Home / Từ vựng tiếng Nhật / Từ vựng tiếng Nhật về Bảng Lương

Từ vựng tiếng Nhật về Bảng Lương

Từ vựng tiếng Nhật về Bảng Lương

1. Thu nhập (収入 – しゅうにゅう, shuunyuu)

基本給 (きほんきゅう, kihonkyuu): Lương cơ bản

手当 (てあて, teate): Phụ cấp

通勤手当 (つうきんてあて, tsuukin teate): Phụ cấp đi lại

家族手当 (かぞくてあて, kazoku teate): Phụ cấp gia đình

残業手当 (ざんぎょうてあて, zangyou teate): Phụ cấp làm thêm giờ

夜勤手当 (やきんてあて, yakin teate): Phụ cấp ca đêm

賞与 (しょうよ, shouyo): Tiền thưởng

総支給額 (そうしきゅうがく, soushikyuu gaku): Tổng thu nhập

2. Khấu trừ (控除 – こうじょ, koujo)

健康保険料 (けんこうほけんりょう, kenkou hoken ryou): Phí bảo hiểm y tế

厚生年金保険料 (こうせいねんきんほけんりょう, kousei nenkin hoken ryou): Phí bảo hiểm hưu trí

雇用保険料 (こようほけんりょう, koyou hoken ryou): Phí bảo hiểm thất nghiệp

所得税 (しょとくぜい, shotokuzei): Thuế thu nhập

住民税 (じゅうみんぜい, juuminzei): Thuế cư trú

3. Lương thực nhận

差引支給額 (さしひきしきゅうがく, sashihiki shikyuu gaku): Lương thực nhận (sau khấu trừ)

振込金額 (ふりこみきんがく, furikomi kingaku): Số tiền chuyển khoản

4. Thời gian làm việc

労働時間 (ろうどうじかん, roudou jikan): Thời gian làm việc

残業時間 (ざんぎょうじかん, zangyou jikan): Thời gian làm thêm

深夜時間 (しんやじかん, shinya jikan): Thời gian làm đêm

5. Các thuật ngữ khác

支給日 (しきゅうび, shikyuu bi): Ngày trả lương

月給 (げっきゅう, gekkyuu): Lương tháng

時給 (じきゅう, jikyuu): Lương theo giờ

年収 (ねんしゅう, nenshuu): Thu nhập năm

.