Home / Từ vựng tiếng Nhật / Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: Phần 7

Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: Phần 7

Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: Phần 7
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành CNTT (IT)


Đây là một trong những tài liệu ngành IT rất hữu ích dành cho những ai làm BrSE hoặc IT Comtor.

No. Hán tự/Katakana Cách đọc Âm hán Nghĩa
401 組織 そしき tổ chức organization
402 トライアル trial
403 メンション mention, đề cập
404 バリデーション Validation
405 どのようになっていますか? là gì vậy?
406 デプロイ deploy
407 プロダクト product
408 追記 ついき truy kí ghi thêm, bổ sung
409 プロフィール profile
410 モットー khẩu hiệu, phương châm
411 表示 ひょうじ biểu thị show
412 非表示 ひひょうじ phi biểu thị hidden
413 アクティベート Activation (network account,v..v)
414 入稿 にゅうこう nhập cảo import
415 認可 にんか nhận khả permission, Authorization
416 差し戻す さしもどす soa lệ reject, trả về
417 重複 ちょうふく trọng phức Duplicate,Overlap, trùng lắp
418 インポート import
419 工数 Effort
420 権限設定 きげんせってい quyền hạn thiết định set role, phân quyền
421 とりあえず trước tiên,
422 アクティブ active
423 非アクティブ Inactive
424 ミドルウェア middleware
425 バージョンアップ version up
426 移行 いこう di hành migrate, chuyển đổi
427 domain
428 前提条件 ぜんていじょうけん tiền đề điều kiện điều kiện tiên quyết
429 オンプレ on-pre, on premise
430 踏まえる ふまえる đạp dựa trên
431 オートスケーリング Autoscaling
432 念のため確認させてください。 ねんのため để cho chắc, xin cho phép tôi xác nhận lại.
433 ディープラーニング deep learning
434 ワードプレス wordpress
435 添付ファイル名での検索がもれているので追加する Search trong tên file đính kèm bị thiếu nên add thêm
436 業務詳細画面 màn hình detail issue
437 出稿ID ID giao hàng
438 サジェスト suggest, gợi ý
439 帳票 ちょうひょう trướng tiêu report (帳票出力 : xuất report)
440 value
441 キャリア carrier, nhà mạng
442 ずれ込む trì hoãn
443 フォーマット format
444 該当 がいとう cai đương tương thích,
445 ボトム bottom
446 何らか 1 số
447 未支払い みしはらい vị chi phất chưa thanh toán
448 判明 はんめい phán minh chỉ ra rõ ràng , phân định rõ ràng,Lich sự của わかる
449 引き続き ひきつづき dẫn tục tiếp tục
450 メインとしている tập trung vào….
451 複製 ふくせい phức chế copy
452 微調整 びちょうせい vi điều chỉnh tinh chỉnh
453 コーポレートサイト Corporate site, web công ty
454 バリュー value, giá trị
455 ミッション mission, nv
456 縦横比要 tỉ lệ khung hình
457 サブメニュー sub menu
458 確認事項 checklist
459 3段入れ子 tabbar thứ 3
460 トル bỏ đi (改行トル : bỏ xuống dòng)
461 タブ tab
462 事業者 nhà cung cấp
463 中身 なかみ trung thân nội dung bên trong
464 付き đính kèm (リンク付き : đính kèm link)
465 受領 じゅりょう thụ lãnh nhận
466 漏れる もれる lậu thiếu
467 別途 べっと biệt đồ riêng
468 合致 match, hợp
469 送金手数料 phí chuyển tiền
470 挿入 insert
471 黒色太字で表示 chữ đen đậm
472 原寸サイズ full size
473 未読 or 既読 chưa đọc, đã đọc
474 前倒し><後ろ倒し trước tiến độ >< trễ tiến độ
475 コピーライト Copyright
476 ページ送りさせる qua trang
477 アクセストークン access token
478 運行状況 service status
479 運行状況/乗車状況 Serivice status/Get on status
480 検索結果総数 Tổng số kết quả search
481 行目 ぎょうめ dòng
482 属性 ぞくせい chúc tính attribute, thuộc tính
483 未承認 みしょうにん Chưa xác nhận
484 放送局・制作会社 ほうそうきょく・せいさくかいしゃ broadcasters (Đài truyền hình, công ty truyền thông v.v)
485 映像 えいぞう Video, hình ảnh động
486 ポータル Portal, cổng thông tin

Bài liên quan:
Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: Phần 6
Những mẫu câu tiếng Nhật ngành IT (CNTT) : Phần 2