Home / Từ vựng N4 / Từ Vựng N4 đã xuất hiện trong JLPT N4 các năm (2010-2014)

Từ Vựng N4 đã xuất hiện trong JLPT N4 các năm (2010-2014)

Từ Vựng N4 đã xuất hiện trong JLPT N4 các năm (2010-2014)
Tổng hợp Từ Vựng N4 đã từng xuất hiện trong JLPT N4 các năm 2010 đến 2014.

JLPT N4 – 7/2010 – 2011

No. Kanji Hiragana/Katakana Nghĩa
1 先輩 せんぱい Tiền bối
2 社員 しゃいん Nhân viên công ty
3 店員 てんいん Nhân viên cửa hàng
4 社長 しゃちょう Giám đốc
5 案内 あんない Hướng dẫn
6 連絡 れんらく Liên lạc
7 招待 しょうたい Mời
8 足りる たりる Đủ
9 太る ふとる Béo
10 増える ふえる Tăng lên
11 落とす おとす Làm rơi
12 残る のこる Còn lại
13 投げる なげる Ném
14 送る おくる Gửi
15 味がする あじがする Có vị
16 病気が治る びょうきがなおる Khỏi bệnh
17 かさをさす Che ô
18 クラブ Câu lạc bộ
19 アイディア Ý tưởng
20 ニュース Tin tức
21 シーズン Mùa
22 あやまります Xin lỗi
23 うけつけ Quầy tiếp tân
24 すみません Xin lỗi
25 オープン Mở
26 チェック Kiểm tra
27 スタート Bắt đầu
28 スイッチ Công tắc
29 かける Đeo (kính)

JLPT N4 – 12/2012

No. Kanji Hiragana/Katakana Nghĩa
1 冷える ひえる Lạnh
2 説明 せつめい Giải thích
3 治る なおる Khỏi bệnh
4 案内 あんない Hướng dẫn
5 乾く かわく Khô
6 濡れる ぬれる Bị ướt
7 大事 だいじ Quan trọng
8 気分 きぶん Tâm trạng
9 大切 たいせつ Quan trọng
10 趣味 しゅみ Sở thích
11 熱心 ねっしん Nhiệt huyết
12 こころ Trái tim
13 興味 きょうみ Hứng thú
14 まっすぐ Thẳng
15 あいでぃあ / アイディア Ý tưởng
16 るーる / ルール Luật lệ
17 約束 やくそく Lời hứa, cuộc hẹn
18 用意 ようい Chuẩn bị
19 利用 りよう Sử dụng, tận dụng
20 世話 せわ Chăm sóc
21 賛成 さんせい Tán thành
22 安全 あんぜん An toàn
23 挨拶 あいさつ Chào hỏi
24 自由 じゆう Tự do
25 相談 そうだん Thảo luận
26 危険 きけん Nguy hiểm
27 返事 へんじ Phản hồi
28 拾う ひろう Nhặt
29 運ぶ はこぶ Vận chuyển
30 迎える むかえる Đón
31 伝える つたえる Truyền đạt
32 結構 けっこう Khá là
33 やめる やめる Dừng lại
34 決める きめる Quyết định
35 止める とめる Đỗ, dừng
36 閉める しめる Đóng

JLPT N4 – 7/2013

No. Kanji Hiragana/Katakana Nghĩa
1 残念 ざんねん Đáng tiếc
2 興味 きょうみ Hứng thú
3 不便 ふべん Bất tiện
4 お土産 おみやげ Quà lưu niệm
5 具合 ぐあい Tình trạng, trạng thái
6 思い出 おもいで Nhớ về (kỷ niệm)
7 心配 しんぱい Lo lắng
8 経験 けいけん Kinh nghiệm
9 調べる しらべる Tra cứu
10 元気 げんき Khỏe
11 探す さがす Tìm kiếm
12 気持ち きもち Tâm trạng, cảm xúc
13 見つける みつける Tìm thấy
14 こころ Trái tim
15 集める あつめる Tập hợp
16 だめ だめ Không được
17 止める とめる Đỗ, dừng
18 閉じる とじる Đóng
19 捨てる すてる Vứt
20 注意 ちゅうい Chú ý
21 反対 はんたい Phản đối
22 遠慮 えんりょ Ngại ngần
23 運ぶ はこぶ Vận chuyển
24 失礼 しつれい Thất lễ
25 手伝う てつだう Giúp đỡ
26 相談 そうだん Thảo luận
27 片付ける かたづける Dọn dẹp
28 意見 いけん Ý kiến
29 包む つつむ Gói, bọc
30 理由 りゆう Lý do
31 連絡 れんらく Liên lạc
32 やめる Dừng, ngừng, từ bỏ
33 曲がる まがる Rẽ
34 世話 せわ Chăm sóc
35 戻る もどる Quay trở lại
36 運動 うんどう Vận động
37 寄ります よります Ghé
38 習慣 しゅうかん Thói quen
39 用意 ようい Chuẩn bị

JLPT N4 – 12/2013

No. Kanji Hiragana/Katakana Nghĩa
1 受付 うけつけ Quầy lễ tân
2 美しい うつくしい Đẹp
3 頑張る がんばる Cố gắng
4 予約 よやく Đặt chỗ
5 勤める つとめる Làm việc
6 計画 けいかく Kế hoạch
7 学校に通う がっこうにかよう Đi học
8 見物 けんぶつ Thăm quan
9 雨がやむ あめがやむ Tạnh mưa
10 見学 けんがく Thăm quan (học tập)
11 可愛い かわいい Đáng yêu
12 お願い おねがい Nhờ vả
13 大人しい おとなしい Trầm tính, hiền lành
14 お見舞い おみまい Hỏi thăm
15 若い わかい Trẻ
16 慣れる なれる Quen
17 親切 しんせつ Thân thiện
18 約束 やくそく Lời hứa, cuộc hẹn
19 丈夫 じょうぶ Chắc chắn
20 真面目 まじめ Chăm chỉ
21 興味 きょうみ Hứng thú
22 大事 だいじ Quan trọng
23 経験 けいけん Kinh nghiệm
24 落とす おとす Làm rơi
25 習慣 しゅうかん Thói quen
26 壊す こわす Làm hỏng
27 予定 よてい Dự định
28 渡す わたす Trao cho
29 なくす Làm mất
30 スイッチ Công tắc
31 チャンス Cơ hội
32 チェック Kiểm tra
33 スタート Bắt đầu
34 誘う さそう Mời, rủ
35 入る はいる Đi vào
36 払う はらう Trả, thanh toán
37 決める きめる Quyết định

JLPT N4 – 7/2014

No. Kanji Hiragana/Katakana Nghĩa
1 反対 はんたい Phản đối
2 失敗 しっぱい Thất bại
3 乗り換える のりかえる Đổi tàu, xe
4 降りる おりる Xuống
5 引っ越し ひっこし Chuyển (nhà)
6 工事 こうじ Thi công
7 出る でる Ra khỏi, tham gia
8 故障 こしょう Bị hỏng (máy móc)
9 復習 ふくしゅう Ôn tập
10 卒業 そつぎょう Tốt nghiệp
11 教育 きょういく Giáo dục
12 研究 けんきゅう Nghiên cứu
13 チップ Tiền tip
14 アルバイト Làm thêm
15 メニュー Thực đơn
16 サービス Dịch vụ
17 さら Cái đĩa
18 案内 あんない Hướng dẫn
19 ふくろ Túi
20 相談 そうだん Thảo luận
21 飾る かざる Trang trí
22 賛成 さんせい Tán thành
23 送る おくる Gửi
24 質問 しつもん Câu hỏi
25 壊す こわす Làm hỏng
26 意見 いけん Ý kiến
27 押す おす Ấn, nhấn
28 迎える むかえる Đón
29 踏む ふむ Giẫm
30 誘う さそう Mời, rủ
31 かける Treo, đeo (kính)
32 タオル Khăn mặt
33 準備 じゅんび Chuẩn bị
34 噛む かむ Cắn
35 ポスター Tấm quảng cáo poster
36 チェック Kiểm tra
37 サイン Ký, chữ ký
38 コピー Copy
39 スタート Bắt đầu

Bài liên quan:
30 Bài Luyện Đọc hiểu JLPT N4 (Có giải thích)
Đề thi thử JLPT N4 – Đề 1 (Có đáp án)