[PDF] Tổng hợp từ vựng N2 TiengNhathay chia sẻ với các bạn danh sách từ vựng tiếng Nhật N2, đây là những từ vựng dành cho cấp độ N2. Download: Tại đây Bài liên quan: 50 Cặp Từ Đồng Nghĩa thường xuất hiện trong đề thi JLPT N2 100 …
Xem thêm »Từ vựng N2
50 Cặp Từ Đồng Nghĩa thường xuất hiện trong đề thi JLPT N2
50 Cặp Từ Đồng Nghĩa thường xuất hiện trong đề thi JLPT N2 Tiengnhathay chia sẽ với các bạn 50 cặp từ đồng nghĩa thường xuất hiện trong đề thi JLPT N2. Bài liên quan: 220 Từ Đồng Nghĩa N2 thường xuất hiện trong JLPT: Phần 1 100 Phó Từ …
Xem thêm »100 Phó Từ tiếng Nhật N2
100 Phó Từ tiếng Nhật N2 No. Tiếng Nhật Nghĩa 1 あいにく Không may, xin lỗi nhưng,… 2 あくまで(も) Kiên trì, ngoan cố tới cùng,… 3 いくぶん Một chút, hơi hơi,… 4 いずれ Chẳng bao lâu nữa, bất kì,… 5 いちいち Từng cái một,… 6 いつか(1) Khi nào đó… 7 …
Xem thêm »50 Phó Từ N2 hay gặp trong bài thi JLPT
50 Phó Từ N2 hay gặp trong bài thi JLPT No. Tiếng Nhật Nghĩa 1 いちいち Mọi thứ, từng cái một 2 いよいよ Càng ngày càng…hơn bao giờ hết 3 うっかり Lơ đễnh ,xao nhãng 4 うろうろ Tha thẩn, la cà, dông dài, lảng vảng 5 おもいきり ~ おもいっきり Từ …
Xem thêm »220 Từ Đồng Nghĩa N2 thường xuất hiện trong JLPT: Phần 2
Từ đồng nghĩa của N2 Tổng hợp 220 Cặp Từ Đông Nghĩa N2 thường 111. なだらかな坂 =緩やかな坂(ゆるやか)Thoải, thoai thoải 112. 莫大な(ばくだいな) (=たくさんの)Số lượng lớn 113. 割と(わりと) =ずいぶん Tương đối , khá là 114. 衝突する(しょうとつ) =ぶつかる Đam nhau, đam vào 115. おシャベル =よく話す Tán gẫu, nói chuyện phiếm 116. 約(やく) =凡そ(およそ) …
Xem thêm »220 Từ Đồng Nghĩa N2 thường xuất hiện trong JLPT: Phần 1
Tổng hợp 220 Cặp Từ Đông Nghĩa N2 thường xuất hiện trong đề thi JLPT. N2 の同義語 1. 恐らく(おそらく)=多分(たぶん): Có lẽ 2. やむを得ない(やむをえない)=仕方がない(しかたがない): Đành phải, không còn cách nào khác 3. ばったり=偶然(ぐうぜん)=たまたま : Ngẫu Nhiên 4. せっせと=熱心に(ねっしんに) =一生懸命(いっしょうけんめい): Chăm chỉ, cần mẫn 5. ミーティング=会議(かいぎ): Hội nghi, cuộc họp 6. 卑怯(ひきょう)=ずるい: …
Xem thêm »50 Từ Đồng Nghĩa N2
50 Từ Đồng Nghĩa N2 Trong bài này chúng ta sẽ cùng học 50 Từ Đồng Nghĩa N2 thường xuất hiện trong JLPT N2. Bài liên quan: 315 câu Từ Vựng N2 hay gặp trong JLPT N2 (Có đáp án) Cùng làm 50 Câu Tiền Tố, Hậu Tố trong JLPT …
Xem thêm »
