Home / Từ vựng tiếng Nhật / Từ vựng tiếng Nhật BJT : Phần 8

Từ vựng tiếng Nhật BJT : Phần 8

Từ vựng tiếng Nhật BJT : Phần 8
BJT (Business Japanese Proficiency Test) là kì thi không chỉ đo lường vốn kiến thức từ vựng, ngữ pháp của ứng viên, mà còn đánh giá khả năng vận dụng kiến thức của người học để xử lý các tình huống bằng lời nói, văn bản,… trong môi trường làm việc.

No. Tiếng Nhật Nghĩa
711 ブレスト(ブレーンストーミング) Brainstorming
Động não (phương pháp tạo ra ý tưởng mới)
712 ブローカー Broker
Người môi giới
713 ベースアップ Base-Up
Phần lương cơ bản
714 マージン Margin
Số chênh lệch giữa giá vốn và giá bán
715 マイペース My Pace
Người có chính kiến (ko bị ảnh hưởng bởi người khác)
716 リスクヘッジ Risk Hedge
Phòng ngừa rủi ro
717 リスケ(リスケジューリング) Risuke (Re-scheduling)
Điểu chỉnh lại lịch trình
718 リベート Rebate
Hoàn tiền
719 ローテーション Rotation
Luân chuyển
720 ロープレ(ロールプレイ) Role Play
Nhập vai
721 ロジスティックス Logistics
Hậu cần
722 預かり書 Temporary Receipt
Sổ lưu ký
723 送り状 Invoice
Hóa đơn
724 覚書 /おぼえがき/ Memorandum
Phụ lục hợp đồng
725 企画書 Proposal, Written Plan
Bản kế hoạch
726 休暇届 /きゅうかとどけ/ Vacation Request
Thông báo nghỉ phép
727 勤務記録表 Timesheet, Work Record
Bản ghi chép ngày công
728 決裁書 Approval Document
Văn bản chấp thuận
729 決算書 Statement Of Accounts
Sổ quyết toán
730 出勤簿 /しゅっきんぼ/ Attendance Book
Sổ ghi chép việc đi làm hàng ngày của công nhân
731 出張届 Business Trip Request
Thông báo chuyến công tác
732 申請書 Application Form, Written Application
Bản đăng kí, đơn ứng tuyển
733 請求書 Invoice, Bill
Hoá đơn thanh toán, phiếu yêu cầu thanh toán
734 精算書 Statement Of Accounts
Bảng kê những chi phí đã chi ra để công ty hoàn trả
735 送付状 Cover Letter
Thư xin việc, thư giới thiệu
736 台帳 /だいちょう/ Ledger
Sổ cái kế toán
737 伝票 Chit, Voucher
Phiếu thu, giấy nợ (đưa cho khách biết số tiền cần thanh toán)
738 念書 Written Pledge, Note Of Assurance
Bản cam kết, biên bản ghi nhớ
739 納品書 Delivery Note, Statement Of Delivery
Hoá đơn sản phẩm
740 明細書 Detailed Statement, Specification
Bản chi tiết hàng hoá, bảng lương
741 稟議書  /りんぎしょ/ Approval Document
Tài liệu phê duyệt (cần cấp trên xác nhận)
742 損益計算書 Income Statement, Profit And Loss Statement
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
743 売上高 /うりあげだか/ Sales
Doanh thu gộp, Doanh thu thuần
744 売上原価 Cost Of Goods Sold
Giá vốn hàng bán (Nguyên giá khi bán sản phẩm)
745 売上総利益 Gross Income, Gross Margin
Lợi nhuận gộp
746 販売及ぶ一般 Selling And General Administrative Expenses
Chi phí quản lý doanh nghiệp
747 受取利息 Interest Revenue
Tiền lãi khi gửi tiết kiệm
748 営業外費用 Nonoperating Expense
Chi phí từ những hoạt động khác (không liên quan đến hoạt động cốt lõi)
749 支払利息 Interest Expense
Chi phí lãi vay, tiền lãi phải trả
750 特別利益 Extraordinary Profit
Lợi nhuận bất thường (ngoài dự tính)
751 特別損失 Extraordinary Loss
Chi phí bất thường (phát sinh ngoài dự tính)
752 当期純利益 Current Net Earnings
Thu nhập ròng hiện tại
753 貸借対照表 Balance Sheet
Bảng Cân Đối Kế Toán
754 受取手形 Bills Receivable
Hóa đơn phải thu
755 売掛金 Accounts Receivable
Các khoản phải thu
756 貸付金 Loan (Receivable)
Tiền cho vay
757 支払手形 Notes Payable
Phiếu trả tiền
758 買掛金 Account Payable
Khoản nợ phải trả
759 間に立つ /あいだ~/ đứng giữa, trung gian (A社とB社の間に立って、仕事を幹旋する。(あっせん: hòa giải))
760 間に入る Đứng giữa, sắp xếp giàn hòa
761 相見積を取る /あいみつをとる/ Cạnh tranh đấu thầu
762 朝一 /あさいち/ Làm ~ đầu tiên vào buổi sáng
763 足がかり Bước chân
764 足を運ぶ Cất công đến, đến tận nơi
765 預かる Trông nom; canh giữ; chăm sóc
766 頭打ち Tăng cao (đạt đỉnh) trong đồ thị
767 後押し Ủng hộ, hậu thuẫn
768 生き残る Sinh tồn, sống sót
769 いたしかたない Không thể giúp
770 位置付け Định vị, đặt vị trí
771 一環 1 phần trong…
772 一体となる Để thống nhất
773 一日 /いっび/ Ngày mùng một đầu tháng
774 糸口 /いとぐち/ Nút thắt, mấu chốt
775 今ひとつ・いまいち Không hài lòng lắm, không tốt lắm
776 追い風 Thuận lợi; trôi chảy
777 大台に乗る Đạt cấp độ mới
778 大詰め Giai đoạn cuối, phần cuối
779 (時間が)押す Chạy chậm so với lịch trình
780 お手数ですが、お手数をかけますが Xin lỗi vì sự bất tiện/làm phiền nhưng…
781 落とし込む Biến, thực hiện, triển khai những cái còn hơi trừu tượng thành thứ cụ thể hơn
782 落としどころ Điểm chung, điểm thoả hiệp
783 お任せる Phó thác, để cho ai làm gì (người nghe làm)
784 折り合いをつける Đạt thỏa hiệp, thỏa thuận
785 温度差 Sự chênh lệch về độ hăng hái, nhiệt tình
786 顔を出す Xuất hiện, tham gia, xuất đầu lộ diện
787 カギ Yếu tố chính, chìa khóa
788 架電 Gọi điện thoại
789 兼ね合い Cân bằng
790 噛む /かむ/ Tham gia, gia nhập
791 気合を入れる Cố gắng hết sức
792 脚光を浴びる /きゃっこうをあびる/ Được chú ý đến, chiếm spotlight
793 切り上げる Tạm ngưng
794 ぎりぎり、ぎりぎりの線 Vừa đủ, vừa sát
795 切り口 /きりくち/ Khía cạnh, quan điểm
796 切りがいい Đúng thời điểm, thời gian thích hợp
797 切り札 /きりふだ/ Con át chủ bài
798 気を引き締める Tập trung tâm trí
799 口ゴミ Truyền miệng
800 下駄をはかせる /げた~/ Đẩy giá, thổi giá
801 焦げ付く /こげつく/ Đốt tiền (chi tiêu)
802 午後一 /ごごいち/ Đầu buổi chiều
803 ごたごた sự rắc rối; sự hỗn loạn
804 後手に回る /ごてにまわる/ Bị tụt hậu
805 ごねる Làm khó, gây khó dễ
806 先送りする Hoãn lại
807 先取りする /さきどりする/ Dự đoán, biết trước
808 下げ止まる /さげどまる/ Chạm đáy (mức thấp nhất)
809 ざっくり Qua loa, đại khái (về số lượng, trọng lượng, số liệu, tính toán)
810 ざっと Xem qua, lướt qua

.