Home / Từ vựng tiếng Nhật / Từ vựng tiếng Nhật BJT : Phần 6

Từ vựng tiếng Nhật BJT : Phần 6

Từ vựng tiếng Nhật BJT : Phần 6
BJT (Business Japanese Proficiency Test) là kì thi không chỉ đo lường vốn kiến thức từ vựng, ngữ pháp của ứng viên, mà còn đánh giá khả năng vận dụng kiến thức của người học để xử lý các tình huống bằng lời nói, văn bản,… trong môi trường làm việc.

No. Tiếng Nhật Nghĩa
511 難局 Tình trạng khó khăn
512 精神生活 Đời sống tinh thần
513 模範 Kiểu mẫu, sample (模範解答: câu trả lời mẫu)
514 心ばかりの品 /~しな/ Món quà nhỏ (thiệp chúc, quà bé nhỏ)
515 ご笑納ください /しょうのう/ Xin hãy nhận món quà nhỏ bé này
516 手頃 Vừa tầm,vừa phải (値段は手頃だ: giá cả phải chăng)
517 引き合い Yêu cầu liên quan đến giao dịch thương mại
518 叶う Trở thành hiện thực (= 実現する) (先方とのお取り引くを叶いました:Đạt được thỏa thuận (giao dịch) với đối tác)
519 折がございましたら Nếu có cơ hội
520 お口添え /おくちぞえ/ Trình bày
521 お得意様 Khách hàng thân thiết
522 取り揃える Trưng bày, đặt bán, đặt cùng nhau
523 超特価 Giá siêu đặc biệt
524 立ち寄り Ghé qua
525 粗品 /そしな/ Món quà nhỏ (thể hiện sự khiêm tốn)
526 来場 /らいじょう/ Tới tham gia, có mặt
527 空調 Điều hòa không khí
528 非効率 Không hiệu quả, không có tác dụng
529 老朽化 Hư hỏng, xuống cấp, hao mòn
530 資源ごみ Rác tái chế
531 周知徹底 Thông báo rộng rãi cho mọi người
532 通達(する) Sự thông báo, thông tư (nofify)
533 無作為 /むさくい/ không cố ý, ngẫu nhiên (random)
534 浴室暖房器 /よくしつだんぼうき/ Máy sưởi ấm trong phòng tắm
535 普及(する) Sự phổ biến, phổ cập
536 所感 Cảm nhận
537 手放す /てばなす/ Buông tay, bỏ đi, vượt ra khỏi tầm tay
538 重点を置く Nhấn mạnh
539 急務 Công việc khẩn cấp, nhiệm vụ cấp bách
540 各自 Mỗi; mỗi cái riêng rẽ, mỗi cá nhân (仕事を各自に分担させる: chia công việc cho mỗi người)
541 要領 Điểm quan trọng, cần thiết
542 切り替え chuyển đổi chuyển sang, switch (ブラウザのタブ切り替え:việc chuyển tab trên trình duyệt web.)
543 とりまとめる Thu tập, tập hợp
544 助成金の交付 cấp tiền trợ cấp
545 機構改革 Sự tổ chức lại, sự cải tổ lại
546 販売促進課 Phòng xúc tiến thương mại
547 末永く /すえながく/ mãi mãi (末永くお幸せに: Mãi mãi hạnh phúc)
548 潜在 sự tiềm ẩn; tiềm năng (潜在能力: Năng lực tiềm ẩn)
549 新規市場開拓  khai thác thị trường mới
550 取り計らい Sự sắp đặt; sự sắp xếp
551 定年 Tuổi về hưu
552 間近 /まぢか/ sắp tới; sắp; sự cận kề (お正月が間近だ: sắp đến Tết rồi)
553 気軽に Thoải mái ~, ko cần ngần ngại ~
554 生涯生活 /しょうがいせいかつ/ Suốt đời, cuộc đời
555 福利厚生課 /ふくりこうせいか/ Bộ phận phúc lợi
556 講習 /こうしゅう/ Khoá học ngắn hạn, seminar
557 一任する Uỷ thác; giao phó cho (社長に一任する: giao phó trách nhiệm cho giám đốc)
558 偏り考え Suy nghĩ thiên vị
559 内線 Nội tuyến, cùng đường truyền (gọi điện thoại)
560 平常勤務 Công việc thường ngày
561 怠りなく /おこたりなく/ siêng năng, cần cù
562 取りかかる Khởi đầu
563 先細り /さきぼそり/ Thu nhỏ lại, teo lại (ngày càng đi xuống)
564 先行組 Nhóm dẫn đầu
565 一進一退 Sự dao động; lúc tiến lúc lùi
566 苦戦を強いられる Cạnh tranh khó khăn
567 圧勝 Sự chiến thắng áp đảo
568 職務記述書 Mô tả công việc
569 帰属する Thuộc về, thuộc sở hữu về
570 対価 Giá trị tương đương; tỉ lệ chia lợi nhuận
571 募らせる /つのらせる/ Tuyển dụng
572 デモンストレーション Trình diễn, demo (demonstration)
573 リニューアル Sự đổi mới (renewal)
574 パーテーション Vách ngăn, tấm ngăn (partition)
575 ペーパレス Không giấy (paperless)
576 シミュレーション Mô phỏng (simulation)
577 コンパクト Gọn nhẹ (compact)
578 インパクト Sự va chạm, ảnh hưởng (impact)
579 キャンペーン Chiến dịch (campaign)
580 アウトライン Khái quát (outline)
581 承諾 Sự chấp nhận; đồng ý (- 承諾状: thư nhận lời (trong kinh doanh);
– 読んで理解及び承諾しました: Tôi đã đọc, hiểu và đồng ý)
582 尽力 Sự tận lực, tận tình, dốc sức (ご尽力いただきましたことを心より感謝申し上げます。:Xin chân thành cảm ơn vì đã tận tình giúp đỡ)
583 愛顧 /あいこ/ Tin dùng, ưu ái (平素は格別のご愛顧を贈り、厚くお礼申し上げます。: Chân thành cảm ơn bạn đã tiếp tục tin dùng, ưu ái chúng tôi.)
584 四角四面 Nghiêm túc, đứng đắn cứng nhắc (cách nghĩ, thái độ)
585 共同 Cộng đồng; sự liên hiệp, cộng tác
586 共存 Sự chung sống; sự cùng tồn tại (平和共存: chung sống hòa bình)
587 乱暴 Vô lễ, thô lỗ
588 親しき中にも礼儀あり Dù là người thân thiết cũng phải đối xử lịch sự
589 目を見張る dương to mắt nhìn
590 取り付く島もない Không có phương hướng, lạc lõng
591 お差し使えないお差支えない範囲で Trong phạm vi cho phép (hỏi đối phương) tôi xin phép….
592 意思疎通 Hiểu được ý của đối phương
聞き手への意思疎通ができない
593 併用 Cùng sử dụng chung; sử dụng đồng thời
594 繫忙期 /はんぼうき/ Mùa bận rộn (nhiều việc)
595 試行錯誤 /しこうさくご/ Vừa làm vừa rút kinh nghiệm
596 汎用性 /はんようせい/ Tính linh hoạt
597 踏襲 /とうしゅう/ kế thừa, kế tụng ; dựa trên cách làm trước
598 限界 giới hạn (của bản thân, năng lực, thể lực…)
599 八方ふさがり Không nghe lời người khác, không nghe ai ngăn cản
600 要領を得ない Ko nắm được vấn để, ko hiểu nội dung
601 上層部 /じょうそうぶ/ tầng lớp lãnh đạo, top manager
602 慶弔 /けいちょう/ Hiếu hỷ (慶弔見舞金制度: Chế độ trợ cấp hiếu hỷ)
603 見解 Quan điểm, nhận định
604 後進 hậu bối; đàn em
605 雇用契約期間 Thời hạn hợp đồng lao động
606 差別化 Khác biệt hoá (商品の差別化、サービスの差別化: Tạo ra sự khác biệt)
607 時下 hiện nay, tại thời điểm này
608 支持を得る nhận được sự hậu thuẫn
609 産業医 Bác sĩ riêng của công ty (労働者の健康管理をするため派遣される医師: Bác sĩ được thuê để quản lý đảm bảo sức khoẻ cho người lao động)
610 実務 Công việc thực tiễn (実務1年未満可 : chấp nhận người chưa đủ 1 năm thực tế)

.