Home / Từ vựng tiếng Nhật / Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa: Phần 3

Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa: Phần 3

Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa
Bạn nào muốn giao tiếp tốt tiếng Nhật thì học những từ này nhé.

1. 手をつなぐ。Nắm tay nhau.

2. ため息をつく。 Thở dài.

3. しゃっくりが出た。 Bị nấc.

4. 足をふむ。 Dẫm lên chân.

5. 道にまよう。 Lạc đường.

6. かさをわすれた。 Quên mang dù.

7. ガスを止める。 Tắt gas.

8. 電池がきれた。 Hết pin rồi.

9. チャンネルをかえる。 Chuyển kênh.

10. 顔を洗う。 Rửa mặt.

11. うろたえる. Lúng túng

12. しぶとい . Kiên cường

13. けた外れ . Vượt ngoài dự tính –

14. なまぬるい . Lờ phờ, không quyết đoán

15. ひとまず . Tạm thời

16. しみじみ . Sâu sắc, chân thành

17. あくまで . Kiên quyết

18. つやつや . Mượt mà, bóng loáng

19. おもむろに . Chầm chậm, từ tốn

20. うすら寒い . Lạnh lẽo, rợn người

21. 最近ぼけてきた。Gần đây tôi hay đãng trí.

22. 髪をいじるなよ。 Đừng nghịch tóc nữa.

23. 授業をさぼった。Trốn học rồi.

24. うそがばれた。Bị lộ nói dối rồi.

25. 女子をひやかすな。 Đừng chọc gái.

26. 壁にもたれるな。 Đừng dựa vào tường.

27. ちょっとへこんでる。 Đang hơi suy sụp.

28. 最後までねばる! Kiên trì đến cuối!

29. 子どもをなだめた。 Dỗ con rồi.

30. うなずいただけ。 Chỉ gật đầu thôi.

31. 目がさめた。 Tỉnh dậy rồi.

32. 話をごまかす。 Lảng tránh chuyện.

33. 腹が立つ。 Bực mình quá.

34. 肩がこる。 Mỏi vai quá.

35. 笑いこらえる。 Nín cười.

36. ミスを引きずる。 Day dứt vì lỗi.

37. 気がめいる。 Tâm trạng nặng nề.

38. 涙があふれる。 Nước mắt trào ra.

39. 机をどかす。 Dời cái bàn ra.

40. においがする。 Có mùi gì đó.

41. ドアを引っ張って。 Kéo cửa ra đi.

42. ボタンを押し込んだ。 Ấn nút vào rồi.

43. 名前を書き込んで。 Điền tên vào nhé.

44. 荷物を持ち上げる。 Nhấc hành lý lên.

45. 箱から取り出す。 Lấy ra khỏi hộp.

46. ゴミを放り投げた。 Quăng rác đi rồi.

47. 財布を拾った。 Nhặt được ví.

48. カギを落とした。Làm rơi chìa khóa.

49. 資料をまとめる。Tổng hợp tài liệu.

50. 机を片付けた。 Đã dọn bàn rồi.

.