Bảng Động Từ N5 nhóm 2
Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những Động Từ N5 thường xuất hiện trong đề thi JLPT N5.

| Stt | Thể ます | Thể từ điển | Kanji | Nghĩa |
| 1 | あけます | あける | 開ける | Mở (ngoại động từ) |
| 2 | あげます | あげる | — | Đưa cho, tặng |
| 3 | あびます | あびる | 浴びる | Tắm |
| 4 | います | いる | — | Có (người, động vật) |
| 5 | いれます | いれる | 入れる | Cho vào |
| 6 | うまれます | うまれる | 生まれる | Được sinh ra |
| 7 | おきます | おきる | 起きる | Thức dậy |
| 8 | おぼえます | おぼえる | 覚える | Ghi nhớ |
| 9 | おります | おりる | 降りる | Xuống |
| 10 | かけます | かける | — | Gọi (điện thoại) |
| 11 | かります | かりる | 借りる | Mượn |
| 12 | きえます | きえる | 消える | Tắt, biến mất (nội động từ) |
| 13 | きます | きる | 着る | Mặc |
| 14 | こたえます | こたえる | 答える | Trả lời |
| 15 | しめます | しめる | 閉める | Đóng (ngoại động từ) |
| 16 | しめます | しめる | 締める | Buộc chặt |
| 17 | たべます | たべる | 食べる | Ăn |
| 18 | つかれます | つかれる | 疲れる | Mệt |
| 19 | つとめます | つとめる | 勤める | Làm việc tại (に ~) |
| 20 | でかけます | でかける | 出かける | Đi ra ngoài |
| 21 | できます | できる | 出来る | Có thể làm được |
| 22 | でます | でる | 出る | Ra ngoài |
| 23 | ならべます | ならべる | 並べる | Sắp xếp (ngoại động từ) |
| 24 | ねます | ねる | 寝る | Ngủ |
| 25 | はじめます | はじめる | 始める | Bắt đầu (ngoại động từ) |
| 26 | はれます | はれる | 晴れる | Nắng ráo |
| 27 | まげます | まげる | 曲げる | Uốn cong, rẽ (ngoại động từ) |
| 28 | みせます | みせる | 見せる | Cho xem |
| 29 | みます | みる | 見る | Nhìn, xem |
| 30 | わすれます | わすれる | 忘れる | Quên |
Bài liên quan:
Bảng Động Từ N5 nhóm 1
Bài tập Từ vựng N5 (Có đáp án)

