Home / Kaiwa / 10 Câu Kaiwa tiếng Nhật bạn nên nói khi đến Muốn

10 Câu Kaiwa tiếng Nhật bạn nên nói khi đến Muốn

Kaiwa tiếng Nhật dành cho người đi làm
10 CÂU NÓI TIẾNG NHẬT BẠN NÊN NÓI KHI ĐẾN MUỘN

Khi bạn ĐÃ tới muộn

1. すみません、おそくなりました。
Sumimasen, osoku narimashita.
Tôi xin lỗi vì đã tới trễ.

2. おまたせしてすみませんでした。
Omatase shite sumimasen deshita.
Tôi xin lỗi vì đã để bạn phải đợi lâu.

Khi bạn SẼ tới muộn

3. すみません、じゅっぷんおくれます。
Sumimasen, juppun okuremasu.
Xin lỗi, tôi sẽ đến trễ khoảng 10 phút.

4. すみません、じゅうたいしていてさんじゅっぷんぐらいおくれます。
Sumimasen, juutai shite ite sanjuppun gurai okuremasu.
Xin lỗi, tôi đang bị kẹt xe nên sẽ đến muộn khoảng 30 phút.

5. あとにじゅっぷんでつきます。
Ato nijuppun de tsukimasu.
Tôi sẽ đến trong 20 phút nữa.

6. すみません、ねぼうしました。いますぐいきます。
Sumimasen, nebou shimashita. Ima sugu ikimasu.
Xin lỗi, tôi ngủ quên. Tôi sẽ đi ngay bây giờ.

Khi bạn CÓ THỂ sẽ tới muộn

7. すみません、ごふんほどおくれるかもしれません。
Sumimasen, gofun hodo okureru kamo shiremasen.
Xin lỗi, có thể tôi sẽ tới muộn khoảng 5 phút.

8. でんしゃがおくれていて、じゅっぷんぐらいおくれるかもしれません。
Densha ga okurete ite, juppun gurai okureru kamo shiremasen.
Vì tàu điện đến muộn, có thể tôi sẽ tới trễ khoảng 10 phút.

9. すみません、おくれそうです。
Sumimasen, okuresou desu.
Xin lỗi, có vẻ tôi sẽ tới muộn.

10. ちょうどにつくか、すこしおくれそうです。
Choudo ni tsuku ka, sukoshi okuresou desu.
Không chắc có đến đúng giờ được không, có thể sẽ tới muộn một chút.

Bài liên quan:
25 Bài Kaiwa Minano Nihongo N5
25 Bài Kaiwa Minano Nihongo N4