực hiện)
861 前倒し /まえだおし/ Xong trước thời hạn, vượt tiến độ
862 巻き返し Bắt kịp
863 間に合わせる Làm cho kịp, làm cho kịp thời
864 丸投げ /まるなげ/ Phó mặc, giao phó toàn bộ
865 丸める /まるめる/ Làm tròn (số)
866 見送る Hoãn ~ ( công trình, dự án)
867 右肩揚げる /みぎかたあげる/ Phát triển liên tục
868 見切り発車 /みきりはっしゃ/ Quyết định vội vàng
869 水増し /みずまし/ Sự thổi phồng
870 メリメリのある・メリメリをつける Đa dạng
871 目を通す Nhìn qua, xem qua
872 物別れに終わる Kết thúc mà không đạt được thỏa thuận
873 揉む /もむ/ Thảo luận kỹ lưỡng
874 やむをえない Không thể tránh khỏi
875 余儀なくされる Đành phải, buộc phải
876 横ばい /よこばい/ Tương đối ổn định, bằng phẳng
877 一触即発 /いっしょくそくはつ/ Căng như dây đàn, căng như dây đàn
878 言わぬが花 Im lặng là vàng, không nói ra thì tốt
879 クッション言葉 Từ mào đầu
880 失念 cách nói lịch sự của うっかり忘れた
881 魂を揺さぶる:たましいをゆさぶる khuấy động tinh thần.
882 恋人とよりを戻す: nối lại tình xưa.
883 水泡に帰する:  tan thành mây khói .
884 念のため、対応内容につきまして復唱させていただきます。 (Để chắc chắn thì tôi xin phép được nhắc lại những nội dung cần đối ứng)
885 外注売上 doanh thu outsource
886 ラフールネス指数/Lafoolness index” và “比較/Comparison
887 APIを適用する Ráp API (APIを叩く : GỌi API)
888 乖離 sự xa rời
889 前年同月比 so với cùng tháng năm ngoái
890 予算 Ngân sách
891 見込み dự kiến, triển vọng
892 サマリー summary, sơ lược, tóm tắt
893 売上 doanh thu
894 経費 kinh phí
895 請求書 yêu cầu thanh toán / Invoice
896 月次明細 chi tiết hàng tháng
897 配送ルート Tuyến đường vận chuyển
898 定期報告 báo cáo định kỳ
899 荷主売上構成 cơ cấu doanh thu từ chủ hàng
900 案件 project, dự án (Trong dự án này, 1 Project có ý nghĩa là 1 hợp đồng vận chuyển.)
901 取引先 Đối tác giao dịch
902 車番 số xe
903 積地/卸地 Nơi bốc / trả hàng
904 口座 tài khoản ngân hàng
905 社員 nhân viên
906 ルート tuyến, lộ trình
907 定期報告 báo cáo định kỳ
908 ユーザーID User ID
909 パスワード password, mật khẩu
910 ログイン login, đăng nhập
911 パスワードを忘れたら quên password
912 実績 thực thu
913 見込 dự kiến
914 前年同月実績 thực thu cùng tháng năm trước
915 前月予算 ngân sách tháng trước
916 前月月初見込 dự kiến đầu tháng trước
917 前月実績 thực thu tháng trước
918 三笠会館 Trung tâm Mikasa
919 松田産業 Matsuda Sangyo

.