Home / Minna (page 8)

Minna

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 30

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 30 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa はります dán, dán lên かけます 掛けます QUẢI treo かざります 飾ります SỨC trang trí ならべます 並べます TỊNH xếp thành hàng うえます 植えます THỰC trồng (cây) もどします 戻します LỆ đưa về, trả về, để lại vị trí ban …

Xem thêm »

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 29

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 29 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa [ドアが~]あきます [ドアが~]開きます KHAI mở [cửa ~] [ドアが~]しまります [ドアが~]閉まります BẾ đóng [cửa ~] [でんきが~] つきます [電気が~] ĐIỆN KHÍ sáng [điện ~] [でんきが~]きえます [電気が~]消えます ĐIỆN KHÍ TIÊU tắt [điện ~] [みちが~]こみます [道が~]込みます ĐẠO VÀO đông, tắc [đường ~] …

Xem thêm »

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 28

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 28 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa [パンが~] うれます [パンが~] 売れます MẠI bán chạy, được bán [bánh mì ~] おどります 踊ります DŨNG nhảy, khiêu vũ かみます nhai えらびます 選びます TUYỂN chọn ちがいます 違います VI khác [だいがくに~] かよいます [大学に~]通います ĐẠI HỌC THÔNG đi đi …

Xem thêm »

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 27

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 27 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa かいます 飼います TỰ nuôi (động vật) たてます 建てます KIẾN xây, xây dựng [みちを~]はしります [道を~]走ります ĐẠO TẨU chạy [trên đường] [やすみを~]とります [休みを~]取ります HƯU THỦ xin [nghỉ] [やまが~] みえます [山が~]見えます SƠN/SAN KIẾN nhìn thấy, có thể nhìn thấy …

Xem thêm »

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 26

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 26 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa みます 見ます, 診ます KIẾN, CHẨN xem, khám bệnh さがします 探します,捜します THÁM、SƯU tìm, tìm kiếm [じかんに~] おくれます [時間に~]遅れます THỜI GIAN TRÌ chậm, muộn [cuộc hẹn,v.v.] やります làm [パーティーに~]さんかします [パーティーに~]参加します THAM GIA tham gia, dự [buổi tiệc] もうしこみます …

Xem thêm »

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 25

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 25 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa かんがえます 考えます KHẢO nghĩ, suy nghĩ [えきに~] つきます [駅に~]着きます DỊCH TRƯỚC đến [ga] りゅうがくします 留学します LƯU HỌC du học [としを~]とります [年を~]取ります NIÊN THỦ thêm [tuổi] いなか 田舎 ĐIỀN XÁ quê, nông thôn たいしかん 大使館 ĐẠI SỨ …

Xem thêm »

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 24

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 24 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa くれます cho, tặng (tôi) つれていきます 連れて行きます LIÊN HÀNH dẫn đi つれてきます 連れて来ます LIÊN LAI dẫn đến [ひとを~]おくります [人を~]送ります NHÂN TỐNG đưa đi, đưa đến, tiễn [một ai đó] しょうかいします 紹介します THIỆU GIỚI giới thiệu あんないします 案内します …

Xem thêm »

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 23

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 23 Từ vựng Hán tự Âm hán Nghĩa [せんせいに~]ききます [先生に~]聞きます TIÊN SINH VĂN hỏi [giáo viên] まわします 回します HỒI vặn (núm) ひきます 引きます DẪN chơi (nhạc cụ) かえます 変えます BIẾN đổi [ドアに~]さわります 触ります XÚC sờ, chạm vào [cửa] [おつりが~]でます [お釣りが~]出ます ĐIẾU XUẤT ra, đi …

Xem thêm »

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 22

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 22 Từ vựng Hán tự Âm hán Nghĩa [シャツを~]きます [シャツを~]着ます TRƯỚC mặc [áo sơ mi, v.v.] [くつを~] はきます [靴を~] NGOA đi, mặc [giầy, quần âu, v.v.] [ぼうしを~]かぶります [帽子を~] MẠO TỬ đội [mũ, v.v.] [めがねを~]かけます [眼鏡を~] NHÃN KÍNH đeo [kính] うまれます 生まれます SINH sinh ra …

Xem thêm »

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 21

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 21 Từ vựng Hán tự Âm hán Nghĩa おもいます 思います TƯ nghĩ いいます 言います NGÔN nói たります 足ります TÚC đủ かちます 勝ちます THẮNG thắng まけます 負けます PHỤ thua [おまつりが~] あります [お祭りが~]あります TẾ được tổ chức, diễn ra, có [lễ hội~] やくにたちます 役に立ちます DỊCH LẬP …

Xem thêm »