50 Từ vựng N3 hay gặp trong đề thi JLPT N3

Nhóm 1 – Đời sống & công việc
01. 必要(ひつよう) → cần thiết
この仕事には経験が必要です。→ Công việc này cần kinh nghiệm.
02. 予定(よてい) → dự định, lịch trình
明日の予定があります。→ Tôi có lịch ngày mai.
03. 準備(じゅんび) → chuẩn bị
旅行の準備をします。→ Tôi chuẩn bị cho chuyến du lịch.
04. 経験(けいけん) → kinh nghiệm
日本で働いた経験があります。→ Tôi có kinh nghiệm làm việc ở Nhật.
05. 場合(ばあい) → trường hợp
雨の場合、中止します。→ Nếu mưa thì sẽ hủy.
06. 機会(きかい) → cơ hội
いい機会だと思います。→ Tôi nghĩ đây là cơ hội tốt.
07. 関係(かんけい) → liên quan
仕事とは関係ありません。→ Không liên quan đến công việc.
08. 最近(さいきん) → gần đây
最近、忙しいです。→ Gần đây tôi bận.
09. 最後(さいご) → cuối cùng
最後まで頑張ります。→ Cố gắng đến cuối cùng.
10. 必ず(かならず) → nhất định
明日、必ず行きます。→ Ngày mai nhất định tôi sẽ đi.
Nhóm 2 – Động từ hay gặp
11. 増える(ふえる) → tăng lên
外国人が増えています。→ Người nước ngoài đang tăng lên.
12. 減る(へる) → giảm đi
仕事が減りました。→ Công việc đã giảm.
13. 選ぶ(えらぶ) → lựa chọn
好きなものを選んでください。→ Hãy chọn thứ bạn thích.
14. 比べる(くらべる) → so sánh
二つの商品を比べます。→ Tôi so sánh 2 sản phẩm.
15. 決める(きめる) → quyết định
日を決めました。→ Tôi đã quyết định ngày rồi.
16. 調べる(しらべる) → tra cứu
ネットで調べます。→ Tôi tra trên mạng.
17. 続ける(つづける) → tiếp tục
勉強を続けます。→ Tôi tiếp tục học.
18. 伝える(つたえる) → truyền đạt
先生に伝えてください。→ Hãy nói lại với thầy.
19. 届く(とどく) → được gửi đến
荷物が届きました。→ Hàng đã được giao đến.
20. 戻る(もどる) → quay lại
家に戻ります。→ Tôi quay về nhà.
Nhóm 3 – Tính từ & phó từ
21. 便利(べんり) → tiện lợi
この駅は便利です。→ Ga này rất tiện.
22. 特別(とくべつ) → đặc biệt
今日は特別な日です。→ Hôm nay là ngày đặc biệt.
23. 安全(あんぜん) → an toàn
ここは安全です。→ Ở đây an toàn.
24. 自由(じゆう) → tự do
自由に使ってください。→ Hãy dùng tự do.
25. 十分(じゅうぶん) → đủ
時間は十分あります。→ Có đủ thời gian.
26. 急に(きゅうに) → đột nhiên
急に雨が降りました。→ Đột nhiên mưa.
27. かなり → khá
かなり難しいです。→ Khá là khó.
28. ほとんど → hầu như
ほとんど食べません。→ Hầu như không ăn.
29. ぜひ → nhất định
ぜひ来てください。→ Nhất định hãy đến nhé.
Nhóm 4 – Đọc hiểu
30. 原因(げんいん) → nguyên nhân
原因を調べています。→ Đang tìm nguyên nhân.
31. 理由(りゆう) → lý do
理由を教えてください。→ Cho tôi biết lý do.
32. 方法(ほうほう) → phương pháp
いい方法があります。→ Có cách hay.
33. 結果(けっか) → kết quả
結果が出ました。→ Đã có kết quả.
34. 内容(ないよう) → nội dung
内容を確認してください。→ Hãy kiểm tra nội dung.
35. 意見(いけん) → ý kiến
意見を言います。→ Tôi nói ý kiến của mình.
36. 目的(もくてき) → mục đích
目的は何ですか。→ Mục đích là gì?
37. 状態(じょうたい) → trạng thái, tình trạng
状態を確認します。→ Kiểm tra tình trạng.
38. 問題(もんだい) → vấn đề
大きな問題になりました。→ Đã thành vấn đề lớn.
39. 払う(はらう) → trả tiền
家賃を払います。→ Tôi trả tiền nhà.
Nhóm 5 – Cặp dễ nhầm N3
40. 似る(にる) → giống
母に似ています。→ Giống mẹ.
41. 違う(ちがう) → khác
考えが違います。→ Suy nghĩ khác nhau.
42. 変わる(かわる) → thay đổi
生活が変わりました。→ Cuộc sống đã thay đổi.
43. 変える(かえる) → thay đổi cái gì
予定を変えました。→ Tôi đổi lịch.
44. 直る(なおる) → được sửa, trở lại bình thường
時計が直りました。→ Đồng hồ đã chạy lại.
45. 直す(なおす) → sửa cái gì
間違いを直します。→ Tôi sửa lỗi.
46. 始まる(はじまる) → bắt đầu
授業が始まります。→ Tiết học bắt đầu.
47. 始める(はじめる) → bắt đầu làm
勉強を始めます。→ Tôi bắt đầu học.
48. 集まる(あつまる) → tụ tập
駅に集まってください。→ Tập trung ở ga nhé.
49. 集める(あつめる) → thu thập
資料を集めています。→ Tôi đang thu thập tài liệu.
50. 分かる(わかる) → hiểu
日本語が分かります。→ Tôi hiểu tiếng Nhật.
Từ vựng N3 ăn điểm:
| Tự động từ (自動詞) | Nghĩa | Tha động từ (他動詞) | Nghĩa |
| 変わる(かわる) | Thay đổi, trở nên khác | 変える(かえる) | Thay đổi cái gì |
| 直る(なおる) | Được sửa, khỏi bệnh | 直す(なおす) | Sửa chữa, chữa trị |
| 始まる(はじまる) | Bắt đầu (tự diễn ra) | 始める(はじめる) | Bắt đầu (làm việc gì) |
| 集まる(あつまる) | Tụ tập, tập trung | 集める(あつめる) | Thu thập, tập hợp |
Bài liên quan:
75 Cặp Tự động từ và Tha động từ trong tiếng Nhật
Tổng hợp Liên Từ Nối đã xuất hiện trong JLPT N3 các năm

