Từ vựng N2 dễ nhầm về cách đọc và ý nghĩa trong JLPT N2
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật dễ bị nhầm về cách đọc và ý nghĩa thường xuất hiện trong đề thi JLPT N2.

| No. | Kanji | Hiragana | Nghĩa |
| 1 | 雪崩 | なだれ | Tuyết lở |
| 2 | 素人 | しろうと | Người nghiệp dư |
| 3 | 玄人 | くろうと | Người chuyên nghiệp |
| 4 | 心地 | ここち | Cảm giác, tâm trạng |
| 5 | 草履 | ぞうり | Dép vải Nhật truyền thống |
| 6 | 芝生 | しばふ | Bãi cỏ |
| 7 | 差し支える | さしつかえる | Gây cản trở, phiền phức |
| 8 | 音色 | ねいろ | Âm sắc |
| 9 | 行儀 | ぎょうぎ | Cách cư xử, phép tắc |
| 10 | 行事 | ぎょうじ | Sự kiện |
| 11 | 行列 | ぎょうれつ | Hàng người |
| 12 | 恩恵 | おんけい | Ân huệ, lợi ích |
| 13 | 知恵 | ちえ | Trí tuệ |
| 14 | 懸念 | けねん | Lo lắng, e ngại |
| 15 | 平等 | びょうどう | Bình đẳng |
| 16 | 支度 | したく | Chuẩn bị |
| 17 | 白米 | はくまい | Gạo trắng |
| 18 | 規模 | きぼ | Quy mô |
| 19 | 模範 | もはん | Mẫu mực |
| 20 | 願望 | がんぼう | Nguyện vọng |
| 21 | 無事 | ぶじ | Bình an |
| 22 | 相性 | あいしょう | Hợp nhau |
| 23 | 用心 | ようじん | Cẩn thận |
| 24 | 軽率 | けいそつ | Hấp tấp |
| 25 | 率直 | そっちょく | Thẳng thắn |
| 26 | 衣装 | いしょう | Trang phục |
| 27 | 反応 | はんのう | Phản ứng |
| 28 | 収納 | しゅうのう | Cất giữ |
| 29 | 納品 | のうひん | Giao hàng |
| 30 | 納税 | のうぜい | Nộp thuế |
| 31 | 証拠 | しょうこ | Bằng chứng |
| 32 | 安易 | あんい | Dễ dãi |
| 33 | 道端 | みちばた | Vệ đường |
| 34 | 素直 | すなお | Thật thà |
| 35 | 遺言 | ゆいごん | Di chúc |
| 36 | 下品 | げひん | Thô tục |
| 37 | 下旬 | げじゅん | Hạ tuần |
| 38 | 化粧 | けしょう | Trang điểm |
| 39 | 企画 | きかく | Dự án |
| 40 | 計画 | けいかく | Kế hoạch |
| 41 | 解熱 | げねつ | Giảm sốt |
| 42 | 解脱 | げだつ | Giải thoát |
| 43 | 外科 | げか | Ngoại khoa |
| 44 | 世間 | せけん | Xã hội |
| 45 | お世辞 | おせじ | Nịnh nọt |
| 46 | 人間 | にんげん | Con người |
| 47 | 気配 | けはい | Linh cảm |
| 48 | 強引 | ごういん | Cưỡng ép |
| 49 | 意図的 | いとてき | Có chủ ý |
| 50 | 最寄り | もより | Gần nhất |
| 51 | 不器用 | ぶきよう | Vụng về |
| 52 | 機嫌 | きげん | Tâm trạng |
| 53 | 支度 | したく | Chuẩn bị |
| 54 | 統一 | とういつ | Thống nhất |
| 55 | 行方 | ゆくえ | Tung tích |
| 56 | 質素 | しっそ | Giản dị |
| 57 | 見当 | けんとう | Phán đoán |
| 58 | 手当 | てあて | Trợ cấp / sơ cứu |
| 59 | 目安 | めやす | Tiêu chuẩn |
| 60 | 目処 | めど | Dự định |
| 61 | 本音 | ほんね | Lời thật |
| 62 | 必死 | ひっし | Hết sức |
| 63 | 傷む | いたむ | Hư hỏng |
| 64 | 勘定 | かんじょう | Tính tiền |
| 65 | 支持 | しじ | Ủng hộ |
| 66 | 恥 | はじ | Xấu hổ |
| 67 | 演説 | えんぜつ | Diễn thuyết |
| 68 | 物騒 | ぶっそう | Nguy hiểm |
| 69 | 賛否 | さんぴ | Tán thành & phản đối |
| 70 | 口調 | くちょう | Giọng điệu |
| 71 | 仕草 | しぐさ | Cử chỉ |
Bài liên quan:
Từ Đồng Nghĩa hay gặp trong JLPT N2
Động Từ Ghép N2

