Home / Từ vựng N2 (page 4)

Từ vựng N2

Học từ vựng tiếng Nhật N2. Học từ vựng JLPT N2.

[PDF] Tổng hợp từ vựng N2

[PDF] Tổng hợp từ vựng N2 TiengNhathay chia sẻ với các bạn danh sách từ vựng tiếng Nhật N2, đây là những từ vựng dành cho cấp độ N2.  Download: Tại đây Bài liên quan: 50 Cặp Từ Đồng Nghĩa thường xuất hiện trong đề thi JLPT N2 100 …

Xem thêm »

100 Phó Từ tiếng Nhật N2

100 Phó Từ tiếng Nhật N2 No. Tiếng Nhật Nghĩa 1 あいにく Không may, xin lỗi nhưng,… 2 あくまで(も) Kiên trì, ngoan cố tới cùng,… 3 いくぶん Một chút, hơi hơi,… 4 いずれ Chẳng bao lâu nữa, bất kì,… 5 いちいち Từng cái một,… 6 いつか(1) Khi nào đó… 7 …

Xem thêm »

50 Phó Từ N2 hay gặp trong bài thi JLPT

50 Phó Từ N2 hay gặp trong bài thi JLPT No. Tiếng Nhật Nghĩa 1 いちいち Mọi thứ, từng cái một 2 いよいよ Càng ngày càng…hơn bao giờ hết 3 うっかり Lơ đễnh ,xao nhãng 4 うろうろ Tha thẩn, la cà, dông dài, lảng vảng 5 おもいきり ~ おもいっきり Từ …

Xem thêm »

220 Từ Đồng Nghĩa N2 thường xuất hiện trong JLPT: Phần 2

Từ đồng nghĩa của N2 Tổng hợp 220 Cặp Từ Đông Nghĩa N2 thường 111. なだらかな坂 =緩やかな坂(ゆるやか)Thoải, thoai thoải 112. 莫大な(ばくだいな) (=たくさんの)Số lượng lớn 113. 割と(わりと) =ずいぶん Tương đối , khá là 114. 衝突する(しょうとつ) =ぶつかる Đam nhau, đam vào 115. おシャベル =よく話す Tán gẫu, nói chuyện phiếm 116. 約(やく) =凡そ(およそ) …

Xem thêm »

220 Từ Đồng Nghĩa N2 thường xuất hiện trong JLPT: Phần 1

Tổng hợp 220 Cặp Từ Đông Nghĩa N2 thường xuất hiện trong đề thi JLPT. N2 の同義語 1. 恐らく(おそらく)=多分(たぶん): Có lẽ 2. やむを得ない(やむをえない)=仕方がない(しかたがない): Đành phải, không còn cách nào khác 3. ばったり=偶然(ぐうぜん)=たまたま : Ngẫu Nhiên 4. せっせと=熱心に(ねっしんに) =一生懸命(いっしょうけんめい): Chăm chỉ, cần mẫn 5. ミーティング=会議(かいぎ): Hội nghi, cuộc họp 6. 卑怯(ひきょう)=ずるい: …

Xem thêm »

50 Từ Đồng Nghĩa N2

50 Từ Đồng Nghĩa N2 Trong bài này chúng ta sẽ cùng học 50 Từ Đồng Nghĩa N2 thường xuất hiện trong JLPT N2. Bài liên quan: 315 câu Từ Vựng N2 hay gặp trong JLPT N2 (Có đáp án) Cùng làm 50 Câu Tiền Tố, Hậu Tố trong JLPT …

Xem thêm »