Phân biệt một số mẫu ngữ pháp tiếng Nhật cơ bản Cùng tiengnhathay học cách phân biệt các mẫu ngữ pháp tiếng Nhật cơ bản. Bài liên quan: Tổng hợp Ngữ Pháp N4 về mục đích 60 Ngữ Pháp N4 quan trọng nhất
Xem thêm »Ngữ pháp tiếng Nhật
Những ngữ pháp JLPT N5 nhưng N1 cũng dùng
Những ngữ pháp JLPT N5 nhưng N1 cũng dùng 1. ~たい Ý nghĩa: Muốn làm gì đó Giải thích: Diễn tả mong muốn của người nói. Dùng trong mọi trình độ từ N5 đến N1, đặc biệt trong hội thoại. Cấu trúc: Vます + たい Ví dụ: 日本に行きたいです。 (Tôi muốn …
Xem thêm »Phân biệt 4 ngữ pháp tiếng Nhật liên quan ように
Phân biệt 4 ngữ pháp tiếng Nhật liên quan ように –
Xem thêm »[PDF] Sổ tay Ngữ Pháp tiếng Nhật cơ bản
Sổ tay Ngữ Pháp tiếng Nhật cơ bản Sổ tay Ngữ Pháp tiếng Nhật cơ bản do nhóm AhoVN biên soạn. Như thường lệ sách của nhóm luôn được trình bày màu sắc bắt mắt, rõ ràng thích hợp để in ra học hoặc tham khảo trên các thiết bị …
Xem thêm »[PDF] Sơ đồ tổng hợp Ngữ Pháp N5–N1
Sơ đồ tổng hợp Ngữ Pháp N5–N1 Sơ đồ họcNgữ Pháp tiếng Nhật N5 đến N1 giúp các bạm Sau đây cùng chia sẻ với mọi người tài liệu ngữ pháp N5 đến N1 tổng hợp theo sơ đồ. Download: PDF .
Xem thêm »Ngữ pháp tiếng Nhật: Phân biệt ~たびに và ~ごとに
Ngữ pháp tiếng Nhật: Phân biệt ~たびに và ~ごとに Phân biệt AたびにB, AごとにB .
Xem thêm »Ngữ pháp tiếng Nhật: Phân biệt てあげる、てもらう、てくれる
PHÂN BIỆT CHI TIẾT 3 MẪU NGỮ PHÁP てあげる、てもらう、てくれる 1. てあげる (te ageru) – “Mình làm gì đó cho ai” Ý nghĩa: Diễn tả việc người nói hoặc người thuộc phía người nói làm hành động giúp người khác (ở vị trí ngang bằng hoặc thấp hơn). Cách dùng: Chủ …
Xem thêm »Ngữ pháp chỉ sự suy đoán trong tiếng Nhật
Ngữ pháp chỉ sự suy đoán trong tiếng Nhật TỔNG HỢP MỘT SỐ NGỮ PHÁP CHỈ SỰ SUY ĐOÁN TRONG TIẾNG NHẬT 1. 【~でしょう】(~deshou) – Chắc là, có lẽ Dùng để biểu thị sự suy đoán mang tính xác suất cao. Thường dùng trong câu hỏi hay trả lời đừa. …
Xem thêm »Ngữ pháp tiếng Nhật thường dùng trong ngành Kaigo
Ngữ pháp tiếng Nhật thường dùng trong ngành Kaigo Ngữ pháp này dành cho những bạn nào có N4, N5 mà vẫn muốn làm kaigo .
Xem thêm »Tổng hợp cách dùng ように
Tổng hợp các cách dùng ように trong tiếng Nhật .
Xem thêm »
