120 Động Từ N3 quan trọng thường xuất hiện trong JLPT N3
Cùng học những Động Từ trọng yêu N3, mà bạn cần biết để vượt qua kỳ thi JLPT N4 – N3 sắp tới.

| No. | Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | 人をだます | ひとをだます | hito o damasu | Lừa gạt |
| 2 | 新製品を試す | しんせいひんをためす | shinseihin o tamesu | Thử test sản phẩm mới |
| 3 | 水をためる | みずをためる | mizu o tameru | Tích trữ nước |
| 4 | 部屋を散らかす | へやをちらかす | heya o chirakasu | Bày bừa ra căn phòng |
| 5 | 魚を捕まえる | さかなをつかまえる | sakana o tsukamaeru | Bắt cá |
| 6 | 足がしびれる | あしがしびれる | ashi ga shibireru | Chân tê cứng |
| 7 | 友だちを信じる | ともだちをしんじる | tomodachi o shinjiru | Tin tưởng bạn |
| 8 | 夏休みを過ごす | なつやすみをすごす | natsuyasumi o sugosu | Trải qua / nghỉ hè |
| 9 | 工事が進む | こうじがすすむ | kōji ga susumu | Công trình được tiến hành |
| 10 | 大学に進む | だいがくにすすむ | daigaku ni susumu | Học lên đại học |
| 11 | 仕事に飽きる | しごとにあきる | shigoto ni akiru | Chán công việc |
| 12 | 油で揚げる | あぶらであげる | abura de ageru | Rán bằng dầu |
| 13 | 料理を味わう | りょうりをあじわう | ryōri o ajiwau | Thưởng thức, tận hưởng |
| 14 | 荷物を預ける | にもつをあずける | nimotsu o azukeru | Gửi đồ đạc |
| 15 | 汗をかく | あせをかく | ase o kaku | Đổ mồ hôi |
| 16 | 試験が近づく | しけんがちかづく | shiken ga chikazuku | Ngày thi đến gần |
| 17 | チャンスをつかむ | ちゃんすをつかむ | chansu o tsukamu | Nắm bắt cơ hội |
| 18 | 荷物を積む | にもつをつむ | nimotsu o tsumu | Chất đồ (lên xe) |
| 19 | お菓子を詰める | おかしをつめる | okashi o tsumeru | Nhét kẹo (vào túi) |
| 20 | 疑問が解ける | ぎもんがとける | gimon ga tokeru | Xóa tan nghi ngờ |
| 21 | 氷が溶ける | こおりがとける | kōri ga tokeru | Đá tan ra |
| 22 | ホテルに泊まる | ほてるにとまる | hoteru ni tomaru | Ngủ lại khách sạn |
| 23 | 単位を取る | たんいをとる | tan’i o toru | Đạt tín chỉ, học phần |
| 24 | ニュースが流れる | ニュースがながれる | nyūsu ga nagareru | Tin tức lan truyền |
| 25 | 仕事で悩む | しごとでなやむ | shigoto de nayamu | Đau đầu, phiền não vì công việc |
| 26 | 心を込める | こころをこめる | kokoro o komeru | Với tất cả tấm lòng |
| 27 | 大声で叫ぶ | おおごえでさけぶ | ōgoe de sakebu | Gọi to |
| 28 | 仕事をサボる | しごとをさぼる | shigoto o saboru | Trốn việc, bùng học |
| 29 | 日が沈む | ひがしずむ | hi ga shizumu | Mặt trời lặn |
| 30 | 家賃を支払う | やちんをしはらう | yachin o shiharau | Thanh toán tiền nhà |
| 31 | 事故が起こる | じこがおこる | jiko ga okoru | Xảy ra tai nạn |
| 32 | 判子を押す | はんこをおす | hanko o osu | Đóng dấu |
| 33 | やり方を教わる | やりかたをおそわる | yarikata o osowaru | Được chỉ cho cách làm |
| 34 | 気持ちが落ち着く | きもちがおちつく | kimochi ga ochitsuku | Bình tĩnh |
| 35 | 単位を落とす | たんいをおとす | tan’i o otosu | Rớt môn (tín chỉ) |
| 36 | 畑を耕す | はたけをたがやす | hatake o tagayasu | Canh tác, cuốc đất |
| 37 | 日時を確かめる | にちじをたしかめる | nichiji o tashikameru | Xác nhận ngày giờ |
| 38 | ご飯を炊く | ごはんをたく | gohan o taku | Nấu cơm |
| 39 | ドアを叩く | ドアをたたく | doa o tataku | Gõ cửa |
| 40 | 時間が経つ | じかんがたつ | jikan ga tatsu | Thời gian trôi |
| 41 | ベルを鳴らす | べるをならす | beru o narasu | Nhấn chuông |
| 42 | 実がなる | みがなる | mi ga naru | Ra quả |
| 43 | 彼女に似合う | かのじょににあう | kanojo ni niau | Hợp với (ai đó) |
| 44 | 服を縫う | ふくをぬう | fuku o nuu | Khâu quần áo |
| 45 | 草を抜く | くさをぬく | kusa o nuku | Nhổ cỏ |
| 46 | 坂道を下る | さかみちをくだる | sakamichi o kudaru | Xuống dốc |
| 47 | 棚を組み立てる | たなをくみたてる | tana o kumitateru | Lắp ghép giá sách |
| 48 | 田舎で暮らす | いなかでくらす | inaka de kurasu | Sống ở quê |
| 49 | 病気に苦しむ | びょうきにくしむ | byōki ni kushimu | Đau khổ vì bệnh tật |
| 50 | 誘いを断る | さそいをことわる | sasoi o kotowaru | Từ chối lời mời |
| 51 | 手を振る | てをふる | te o furu | Vẫy tay |
| 52 | 体重が減る | たいじゅうがへる | taijū ga heru | Giảm cân |
| 53 | 犬が吠える | いぬがほえる | inu ga hoeru | Chó sủa |
| 54 | 洗濯物を干す | せんたくものをほす | sentakumono o hosu | Phơi quần áo |
| 55 | 種をまく | たねをまく | tane o maku | Gieo hạt |
| 56 | 芋を蒸す | いもをむす | imo o musu | Hấp khoai |
| 57 | ひもを結ぶ | ひもをむすぶ | himo o musubu | Buộc dây |
| 58 | ひもで縛る | ひもでしばる | himo de shibaru | Buộc bằng dây |
| 59 | 魚を焼く | さかなをやく | sakana o yaku | Nướng cá |
| 60 | 日に焼ける | ひにやける | hi ni yakeru | Cháy nắng |
| 61 | 足を曲げる | あしをまげる | ashi o mageru | Khoanh / gập chân |
| 62 | 約束を守る | やくそくをまもる | yakusoku o mamoru | Giữ lời hứa |
| 63 | 道に迷う | みちにまよう | michi ni mayou | Lạc đường |
| 64 | 知識を身に付ける | ちしきをみにつける | chishiki o mi ni tsukeru | Tích lũy, trau dồi kiến thức |
| 65 | 皮をむく | かわをむく | kawa o muku | Gọt vỏ |
| 66 | 絵を飾る | えをかざる | e o kazaru | Trang trí tranh |
| 67 | お金を稼ぐ | おかねをかせぐ | okane o kasegu | Kiếm tiền |
| 68 | 人数を数える | にんずうをかぞえる | ninzū o kazoeru | Đếm số người |
| 69 | ガムをかむ | がむをかむ | gamu o kamu | Nhai kẹo cao su |
| 70 | ブレーキをかける | ブレーきをかける | burēki o kakeru | Đạp phanh |
| 71 | 草を刈る | くさをかる | kusa o karu | Cắt cỏ |
| 72 | 服を着替える | ふくをきがえる | fuku o kigaeru | Thay đồ |
| 73 | 薬が効く | くすりがきく | kusuri ga kiku | Thuốc có tác dụng |
| 74 | 野菜を刻む | やさいをきざむ | yasai o kizamu | Thái rau |
| 75 | お気に入りの店 | おきにいりのみせ | oki ni iri no mise | Cửa hàng yêu thích |
| 76 | 友だちに勧める | ともだちにすすめる | tomodachi ni susumeru | Gợi ý, đề xuất (cho bạn bè) |
| 77 | 用事が済む | ようじがすむ | youji ga sumu | Xong xuôi việc |
| 78 | すれ違う | すれちがう | surechigau | Lướt qua nhau, đi ngang qua |
| 79 | お湯を注ぐ | おゆをそそぐ | oyu o sosogu | Rót nước (nóng) |
| 80 | ひげをそる | hige o soru | Cạo râu | |
| 81 | 歯が抜ける | はがぬける | ha ga nukeru | Rụng răng |
| 82 | 背が伸びる | せがのびる | se ga nobiru | Cao lên, phát triển |
| 83 | 草が生える | くさがはえる | kusa ga haeru | Cỏ mọc |
| 84 | 時間を計る | じかんをはかる | jikan o hakaru | Đo, đếm thời gian |
| 85 | 長さを測る | ながさをはかる | nagasa o hakaru | Đo chiều dài |
| 86 | 説明を省く | せつめいをはぶく | setsumei o habuku | Cắt bớt / lược bỏ giải thích |
| 87 | 流行りの色 | はやりのいろ | hayari no iro | Màu đang thịnh hành, màu trend |
| 88 | 切手を貼る | きってをはる | kitte o haru | Dán tem |
| 89 | テーブルを拭く | テーブルをふく | tēburu o fuku | Lau bàn |
| 90 | 消費税を含む | しょうひぜいをふくむ | shōhizei o fukumu | Bao gồm thuế tiêu dùng |
| 91 | 省く | はぶく | habuku | bỏ bớt phần không cần thiết (thủ tục, lời nói, giải thích) |
| 92 | 重さを量る | おもさをはかる | omosa o hakaru | Cân, đo trọng lượng |
| 93 | ほうきで掃く | ほうきではく | hōki de haku | Quét bằng chổi |
| 94 | ボタンが外れる | ボタンがはずれる | botan ga hazureru | Cúc tuột, nút bị bung |
| 95 | 花が散る | はながちる | hana ga chiru | Hoa rụng |
| 96 | 離す | はなす | hanasu | Tách ra, rời ra |
| 97 | ダンスを踊る | ダンスをおどる | dansu o odoru | Nhảy, nhảy múa |
| 98 | 木が折れる | きがおれる | ki ga oreru | Cây gãy |
| 99 | 荷物を下ろす | にもつをおろす | nimotsu o orosu | Lấy đồ xuống |
| 100 | 犬を飼う | いぬをかう | inu o kau | Nuôi chó |
| 101 | 匂いがかぐ | においがかぐ | nioi ga kagu | Ngửi mùi |
| 102 | 机を壁に寄せる | つくえをかべによせる | tsukue o kabe ni yoseru | Dồn bàn (ghế) vào tường |
| 103 | お湯を沸かす | おゆをわかす | oyu o wakasu | Đun nước |
| 104 | 皿を割る | さらをわる | sara o waru | Làm vỡ đĩa |
| 105 | 恋人と別れる | こいびととわかれる | koibito to wakareru | Chia tay người yêu |
| 106 | 機会を与える | きかいをあたえる | kikai o ataeru | Trao cho cơ hội |
| 107 | クイズの答えを当てる | クイズのこたえをあてる | kuizu no kotae o ateru | Trả lời đúng / đoán trúng đáp án quiz |
| 108 | 不満を抱く | ふまんをいだく | fuman o idaku | Ôm / mang sự bất mãn |
| 109 | 花を植える | はなをうえる | hana o ueru | Trồng hoa |
| 110 | 試験を受ける | しけんをうける | shiken o ukeru | Dự thi |
| 111 | アルバイトを雇う | アルバイトをやとう | arubaito o yatou | Tuyển nhân viên part-time |
| 112 | 席を譲る | せきをゆずる | seki o yuzuru | Nhường ghế |
| 113 | 卵をゆでる | たまごをゆでる | tamago o yuderu | Luộc trứng |
| 114 | 船が揺れる | ふねがゆれる | fune ga yureru | Thuyền rung lắc |
| 115 | 酒に酔う | さけによう | sake ni you | Say rượu |
| 116 | 家具を動かす | かぐをうごかす | kagu o ugokasu | Di chuyển đồ đạc |
| 117 | 風邪を移される | かぜをうつされる | kaze o utsusareru | Bị lây cúm |
| 118 | 写真を写る | しゃしんをうつる | shashin o utsuru | Chụp ảnh |
| 119 | 売り切れる | うりきれる | urikireru | Bán hết sạch |
| 120 | 収入を得る | しゅうにゅうをえる | shūnyū o eru | Có thu nhập |
Bài liên quan:
170 Động Từ N3 đã xuất hiện trong JLPT N3: Phần 1
[PDF] 880 Từ vựng Mimi kara N3

