Home / Minna (page 5)

Minna

Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 10

Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 10 ミラー: すみません。アジアストアは どこですか。 Xin lỗi. Cho hỏi siêu thị Asian nằm ở đâu vậy? 女(おんな)の 人(ひと): アジアストアですか。 Siêu thị Asian à. あそこに 白(しろ)い ビルが ありますね。 Ở chỗ kia có tòa nhà màu trắng đấy. あの ビルの 中(なか)です。 Nằm trong tòa nhà kia đấy. ミラー: そうですか。どうも すみません。 Vậy à. Xin cảm ơn …

Xem thêm »

Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 9

Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 9 木(き) 村(むら): はい。 Vâng. ミラー: 木村(きむら)さんですか、ミラーです。 Cô Kimura à, Miller đây. 木(き) 村(むら): ああ、ミラーさん、こんばんは。お元気(げんき)ですか。 A, anh Miller, chào buổi tối. Anh khỏe chứ? ミラー: ええ、元気(げんき)です。 Vâng, tôi khỏe. あのう、木村(きむら)さん、クラシックの コンサート、いっしょに いかがですか。 À này, cô Kimura, buổi hòa nhạc cổ điển, cô cùng đi chứ? 木(き) 村(むら): いいですね。いつですか。 Hay …

Xem thêm »

Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 8

Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 8 山田(やまだ)一郎(いちろう): マリアさん、 日本(にほん)の 生活(せいかつ)は どうですか。 Chị Maria, cuộc sống ở Nhật như thế nào vậy? マリア・サントス: 毎日(まいにち) とても 楽(たの)しいです。 Mỗi ngày đều rất vui vẻ. 山田(やまだ)一郎(いちろう):  そうですか。サントスさん、お仕事(しごと)は どうですか。 Vậy à. Anh Santos này, công việc của anh thì thế nào rồi? ジョゼ・サントス: そうですね。忙(いそが)しいですが、おもしろいです。 Vâng. Công việc bận nhưng cũng …

Xem thêm »

Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 7

Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 7 山田(やまだ)一郎(いちろう): はい。 Vâng. ジョゼ・サントス: サントスです。 Tôi là Santos. ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ 山田(やまだ)一郎(いちろう): いらっしゃい。 Xin chào anh. どうぞ お上(あ)がり ください。 Xin mời anh vào. ジョゼ・サントス: 失礼(しつれい)します。 Xin phép ánh nhé. ‐ ‐ ‐ …

Xem thêm »

Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 6

Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 6 佐藤(さとう): ミラーさん。 Anh Miller này. ミラー: 何(なん)ですか。 Có chuyện gì vậy? 佐藤(さとう): あした 友達(ともだち)と お花見(はなみ)を します。 Ngày mai tôi sẽ đi ngắm hoa anh đào với bạn. ミラーさんも いっしょに 行(い)きませんか。 Anh Miller cũng cùng đi nhé. ミラー: いいですね。どこへ 行(い)きますか。 Hay thật đấy. Sẽ đi đâu vậy? 佐藤(さとう): 大阪城(おおさかじょう)です。 Lâu …

Xem thêm »

Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 5

Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 5 サントス: すみません。甲子園(こうしえん)まで いくらですか。 Xin lỗi. Đến Koshien là bao nhiêu tiền vậy ạ? 女(おんな)の 人(ひと):  350円(えん)です。 350 yên. サントス:    350円(えん)ですね。ありがとう ございました。 350 yên ạ. Cảm ơn chị nhiều. 女(おんな)の 人(ひと):    どう いたしまして。 Không có chi. ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ …

Xem thêm »

Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 4

Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 4 ミラー: すみません。「あすか」の 電話番号(でんわばんごう)は 何番(なんばん)ですか。 Xin lỗi. Số điện thoại Asuka là số mấy vậy? 佐藤(さとう): 「あすか」ですか。5275の 2725です。 Asuka à. là 5275-2725. ミラー: どうも ありがとう ございます。 Cảm ơn nhiều. ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ 店(みせ)の人(ひと): 「あすか」です。 Asuka xin …

Xem thêm »

Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 3

Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 3 店員(てんいん)A: いらっしゃいませ。 Kính chào quý khách. マリア: すみません。ワインうりばは どこですか。 Xin lỗi. Quấy bán rượu nằm ở chỗ nào vậy? 店員(てんいん)A: ちか1かい でございます。 Nằm ở tầng hầm thứ nhất. マリア: どうも Cảm ơn.  ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ …

Xem thêm »

Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 2

Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 2 山田(やまだ)一郎(いちろう): はい。どなたですか。 Vâng, ai đấy ạ? サントス: 408の サントスです。 Tôi là Santos ở phòng 408  ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ サントス: こんにちは。サントスです。 Xin chào anh.  Tôi là Santos これから お世話(せわ)に なります。 Từ giờ mong được …

Xem thêm »

Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 1

Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 1 佐藤(さとう): おはよう ございます。 Chào anh! 山田(やまだ): おはよう ございます。 Chào chị! 佐藤(さとう)さん、こちらは マイク・ミラーさんです。 Chị Sato, đây là anh Mike Miller. ミラー: 初(はじ)めまして。 Rất vui được làm quen với chị. マイク・ミラーです。 Tôi là Mike Miller. アメリカから 来(き)ました。 Tôi đến từ Mỹ. どうぞ よろしく。 Rất mong sẽ nhận được sự giúp …

Xem thêm »