Home / Từ vựng tiếng Nhật / Những phép toán cơ bản trong tiếng Nhật

Những phép toán cơ bản trong tiếng Nhật

Cùng Tiengnhathay học những phép toán cơ bản trong tiếng Nhật.

1. 足す tasu : cộng – 足し算 (たしざん: phép cộng): 1 + 1 = 2 1 たす 1 は 2.

2. 引く hiku : trừ – 引き算 (ひきざん: phép trừ) : 5 – 3 = 2 5 ひく 3 は 2.

3. 掛ける kakeru : nhân – かけ算 (かけざん: phép nhân): 2*2 = 4 2 かける 2 は 4.

4. 割る waru : chia – 割り算 (わりざん: phép chia): 5 : 2 = 2 dư 1 5 わる 2 は 2 あまり 1.

5. 3.14: さん てん いちよん (さん、てん、いしよん): 3 phẩy 14.

6. 2/3: 3 ぶんの: 2 phần 3.

7. 1:1 1 たい 1: tỷ lệ 1 : 1.

8. プラス: dấu cộng.

9. マイナス: dấu trừ.

10. イコール: dấu bằng.

11. 小数点(しょうすうてん ): dấu thập phân.

12. 偶数(ぐうすう ): Số chẵn.

13. 奇数(きすう): số lẻ.

14. 整数(せいすう ): Số nguyên.

15. 少数(しょうすう ): số thập phân.

Ví dụ:

1. いち たす に は さん
ichi tasu ni wa san
1 + 2 = 3

2. に かける さん は ろく
ni kakeru san wa roku
2 x 3 = 6

3. じゅう ひく に は はち
jyu hiku ni wa hachi.
10 – 2 = 8

4. じゅう わる ご は に
jyu waru go wa ni
10 : 5 = 2

.