Home / Kaiwa / Kaiwa thông dụng khi bị ốm

Kaiwa thông dụng khi bị ốm

Kaiwa thông dụng khi bị ốm

1. 朝から熱があります。
あさから ねつ が あります。
Asakara netsu ga arimasu.
→ Tôi bị sốt từ sáng

2. 気分がよくありません。
きぶん が よく ありません。
Kibun ga yoku arimasen.
→ Tôi cảm thấy không khoẻ

3. 病気です。
びょうき です。
Byōki desu.
→ Tôi đang bị bệnh

4. 風邪を引いています。
かぜ を ひいて います。
Kaze o hiite imasu.
→ Tôi đang bị cảm

5. 痛み止めは持っていますか。
いたみどめ は もって います か。
Itami tome wa motte imasu ka.
→ Bạn đã có thuốc giảm đau chưa?

6. めまいがします。
めまい が します。
Memai ga shimasu.
→ Tôi đang cảm thấy chóng mặt

7. 吐き気がします。
はきけ が します。
Hakike ga shimasu.
→ Tôi thấy buồn nôn

8. これが私のいつもの薬です。
これ が わたし の いつも の くすり です。
Kore ga watashi no itsumo no kusuri desu.
→ Đây là thuốc tôi vẫn hay dùng

9. 英語を話せる医者が必要です。
えいご を はなせる いしゃ が ひつよう です。
Eigo o hanaseru isha ga hitsuyōdesu.
→ Tôi cần một bác sĩ biết nói tiếng Anh

10. 予防接種を受けています。
よぼうせっしゅ を うけて います。
Yobō sesshu o ukete imasu.
→ Tôi đã tiêm vắc xin

11. 旅行保険に加入しています。
りょこう ほけん に かにゅう して います。
Ryokō hoken ni kanyū shite imasu.
→ Tôi đã có bảo hiểm du lịch

12. 骨折していると思います。
こっせつ して いる と おもいます。
Kossetsu shite iru to omoimasu.
→ Tôi nghĩ nó đã bị vỡ xương

13. 皮膚のアレルギーがあります。
ひふ の アレルギー が あります。
Hifu no arerugī ga arimasu.
→ Tôi bị dị ứng da

14. 頭痛がします。
ずつう が します。
Zutsū ga shimasu.
→ Tôi bị đau đầu

15. 咳が出ます。
せき が でます。
Seki ga demasu.
→ Tôi bị ho

16. 背中が痛い。
せなか が いたい。
Senaka ga itai.
→ Lưng tôi đau quá

17. 肩が痛い。
かた が いたい。
Kata ga itai.
→ Tôi bị đau vai

18. 歯が痛い。
は が いたい。
Ha ga itai.
→ Tôi bị đau răng

19. お腹が痛い。
おなか が いたい。
Onaka ga itai.
→ Tôi thấy đau bụng

20. 胸が苦しい。
むね が くるしい。
Mune ga kurushii.
→ Tôi thấy tức ngực

Bài liên quan:
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi bị thương
Tên các bộ phận cơ thể bằng tiếng Nhật