Home / Từ vựng N5 / Tổng hợp Tính Từ tiếng Nhật N5

Tổng hợp Tính Từ tiếng Nhật N5

Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhathay học về danh sách Tính Từ tiếng Nhật N5 đường được sử dụng trong JLPT hay trong đời sống hằng ngày.

Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
あまり Amari Không~lắm
一緒 いっしょ Issho Cùng nhau
あと Ato Sau đó
あのう Anō À, ừm… (dùng trong giao tiếp, biểu thị sự ngại ngùng, do dự)
いいえ Iie Không
いかが Ikaga Như thế nào (cách nói lịch sự của どう)
いくつ Ikutsu Bao nhiêu cái? Bao nhiêu tuổi?
いくら Ikura Bao nhiêu? (Hỏi giá tiền)
いつ Itsu Khi nào
いつも Itsumo Luôn luôn
ええ Ee Vâng, có.. (bằng はい)
さき Saki Trước (làm cái gì đó trước)
しかし Shikashi Tuy nhiên
すぐに Sugu ni Ngay lập tức
その Sono ~Đó
それから Sorekara Sau đó
それでは Soredewa Vậy thì, thế thì
たくさん Takusan Nhiều
たぶん Tabun Có thể, có lẽ
だれ Dare Ai, người nào
誰か だれか Dareka Ai đó
だんだん Dandan Dần
ちょうど Chōdo Vừa đúng, vừa đủ
ちょっと Chotto Một ít, một chút
つぎ Tsugi Tiếp theo
どう Như thế nào
どうして Dōshite Tại sao
どうぞ Dōzo Xin mời
どこ Doko Chỗ nào
どちら Dochira Phía nào
どっち Dotchi Phía nào (thân mật của どちら)
どれ Dore Cái nào
なぜ Naze Tại sao
など Nado Vân
はい Hai Vâng, có
ほか Hoka Khác
まっすぐ Massugu Thẳng
さあ Dùng để chuyển đề tài

 

Danh sách Tính Từ đuôi い N5

No. Kanji Hiragana Hán Việt Nghĩa
1 青い あおい THANH Màu xanh da trời
2 赤い あかい XÍCH Đỏ
3 明い あかるい MINH Sáng
4 暖かい あたたかい NOÃN Ấm áp
5 新しい あたらしい TÂN Mới
6 暑い あつい THỬ Nóng (khí hậu)
7 熱い あつい NHIỆT Nóng (cảm giác)
8 厚い あつい HẬU Dày
9 危ない あぶない NGUY Nguy hiểm
10 甘い あまい CAM Ngọt
11 良い いい/よい LƯƠNG Tốt
12 忙しい いそがしい MANG Bận rộn
13 痛い いたい THỐNG Đau
14 薄い うすい BẠC Nhạt
15 煩い うるさい PHIỀN Ồn ào
16 美味しい おいしい MĨ VỊ Ngon
17 多い おおい ĐA Nhiều
18 大きい おおきい ĐẠI To
19 遅い おそい TRÌ Chậm
20 重い おもい TRỌNG Nặng
21 面白い おもしろい DIỆN BẠCH Thú vị
22 辛い からい TÂN Cay
23 軽い かるい KHINH Nhẹ
24 可愛い かわいい KHẢ ÁI Dễ thương
25 黄色い きいろい HOÀNG SẮC Vàng
26 汚い きたない Ô Bẩn
27 暗い くらい ÁM Tối
28 黒い くろい HẮC Màu đen
29 寒い さむい HÀN Lạnh (khí hậu)
30 白い しろい BẠCH Trắng
31 少ない すくない THIỂU Ít
32 涼しい すずしい LƯƠNG Mát mẻ
33 狭い せまい HIỆP Hẹp
34 高い たかい CAO Cao
35 楽しい たのしい LẠC Vui
36 小さい ちいさい TIỂU Nhỏ
37 近い ちかい CẬN Gần
38 詰まらない つまらない CẬT Chán ngắt
39 冷たい つめたい LÃNH Lạnh (cảm giác)
40 強い つよい CƯỜNG Mạnh
41 遠い とおい VIỄN Xa
42 長い ながい TRƯỜNG Dài
43 温い ぬるい ÔN Nguội
44 速い はやい TỐC Nhanh
45 早い はやい TẢO Nhanh
46 低い ひくい ĐÊ Thấp
47 広い ひろい QUẢNG Rộng
48 太い ふとい THÁI Béo
49 古い ふるい CỔ
50 欲しい ほしい DỤC Muốn
51 細い ほそい TẾ Mảnh mai
52 不味い まずい BẤT VỊ Dở, tệ
53 丸い/円い まるい HOÀN Tròn
54 短い みじかい ĐOẢN Ngắn
55 難しい むずかしい NAN Khó
56 易しい やさしい DỊCH Dễ dàng
57 安い やすい AN Rẻ
58 弱い よわい NHƯỢC Yếu
59 若い わかい NHƯỢC Trẻ
60 悪い わるい ÁC Xấu, không tốt

 

Danh sách Tính Từ đuôi な N5

No. Kanji Hiragana Hán Việt Nghĩa
1 一生懸命 いっしょうけんめい NHẤT SINH HUYỀN MỆNH Chăm chỉ
2 いや HIỀM Khó chịu
3 危険 きけん NGUY HIỂM Nguy hiểm
4 嫌い きらい HIỀM Ghét
5 綺麗 きれい KÌ LỆ Đẹp
6 元気 げんき NGUYÊN KHÍ Khoẻ
7 残念 ざんねん TÀN NIỆM Đáng tiếc
8 静か しずか TĨNH Yên tĩnh
9 自由 じゆう TỰ DO Tự do
10 十分 じゅうぶん THẬP PHÂN Đủ
11 上手 じょうず THƯỢNG THỦ Giỏi
12 丈夫 じょうぶ TRƯỢNG PHU Vững chắc
13 好き すき HẢO Thích
14 大丈夫 だいじょうぶ ĐẠI TRƯỢNG PHU Ổn
15 大好き だいすき ĐẠI HẢO Thích lắm
16 大切 たいせつ ĐẠI THIẾT Quan trọng
17 大変 たいへん ĐẠI BIẾN Vất vả
18 丁寧 ていねい ĐINH NINH Lịch sự
19 適当 てきとう THÍCH ĐƯƠNG Thích hợp
20 特別 とくべつ ĐẶC BIỆT Đặc biệt
21 賑やか にぎやか CHẨN Náo nhiệt
22 熱心 ねっしん NHIỆT TÂM Nhiệt tình
23 必要 ひつよう TẤT YẾU Cần thiết
24 ひま HẠ Rảnh
25 下手 へた HẠ THỦ Kém
26 便利 べんり TIỆN LỢI Tiện lợi
27 真面目 まじめ CHÂN DIỆN MỤC Nghiêm túc
28 無理 むり VÔ LÝ Không thể
29 有名 ゆうめい HỮU DANH Nổi tiếng
30 立派 りっぱ LẬP PHÁI Tuyệt vời

 

Bài liên quan:
Tổng hợp 128 Từ vựng Katakana N5
Tổng hợp 800 Từ vựng N5 PDF