110 Động Từ N5 cần thiết cho kỳ thi JLPT N5
Tổng hợp động từ N5 cho kỳ thi JLPT N5
Trong bài này chúng ta sẽ cùng học 110 Động Từ N5 cần thiết cho kỳ thi JLPT N5.

| No. | Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | 分かる | わかる | wakaru | hiểu, biết, nắm rõ |
| 2 | 忘れる | わすれる | wasureru | quên, quên lãng |
| 3 | 渡す | わたす | watasu | trao tay |
| 4 | 渡る | わたる | wataru | băng qua |
| 5 | かける | かける | kakeru | treo, bắc (cầu) |
| 6 | 貸す | かす | kasu | cho mượn, cho vay |
| 7 | 借りる | かりる | kariru | vay, mượn |
| 8 | 消える | きえる | kieru | biến mất, mất dạng, tắt |
| 9 | 聞く | きく | kiku | nghe, hỏi han (hỏi thông tin) |
| 10 | 会う | あう | au | gặp, gặp gỡ |
| 11 | 開く | あく | aku | (cái gì) mở ra (tự mở) |
| 12 | 開ける | あける | akeru | mở (cái gì) ra |
| 13 | 上げる | あげる | ageru | nâng cái gì lên |
| 14 | 遊ぶ | あそぶ | asobu | chơi |
| 15 | 切る | きる | kiru | cắt |
| 16 | 着る | きる | kiru | mặc (quần áo) |
| 17 | 曇る | くもる | kumoru | có mây, (kính) mờ đi |
| 18 | 来る | くる | kuru | tới, đến (bất quy tắc) |
| 19 | 消す | けす | kesu | xóa, xóa bỏ |
| 20 | 住む | すむ | sumu | cư trú, sống tại |
| 21 | する | する | suru | làm (to do) |
| 22 | 座る | すわる | suwaru | ngồi, ngồi xuống |
| 23 | 出す | だす | dasu | lấy ra, đưa ra |
| 24 | 立つ | たつ | tatsu | đứng, đứng dậy |
| 25 | 取る | とる | toru | lấy, cầm lấy |
| 26 | 鳴く | なく | naku | (chim) kêu |
| 27 | 無くす | なくす | nakusu | làm mất |
| 28 | 習う | ならう | narau | học (tự học / học kỹ năng) |
| 29 | 並ぶ | ならぶ | narabu | (cái gì) xếp thành hàng |
| 30 | 答える | こたえる | kotaeru | trả lời |
| 31 | 困る | こまる | komaru | gặp rắc rối |
| 32 | 咲く | さく | saku | (hoa) nở |
| 33 | 差す | さす | sasu | cắm, đâm |
| 34 | 死ぬ | しぬ | shinu | chết |
| 35 | 着く | つく | tsuku | tới nơi (đâu) |
| 36 | 作る | つくる | tsukuru | tạo, làm, chế tạo |
| 37 | つける | つける | tsukeru | bật (điện, TV, máy lạnh…) |
| 38 | 勤める | つとめる | tsutomeru | làm việc tại … |
| 39 | 出かける | でかける | dekakeru | đi ra ngoài |
| 40 | 生まれる | うまれる | umareru | được sinh ra |
| 41 | 売る | うる | uru | bán, bán hàng |
| 42 | 起きる | おきる | okiru | thức giấc, dậy |
| 43 | 置く | おく | oku | đặt, để (thứ gì ở đâu đó) |
| 44 | 教える | おしえる | oshieru | dạy, dạy học |
| 45 | 買う | かう | kau | mua, mua hàng |
| 46 | 返す | かえす | kaesu | trả lại, hoàn lại |
| 47 | 帰る | かえる | kaeru | về nhà |
| 48 | かかる | かかる | kakaru | tốn (bao nhiêu thời gian/tiền) |
| 49 | 書く | かく | kaku | viết |
| 50 | 押す | おす | osu | ấn, bấm, đẩy ép (lên cái gì) |
| 51 | 覚える | おぼえる | oboeru | nhớ (trong đầu), ghi nhớ |
| 52 | 泳ぐ | およぐ | oyogu | bơi, bơi lội |
| 53 | 降りる | おりる | oriru | xuống, đi xuống, rơi xuống |
| 54 | 終る | おわる | owaru | (cái gì) xong, kết thúc |
| 55 | 引く | ひく | hiku | kéo ra, rút ra, tra từ |
| 56 | 弾く | ひく | hiku | chơi (nhạc cụ) |
| 57 | 吹く | ふく | fuku | (gió) thổi |
| 58 | 降る | ふる | furu | rơi xuống (mưa, tuyết) |
| 59 | 曲がる | まがる | magaru | quẹo, rẽ (đi đường) |
| 60 | 頼む | たのむ | tanomu | nhờ vả |
| 61 | 食べる | たべる | taberu | ăn |
| 62 | 違う | ちがう | chigau | khác, khác nhau |
| 63 | 使う | つかう | tsukau | dùng, sử dụng |
| 64 | 疲れる | つかれる | tsukareru | mệt, mệt mỏi |
| 65 | 休む | やすむ | yasumu | nghỉ ngơi, đi nghỉ |
| 66 | やる | やる | yaru | làm, chơi (game) |
| 67 | 行く | ゆく | yuku | đi (văn học, cách nói cổ) |
| 68 | 呼ぶ | よぶ | yobu | gọi |
| 69 | 読む | よむ | yomu | đọc |
| 70 | あびる | あびる | abiru | tắm (hoa sen) |
| 71 | 洗う | あらう | arau | rửa |
| 72 | ある | ある | aru | ở, có (tính vật) |
| 73 | 歩く | あるく | aruku | đi bộ, bước đi |
| 74 | 言う | いう | iu | nói |
| 75 | できる | できる | dekiru | có thể |
| 76 | 出る | でる | deru | đi ra, ra ngoài |
| 77 | 飛ぶ | とぶ | tobu | bay, lượn |
| 78 | 止まる | とまる | tomaru | (cái gì) dừng lại |
| 79 | 撮る | とる | toru | chụp ảnh, quay phim |
| 80 | 飲む | のむ | nomu | uống, nuốt (hút…) |
| 81 | 乗る | のる | noru | leo lên, cưỡi lên, đi xe |
| 82 | 入る | はいる | hairu | đi vào trong |
| 83 | はく | はく | haku | mặc (quần áo) |
| 84 | 始まる | はじまる | hajimaru | (việc gì) bắt đầu |
| 85 | 待つ | まつ | matsu | chờ, đợi |
| 86 | 磨く | みがく | migaku | mài, đánh (răng…) |
| 87 | 見せる | みせる | miseru | cho xem |
| 88 | 見る | みる | miru | nhìn, ngắm, xem |
| 89 | 持つ | もつ | motsu | cầm, mang, nắm, có |
| 90 | 閉まる | しまる | shimaru | (cái gì) đóng lại |
| 91 | 閉める | しめる | shimeru | đóng (cái gì) lại |
| 92 | 締める | しめる | shimeru | buộc, siết chặt |
| 93 | 知る | しる | shiru | biết, biết tin |
| 94 | 吸う | すう | suu | hút, hít |
| 95 | 並べる | ならべる | naraberu | sắp xếp (cái gì) |
| 96 | なる | なる | naru | trở nên, trở thành |
| 97 | 脱ぐ | ぬぐ | nugu | cởi, cởi bỏ (quần áo) |
| 98 | 寝る | ねる | neru | đi ngủ, ngủ |
| 99 | 登る | のぼる | noboru | leo, trèo |
| 100 | 行く | いく | iku | đi |
| 101 | 居る | いる | iru | ở, có (người / động vật) |
| 102 | 要る | いる | iru | cần, cần thiết |
| 103 | 入れる | いれる | ireru | cho (cái gì) vào (đâu) |
| 104 | 歌う | うたう | utau | hát, ca hát |
| 105 | 走る | はしる | hashiru | chạy |
| 106 | 働く | はたらく | hataraku | làm việc |
| 107 | 話す | はなす | hanasu | nói chuyện |
| 108 | 貼る | はる | haru | dán (cái gì), dính |
| 109 | 晴れる | はれる | hareru | trời quang, trời đẹp |
Bài liên quan:
Tổng hợp Từ vựng JLPT N5-N4 chi tiết PDF
400 Danh Từ tiếng Nhật N5

