Home / Minna (page 7)

Minna

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 40

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 40 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa かぞえます 数えます SỐ đếm はかります 測ります、量ります TRẮC LƯỢNG đo, cân たしかめます 確かめます XÁC xác nhận [サイズが~]あいます [サイズが~]合います HỢP vừa, hợp [kích thước ~] しゅっぱつします 出発します XUẤT PHÁT xuất phát, khởi hành, đi とうちゃくします 到着します ĐÁO TRƯỚC …

Xem thêm »

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 39

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 39 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa [しつもんに~]こたえます [質問に~]答えます CHẤT VẤN ĐÁP trả lời [câu hỏi] [ビルが~]たおれます [ビルが~]倒れます ĐẢO đổ [nhà cao tầng ~] [うちが~]やけます [うちが~]焼けます THIÊU cháy [nhà ~] [パンが~]やけます [パンが~]焼けます THIÊU được nướng [bánh mì ~] [にくが~]やけます [肉が~]焼けます NHỤC THIÊU được …

Xem thêm »

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 38

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 38 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa そだてます 育てます DỤC nuôi, trồng はこびます 運びます VẬN chở, vận chuyển なくなります 亡くなります VONG mất, qua đời (cách nói gián tiếp của しにます(bài 39)) にゅういんします 入院します NHẬP VIỆN nhập viện たいいんします 退院します THOÁI VIỆN xuất viện …

Xem thêm »

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 37

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 37 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa ほめます 褒めます BAO khen しかります mắng さそいます 誘います DỤ mời, rủ おこします 起こします KHỞI đánh thức しょうたいします 招待します CHIÊU ĐÃI mời たのみます 頼みます LẠI nhờ ちゅういします 注意します CHÚ Ý chú ý, nhắc nhở とります ăn trộm, …

Xem thêm »

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 36

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 36 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa [にもつが~] とどきます [荷物が~]届きます HÀ VẬT GIỚI được gởi đến, được chuyển đến [hành lý ~] [しあいに~] でます [試合に~]出ます THÍ HỢP XUẤT tham gia, tham dự [trận đấu] [ワープロを~]うちます [ワープロを~]打ちます ĐẢ đánh [máy chữ] ちょきんします 貯金します TRỮ KIM …

Xem thêm »

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 35

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 35 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa [はなが~]さきます [花が~]咲きます HOA TIẾU nở [hoa ~] [いろが~] かわります [色が~] 変わります SẮC BIẾN thay đổi, đổi [màu] こまります 困ります KHỐN rắc rối, khó xử, có vấn đề [まるを~] つけます [丸を~]付けます HOÀN PHÓ vẽ, đánh dấu [tròn] …

Xem thêm »

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 34

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 34 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa [はを~]みがきます [歯を~]磨きます XỈ MA mài, đánh [răng] くみたてます 組み立てます TỔ LẬP lắp, lắp ráp, lắp đặt おります 折ります TRIẾT gấp, gập, bẻ gãy [わすれものに~] きがつきます [忘れ物に~]気がつきます VONG VẬT KHÍ nhận thấy, phát hiện [đồ bỏ quên] …

Xem thêm »

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 33

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 33 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa にげます 逃げます ĐÀO chạy trốn, bỏ chạy さわぎます 騒ぎます TAO làm ồn, làm rùm beng あきらめます từ bỏ, đầu hàng なげます 投げます ĐẦU ném まもります 守ります THỦ bảo vệ, tuân thủ, giữ あげます 上げます THƯỢNG nâng, …

Xem thêm »

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 32

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 32 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa うんどうします 運動します VẬN ĐỘNG vận động, tập thể thao せいこうします 成功します THÀNH CÔNG thành công [しけんに~]しっぱいします [試験に~]失敗します THÍ NGHIỆM THẤT BẠI thất bại, trượt [thi~] [しけんに~]ごうかくします [試験に~]合格します THÍ NGHIỆM HỢP CÁCH đỗ [thi~] もどります 戻ります LỆ …

Xem thêm »

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 31

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 31 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa [しきが~]はじまります [式が~]始まります THỨC THỦY bắt đầu [buổi lễ ~] つづけます 続けます TỤC tiếp tục みつけます 見つけます KIẾN tìm, tìm thấy [しけんを~]うけます [試験を~]受けます THÍ NGHIỆM THỤ/THỌ thi [kỳ thi] [だいがくに~] にゅうがくします [大学に~]入学します ĐẠI HỌC NHẬP HỌC nhập …

Xem thêm »