Home / Kaiwa / Kaiwa thực tế dùng khi xin/gia hạn visa

Kaiwa thực tế dùng khi xin/gia hạn visa

Kaiwa thực tế dùng khi xin/gia hạn visa
Giao tiếp tiếng Nhật hữu ích cho bạn khi xin/gia hạn visa

1. どの在留資格を希望ですか?
Bạn muốn xin loại tư cách lưu trú nào?

2. ビザの更新に来ました。
Tôi đến để gia hạn visa.

3. 新しい在留資格を申請したいです。
Tôi muốn xin một tư cách lưu trú mới.

4. 技術・人文知識・国際業 務です。
Tôi xin loại “Kỹ thuật – Tri thức nhân văn – Công việc quốc tế”.

5. 必要な書類は何ですか?
Tôi cần những giấy tờ gì?

6. 在留カード、パスポート、 申請書、写真などが必要です。
Bạn cần thẻ lưu trú, hộ chiếu, đơn xin, ảnh thẻ…

7. 通常は2週間から1か月ほどです。
Thông thường khoảng 2 tuần đến 1 tháng.

8. 結果はいつごろわかりますか?
Khoảng khi nào thì biết kết quả?

9. なぜ不許可になったのか 教えていただけますか?
Anh/chị có thể cho tôi biết lý do bị từ chối không?

10. 在留期間を延長できますか?
Tôi có thể xin gia hạn thời gian lưu trú không?

11. すみません、もう一度ゆっく り言っていただけますか?
Xin lỗi, bạn có thể nói lại chậm một chút không?

12. ありがとうございました。 助かりました。
Cảm ơn rất nhiều. Bạn đã giúp tôi rất nhiều.

13. 在留カードを失くしてしまいました。
Tôi đã làm mất thẻ lưu trú.

14. 警察に届け出はしましたか?
Bạn đã khai báo với cảnh sát chưa?

15. はい、 届け出ました。 こ れが受理番号です。
Rồi ạ. Đây là mã tiếp nhận.

16. では、再発行の手続きをしましょう。
Vậy thì làm thủ tục cấp lại nhé.

17. 住所が変わったので、情報の更新に来ました。
Tôi chuyển địa chỉ nên đến cập nhật thông tin.

18. 新しい住所が確認できる 書類はありますか?
Bạn có giấy tờ chứng minh địa chỉ mới không?

19. はい、住民票を持ってきました。
Có, tôi mang theo sổ hộ khẩu rồi.

 

Bài liên quan:
100 Câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng
Kaiwa thực tế N5-N4 dùng trong cuộc sống, đi làm, xin phép