Phân biệt Vて行く và Vてくる Trong bài này chúng ta sẽ củng học cách phân biệt Vて行く và Vてくる trong tiếng Nhật. Bài liên quan: Ngữ pháp tiếng Nhật dùng để Liệt Kê 4 Ngữ Pháp tiếng Nhật giúp đưa ra lời khuyên
Xem thêm »Ngữ pháp tiếng Nhật
Những Ngữ Pháp tiếng Nhật đi với ように
Những ngữ pháp tiếng Nhật đi với ように Bài liên quan: Ngữ Pháp tiếng Nhật dễ bị nhầm trong JLPT 10 Cấu trúc thường đi với 「こと」trong tiếng Nhật
Xem thêm »10 Cấu trúc thường đi với 「こと」trong tiếng Nhật
10 Cấu trúc thường đi với 「こと」trong tiếng Nhật Dưới đây là 10 cấu trúc thường đi với 「こと」trong tiếng Nhật, rất hay gặp trong JLPT N4–N3 (một số lên N2): 1. Vる / Vない + こと Danh từ hóa động từ => Dùng để biến động từ thành danh …
Xem thêm »Ngữ Pháp tiếng Nhật dễ bị nhầm trong JLPT
Ngữ Pháp tiếng Nhật dễ bị nhầm trong JLPT Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhathay học về, cách phân biệt một số ngữ pháp tiếng Nhật dễ bị nhầm trong khi làm bài thi JLPT. 1. Phân biệt でしょう VÀ かもしれません 2. Phân biệt に対して VÀ にとって 3. …
Xem thêm »14 Thể Động Từ tiếng Nhật nhất định phải ghi nhớ
14 Thể Động Từ tiếng Nhật nhất định phải ghi nhớ Bài liên quan: Bảng Chia Động Từ Sơ cấp trong tiếng Nhật 150 Danh Động Từ N3
Xem thêm »Ngữ pháp tiếng Nhật dùng để Liệt Kê
Ngữ pháp tiếng Nhật dùng để Liệt Kê Cách nói liệt kê trong tiếng Nhật 1. と Cấu trúc: AとB Nghĩa: “và” – liệt kê đầy đủ Ví dụ: パンとコーヒーを食べました。 Tôi ăn bánh mì và uống cà phê. => Dùng khi muốn nói hết toàn bộ, không phải ví dụ …
Xem thêm »4 Ngữ Pháp tiếng Nhật giúp đưa ra lời khuyên
4 Ngữ Pháp tiếng Nhật giúp đưa ra lời khuyên 1. V 「たほうがいい」/「ないほうがいい」: Nên, không nên làm V Ví dụ: 遅刻するとき、電話したほうがいいです。 Khi đến muộn thì nên gọi điện. うそをつかないほうがいいよ。 Không nên nói dối đâu. 2. V 「たほうがいいかもしれません」/「ないほうがいいかもしれません」: Có lẽ nên, không nên làm V Ví dụ: 病院に行った方がいいかもしれませんよ。 Có lẽ …
Xem thêm »Cách sử dụng なんて và なんか trong tiếng Nhật
Cách sử dụng なんて và なんか trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học cách sử dụng なんてvà なんか trong tiếng Nhật N3. 1. なんて (Nante) Cấu trúc ngữ pháp: Động từ thể thông thường/Danh từ + なんて Dịch nghĩa: Cái gọi là… Cái thứ như là… …
Xem thêm »15 Cách sử dụng Thể て trong tiếng Nhật
15 Cách sử dụng Thể て trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học 15 cách sử dụng thể て cần biết trong tiếng Nhật. Bài liên quan: 20 Ngữ Pháp N4, N5 liên quan đến thể て (te) Cách chia Động Từ thể te (て) trong …
Xem thêm »20 Ngữ Pháp N4, N5 liên quan đến thể て (te)
Tổng hợp 20 Ngữ Pháp N4, N5 liên quan đến thể て (te) Đây có thể xem là những mẫu ngữ pháp tiếng Nhật thường xuyên sử dụng trong đời sống hàng ngày nhất. Cảm ơn Tiếng Nhật Tanoshii đã chia sẻ. .
Xem thêm »
