Kaiwa thông dụng khi làm đẹp tại Nhật

1. 予約をしたいのですが。
よやくをしたいのですが。
Tôi muốn đặt lịch hẹn.
2. 今日の午後3時に予約で きますか?
きょうのごご3じによやくで きますか?
Tôi có thể đặt lịch vào 3 giờ chiều hôm nay được không?
3. 髪を短くしてください。
かみをみじかくしてください。
Hãy cắt tóc ngắn cho tôi.
4. この写真のようにカット してください。
このしゃしんのようにカット してください。
Hãy cắt tóc cho tôi giống như bức ảnh này.
5. 前髪は眉毛の上までカッ トしてください。
まえがみはまゆげのうえまでカッ トしてください。
Hãy cắt tóc mái đến trên lông mày cho tôi.
6. トリートメントをしてく ださい。
Hãy hấp dưỡng tóc cho tôi.
7. シャンプーをお願いします。
Làm ơn gội đầu cho tôi.
8. パーマをかけてください。
Hãy làm xoăn tóc cho tôi.
9. 髪を茶色に染めたいです。
かみをちゃいろにそめたいです。
Tôi muốn nhuộm tóc màu nâu.
10. マニキュアをお願いします。
Làm ơn làm móng tay cho tôi.
11. ペディキュアをしたいです。
Tôi muốn làm móng chân.
12. このデザインにしてください。
Hãy làm theo mẫu thiết kế này cho tôi.
13. この色を使ってください。
このいろをつかってください。
Hãy sử dụng màu này cho tôi.
14. 手をここに置いてください。
てをここにおいてください。
Hãy đặt tay của bạn ở đây.
15. 動かさないでください。
うごかさないでください。
Xin đừng di chuyển tay.
16. もう少し短くしてください。
もうすこしみじかくしてください。
Hãy cắt ngắn thêm một chút.
17. フェイシャルを予約したいです。
フェイシャルをよやくしたいです。
Tôi muốn đặt lịch chăm sóc da mặt.
18. 全身マッサージをお願いします。
ぜんしんマッサージをお願いします。
Làm ơn massage toàn thân cho tôi.
19. アロマオイルを使ってください。
アロマオイルをつかってください。
Hãy sử dụng dầu thơm cho tôi.
20. もう少し強くしてください。
もうすこしつよくしてください。
Hãy massage mạnh hơn một chút.
21. もう少し弱くしてください。
もうすこしよわくしてください。
Hãy massage nhẹ hơn một chút.
22. ここが痛いです。
ここがいたいです。
Chỗ này tôi cảm thấy đau.
Bài liên quan:
Từ vựng tiếng Nhật về mỹ phẩm
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Makeup

