Home / Từ vựng tiếng Nhật / Từ vựng tiếng Nhật BJT : Phần 4

Từ vựng tiếng Nhật BJT : Phần 4

Từ vựng tiếng Nhật BJT : Phần 4
BJT (Business Japanese Proficiency Test) là kì thi không chỉ đo lường vốn kiến thức từ vựng, ngữ pháp của ứng viên, mà còn đánh giá khả năng vận dụng kiến thức của người học để xử lý các tình huống bằng lời nói, văn bản,… trong môi trường làm việc.

No. Tiếng Nhật Nghĩa
311 念書 Bản cam kết (từ 1 phía)
312 協定書 Bản thỏa thuận, hiệp định
313 区間 Phân đoạn; khoảng cách (区間急行: tàu dừng ở một số ga chỉ định)
314 朝刊新聞 Báo buổi sáng
315 原油 Dầu thô
316 高騰 Sự tăng vọt (giá cả)
317 運賃 Cước phí vận chuyển(taxi, xe ôm)
318 料金を改定する sửa đổi mức phí
319 終身雇用 cơ chế tuyển dụng trọn đời
320 魅力のある人 người có sức hút
321 従来 Từ trước đến giờ
322 商工会議所 Phòng thương mại và công nghiệp
323 主催 Đăng cai, tổ chức
324 クビが飛ぶ Bị sa thải
325 チーフ Chief: Sếp, cấp trên
326 セルフチェック Self-check: Tự kiểm tra
327 レンタカー Rental car : Xe cho thuê
328 ワンパック One pack: Một gói
329 オーダーメイド Order made: Làm theo đơn
330 ラインアップ Line up: Hình thành (sản phẩm)
331 マルチタイプ Multi type: Nhiều loại
332 リストラ Restruct: Tái cơ cấu
333 クエスチョンマーク Question mark: Dấu chấm hỏi (?)
334 コーポレーション Corporation: Công ty
335 事業 Công tác, hoạt động kinh doanh
336 活躍する Cố gắng, nỗ lực một cách đáng nể
337 勤続年数 số năm làm việc
338 圧倒的 một cách áp đảo; vượt trội; trầm trọng
339 飛躍的 Tính nhảy vọt, tính đột phá
340 資金繰り /しきんぐり/ Bảng thống kê tài chính
341 撤退 Sự rút lui; sự rút khỏi
342 不可避 Việc không tránh khỏi
343 不可逆 Không thể đảo ngược tình thế
344 話の持っていき方 Cách mang đến bằng một câu chuyện
345 失礼極まりない Rất là thất lễ
346 情勢 Tình thế, tình hình (quốc gia, khu vực) (中東和平をめぐる情勢: tình hình xoay quanh hòa bình Trung Đông)
347 懸案 Vấn đề chưa giải quyết được (懸案事項: Các hạng mục còn tồn động)
348 懸念 Lo ngại, lo lắng, quan ngại
349 難色 Sự không tán thành, sự phản đối
350 あおりを受ける Bị ảnh hưởng, thiệt hại (từ ngoại cảnh)
351 先祖代々 Thời tổ tiên
352 余儀なくされる Bị ép buộc phải làm, ko có lựa chọn khác
353 間に入る Môi giới, trung gian giới thiệu
354 原案 Bản nháp, bản thảo
355 揉む  /もむ/ Xem xét kỹ lưỡng trước khi quyết định (=検討する)
356 風当たり Chịu áp lực, chỉ trích (trong công việc, từ những người khác…)
357 風通し Giao tiếp hòa đồng, cởi mở
358 風向き Tâm trạng, tình thần (công ty, cá nhân)
359 風上 /かざかみ/ Ngược gió
360 たたき台 Kế hoạch ban đầu, bản nháp
361 がっつり Vững chắc
362 ざっくり Qua loa, đại khái (ざっくり計算する: Tính toán qua loa)
363 きっちり sự vừa đúng; sự đúng (ĐÚNG GIỜ)
364 あっさり Đơn giản, dễ dàng (試合にあっさり負ける: thua chóng vánh dễ dàng)
365 信念を曲げない Lòng tin không bị lung lay
366 協働(する) Sự hợp tác
367 模索(する) Tìm kiếm, thăm dò
368 思索 Sự suy nghĩ, nghiền ngẫm
369 絞り込む Filter, chắc lọc lại (ターゲット顧客を絞り込む:Chọn lọc khách hàng mục tiêu)
370 落とし込む Hiện thực hóa, cụ thể hóa (目標を立案し、具体的な数値に落とし込む : Lập mục tiêu và biến chúng thành những con số cụ thể)
371 見過ごす Bỏ sót; xem còn sót; bỏ qua (書類の誤りを見過ごす: Bỏ sót lỗi của tài liệu)
372 追及する Truy cứu
373 結論に至る Đi đến kết luận
374 わざと負ける Cố tình thua
375 あえて Mạnh dạn, mạo muội (大切な友達だから、あえて厳しい忠告もする。: Vì là bạn bè quan trọng, mới dám cảnh báo nghiêm khắc)
376 朝型 Người dậy sớm làm việc
377 特化した Chuyên môn hóa, chuyên dụng dành cho
378 目を付ける Chú ý, cẩn thận
379 目を配る Nhìn xung quanh, để mắt tới
380 引き上げる Nâng giá; đề bạt, tăng, nâng tỉ lệ (販売目標を引き上げる:Tăng mục tiêu doanh số)
381 合意に至る Đạt được thỏa thuận
382 話を通す Xin phép, xác nhận
383 話をつめる Bàn luận, trao đổi kỹ trước khi quyết định
384 ごねる Làm khó, gây khó dễ (取引先にごねられて、結局、譲歩してしまった: Bị khách hàng gây khó dễ, cuối cùng thì cũng đã phải nhượng bộ.)
385 譲歩 Sự nhượng bộ (話し合いで相手に譲歩を迫る: Trong cuộc đàm phán, yêu cầu đối phương nhượng bộ.)
386 不手際 Lỗi, sơ xuất
387 不祥事 Scandal, bê bối
388 非常識 Thiếu suy nghĩ, thiếu kiến thức cơ bản
389 無遠慮 /ぶえんりょ/ Thô; nói thẳng
390 ぴりぴり Căng thẳng
391 きんきん Chỉ, đơn thuần
392 色を付ける Giảm giá, đàm phán
393 かねがね Đã… từ lâu rồi (この噂はかねがね伺いました。: Tôi đã nghe tin đồn này trước đây rồi.)
394 暇つぶし Giết thời gian (làm việc gì đó vào time rảnh)
395 手間を省く/~はぶく/ tiết kiệm công sức
396 お手隙 Thời gian rảnh ( お手すきの際に、ご確認ください。khi nào rảnh hãy confirm giúp.)
397 余暇活動 hoạt động giải trí
398 その折 Tại thời điểm đó
399 その際 Tại thời điểm đó
400 その節 /~せつ/ Tại thời điểm đó
401 引取り Tiếp quản
402 乗り切る Vượt qua (trở ngại, khó khăn) (大不況を乗り切る:Vượt qua cơn khủng hoảng.)
403 ご足労 /ごそくろう/ (わざわざご足労いただき、ありがとうございます: cảm ơn anh đã cất công đến đây.)
404 配慮(する) Sự quan tâm; sự chăm sóc (Trả lời khi được đối tác hỏi thăm: ご配慮はありがとうございました。: Xin cảm ơn sự quan tâm của anh)
405 抜本的 /ばっぽんてき/ Triệt để, tận gốc
406 努力を重ねて nỗ lực không ngừng
407 お控えください Xin hãy kiềm chế (= đừng làm gì đó: しないでください。)
408 抑制 Sự kiềm chế; sự kìm nén; hạn chế (長い時間外労働を抑制する: Hạn chế việc làm thêm giờ quá nhiều)
409 一直線 Đường thẳng, thẳng hàng
410 平行線 Đường song song, không thể đạt thỏa thuận

.